Tại nhà bằng tiếng Anh
135 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.
0 / 135 từ đã học
Điều cần biết
Khi nói về nhà ở bằng tiếng Anh, house chỉ một tòa nhà có người sinh sống, còn room không nhất thiết là phòng để ngủ. Từ roof chỉ mái che bên ngoài tòa nhà; ceiling là trần ở phía trên bên trong phòng.
Từ bathroom có thể chỉ phòng có bồn cầu dù không có bồn tắm, nhất là trong tiếng Anh Mỹ. Trong tiếng Anh Anh, toilet có thể chỉ cả bồn cầu lẫn căn phòng đặt bồn cầu. Từ floor có thể chỉ sàn dưới chân hoặc một tầng của tòa nhà. Ở Anh, ground floor là tầng ngang với mặt đường.
Không tìm thấy từ nào
- house /haʊs/ số nhiều houses căn nhà
- toilet /ˈtɔɪ.lət/ số nhiều toilets nhà vệ sinh
- move in /muːv ɪn/ chuyển đến
- move out /muːv aʊt/ dọn đi
- bathroom /ˈbæθ.ruːm/ số nhiều bathrooms phòng tắm
- key /ki/ số nhiều keys chìa khóa
- bathtub /ˈbæθtʌb/ số nhiều bathtubs bồn tắm
- bed /bed/ số nhiều beds giường
- blanket /ˈblæŋkɪt/ số nhiều blankets chăn
- chair /tʃɛə(r)/ số nhiều chairs ghế
- cupboard /ˈkʌbɚd/ số nhiều cupboards tủ chén
- oven /ˈʌ.vn̩/ số nhiều ovens lò nướng
- pillow /ˈpɪləʊ/ số nhiều pillows gối
- shower /ˈʃaʊ.ɚ/ số nhiều showers vòi hoa sen
- sink /sɪŋk/ số nhiều sinks chậu rửa bát
- table /ˈteɪbəl/ số nhiều tables cái bàn
- floor /flɔːr/ số nhiều floors sàn
- ground floor /ˌɡraʊnd ˈflɔːr/ số nhiều ground floors tầng trệt
- elevator /ˈɛl.ə.veɪ.tɚ/ số nhiều elevators thang máy
- balcony /ˈbælkəni/ số nhiều balconies ban công
- curtain /ˈkɝtn̩/ số nhiều curtains rèm vải
- room /ruːm/ số nhiều rooms căn phòng
- door /doːr/ số nhiều doors cửa ra vào
- fridge /frɪdʒ/ số nhiều fridges tủ lạnh
- kitchen /ˈkɪtʃən/ số nhiều kitchens phòng bếp
- roof /ruːf/ số nhiều roofs mái nhà
- shelf /ʃɛlf/ số nhiều shelves kệ
- sofa /ˈsoʊfə/ số nhiều sofas ghế sô-pha
- towel /taʊəl/ số nhiều towels khăn
- window /ˈwɪndoʊ/ số nhiều windows cửa sổ
- wall /wɑl/ số nhiều walls tường
- carpet /ˈkɑrpɪt/ số nhiều carpets thảm
- stairs /ˈstɛrz/ cầu thang
- stove /stoʊv/ số nhiều stoves bếp lò
- apartments /əˈpɑrt.mənts/ căn hộ
- armchair /ˈɑrmtʃɛɚ/ số nhiều armchairs ghế bành
- bedroom /ˈbɛdruːm/ số nhiều bedrooms phòng ngủ
- furniture /ˈfɝnɪtʃɚ/ nội thất
- microwave /ˈmaɪkrəʊˌweɪv/ số nhiều microwaves lò vi sóng
- switch /swɪtʃ/ số nhiều switches công tắc
- yard /jɑrd/ số nhiều yards sân
- dining room /ˈdaɪnɪŋ(ɡ) ruːm/ số nhiều dining rooms phòng ăn
- garbage can /ˈɡɑːr.bɪdʒ ˌkæn/ số nhiều garbage cans thùng rác
- light bulb /ˈlaɪt ˌbʌlb/ số nhiều light bulbs bóng đèn
- living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ số nhiều living rooms phòng khách
- washing machine /ˈwɑʃɪŋ məˈʃiːn/ số nhiều washing machines máy giặt
- vacuum cleaner /ˈvæ.kjəm ˈkliː.nɚ/ số nhiều vacuum cleaners máy hút bụi
- mirror /ˈmir.ɚ/ số nhiều mirrors gương
- faucet /ˈfɔsɪt/ số nhiều faucets vòi
- lock /lɑk/ số nhiều locks khóa
- occupant /ˈɑk.jə.p(ə)nt/ số nhiều occupants người ở
- cottage /ˈkɑtədʒ/ số nhiều cottages nhà tranh
- freezer /ˈfriː.zɚ/ số nhiều freezers tủ đông
- dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃɚ/ số nhiều dishwashers máy rửa chén
- sheet /ʃit/ số nhiều sheets ga trải giường
- ceiling /ˈsiːlɪŋ/ số nhiều ceilings trần
- basement /ˈbeɪsmənt/ số nhiều basements tầng hầm
- bookcase /ˈbʊkːeɪs/ số nhiều bookcases tủ sách
- handle /ˈhæn.dl/ số nhiều handles tay cầm
- wallpaper /ˈwɑːlˌpeɪ.pɚ/ giấy dán tường
- coffee maker /ˈkɑː.fi ˌmeɪ.kɚ/ số nhiều coffee makers máy pha cà phê
- doorbell /ˈdɔːr.bel/ số nhiều doorbells chuông cửa
- table lamp /ˈteɪ.b(ə)l ˌlæmp/ số nhiều table lamps đèn bàn
- mailbox /ˈmeɪl.bɒks/ số nhiều mailboxes hòm thư
- top floor /tɑp flɔːr/ số nhiều top floors tầng thượng
- tenant /ˈtɛ.nənt/ số nhiều tenants người thuê nhà
- lobby /lɑbi/ số nhiều lobbies sảnh
- lounge /laʊndʒ/ số nhiều lounges phòng khách
- socket /ˈsɒkɪt/ số nhiều sockets ổ cắm điện
- leak /liːk/ số nhiều leaks lỗ rò
- attic /ˈætɪk/ số nhiều attics gác mái
- fence /fɛns/ số nhiều fences hàng rào
- fireplace /ˈfaɪr.pleɪs/ số nhiều fireplaces lò sưởi
- plug /plʌɡ/ số nhiều plugs phích cắm
- air conditioner /ˈɛər kənˈdɪʃ.ən.ɚ/ số nhiều air conditioners máy điều hòa không khí
- cellar /ˈsɛlɚ/ số nhiều cellars hầm
- renovations /ˌren.əˈveɪ.ʃ(ə)nz/ sửa chữa
- utilities /juːˈtɪl.ə.t̬iz/ tiện ích công cộng
- pillowslip /ˈpɪləʊˌslɪp/ số nhiều pillowslips áo gối
- sewerage /ˈsuː.ɚ.ɪdʒ/ hệ thống thoát nước
- unclog /ˌʌnˈklɑːɡ/ unclogged · unclogged thông tắc
- wicket gate /ˈwɪkɪt ɡeɪt/ số nhiều wicket gates cửa xép
- larder /ˈlɑr.dɚ/ số nhiều larders tủ đồ ăn
- awning /ˈɑnɪŋ/ số nhiều awnings mái hiên
- conservatory /kənˈsɝː.və.tɔːr.i/ số nhiều conservatories phòng kính trồng cây
- block of flats /ˌblɒk əv ˈflæts/ số nhiều blocks of flats chung cư
- central heating /ˌsen.trəl ˈhiː.t̬ɪŋ/ hệ thống sưởi trung tâm
- landlord /ˈlænd.lɔrd/ số nhiều landlords chủ nhà
- suburb /ˈsʌbɜː(r)b/ số nhiều suburbs vùng ngoại ô
- fully furnished /ˈfʊli ˈfɝːnɪʃt/ đầy đủ nội thất
- clogged up /klɑːɡd ʌp/ bị tắc
- water closet /ˈwɑː.t̬ɚ ˈklɑː.zət/ số nhiều water closets phòng vệ sinh
- bookshelf /ˈbʊkˌʃɛlf/ số nhiều bookshelves giá sách
- needle /ˈniː.dl/ số nhiều needles cây kim
- security deposit /səˈkjʊr.ɪˌti dɪˈpɑː.zɪt/ số nhiều security deposits tiền đặt cọc
- mixer /ˈmɪk.sɚ/ số nhiều mixers máy trộn
- coffee table /ˈkɑː.fi ˌteɪ.b(ə)l/ số nhiều coffee tables bàn uống cà phê
- electric cooker /ɪˈlɛktrɪk ˈkʊkə/ số nhiều electric cookers bếp điện
- washing powder /ˈwɑʃɪŋ ˈpaʊ.dɚ/ bột giặt
- guest room /ˈɡest ˌruːm/ số nhiều guest rooms phòng cho khách ở
- broom /bruːm/ số nhiều brooms chổi
- residence /ˈrɛz.ɪ.d(ə)ns/ số nhiều residences nơi cư trú
- private property /ˈpraɪ.vət ˈprɑː.pɚ.t̬i/ sở hữu tư nhân
- foil /fɔɪl/ giấy bạc
- bedspread /ˈbed.spred/ số nhiều bedspreads khăn phủ giường
- blinds /blaɪndz/ rèm lá sách
- chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ số nhiều chests of drawers tủ có nhiều ngăn kéo
- shower curtain /ˈʃaʊ.ə(r) ˈkɝː.t̬ən/ số nhiều shower curtains rèm tắm
- duster /ˈdʌstɚ/ số nhiều dusters khăn lau bụi
- bedclothes /ˈbed.kləʊðz/ chăn mền
- chandelier /ʃændəˈlɪə(r)/ số nhiều chandeliers đèn chùm
- coat rack /koʊt ræk/ số nhiều coat racks giá treo áo
- doormat /ˈdɔː(r)ˌmæt/ số nhiều doormats thảm chùi chân
- gas cooker /ɡæs ˈkʊkə/ số nhiều gas cookers bếp ga
- porch /po(ː)rtʃ/ số nhiều porches hiên cửa
- chimney /tʃɪmni/ số nhiều chimneys ống khói
- electricity meter /əˌlɛkˈtrɪsɪti ˈmiː.tər/ số nhiều electricity meters đồng hồ đo điện
- flight of stairs /flaɪt əv 'sterz/ số nhiều flights of stairs một vế cầu thang
- ironing board /ˈaɪr.nɪŋ ˌbɔːrd/ số nhiều ironing boards cầu là
- rocking chair /ˈrɑː.kɪŋ ˌtʃer/ số nhiều rocking chairs ghế bập bênh
- bedside table /ˌbed.saɪd ˈteɪ.b(ə)l/ số nhiều bedside tables bàn đầu giường
- burglar alarm /ˈbɝː.ɡlɚ əˌlɑːrm/ số nhiều burglar alarms chuông báo trộm
- lawnmower /ˈlɑn.moʊ.ɚ/ số nhiều lawnmowers máy cắt cỏ
- sliding door /ˈslaɪdɪŋ dɔːr/ số nhiều sliding doors cửa trượt
- smoke detector /smoʊk dɪˈtek.tɚ/ số nhiều smoke detectors máy báo khói
- utility room /juːˈtɪl.ɪ.ti ruːm/ số nhiều utility rooms phòng tiện ích
- water heater /ˈwɑː.t̬ɚ ˈhiː.t̬ɚ/ số nhiều water heaters máy đun nước
- window sill /ˈwɪndoʊ sɪl/ số nhiều window sills ngưỡng cửa sổ
- loft /lɑft/ số nhiều lofts gác xép
- patio /ˈpæti.əʊ/ số nhiều patios sân trong
- greenhouse /ˈɡriːnˌhaʊs/ số nhiều greenhouses nhà kính
- vehicle gate /ˈviəkəl ɡeɪt/ số nhiều vehicle gates cửa cho xe
- hammer /ˈhæm.ə(r)/ số nhiều hammers búa
- mow /moʊ/ mowed · mown bất quy tắc cắt cỏ
- single-storey /ˈsɪŋɡl ˈstɔːr.i/ một tầng
Kiểm tra nhanh: 10 câu hỏi
Tự kiểm tra trước khi học tiếp. Không cần đăng ký.
Quy tắc cần nhớ
- Danh từ furniture không đếm được. Từ này đi với động từ số ít, không dùng với mạo từ bất định hay đuôi số nhiều.
- Các từ stairs và blinds là dạng số nhiều và đi với động từ số nhiều.
- Trong coffee table và table lamp, danh từ chính đứng cuối. Danh từ phía trước cho biết công dụng hoặc loại đồ vật.




