Chuyển đến nội dung

Thực phẩm và Đồ uống bằng tiếng Anh

140 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 140 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về đồ ăn bằng tiếng Anh, chicken có thể chỉ thịt hoặc một con gia cầm nguyên con. Khi chỉ thịt, từ này là danh từ không đếm được; khi chỉ một con gia cầm nguyên con, từ này là danh từ đếm được. Tương tự, cake có thể chỉ bánh như một loại đồ ăn hoặc một chiếc bánh nguyên vẹn. Trong quán cà phê, coffee có thể đếm được khi mang nghĩa một tách hoặc một phần.

Nghĩa trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đôi khi khác nhau. Trong tiếng Anh Anh, biscuits thường là bánh nướng nhỏ, giòn và hay có vị ngọt. Trong tiếng Anh Mỹ, biscuits thường là bánh nướng mềm giống bánh mì, hay được dùng kèm các món mặn. Ngữ cảnh quyết định món ăn nào đang được nhắc đến.

  1. portion /ˈpɔːr.ʃ(ə)n/ số nhiều portions phần ăn B1Trung cấp#
  2. food /fud/ thức ăn A1Sơ cấp#
  3. water /ˈwɑː.t̬ɚ/ nước A1Sơ cấp#
  4. bread /brɛd/ bánh mì A1Sơ cấp#
  5. meat /mit/ thịt A1Sơ cấp#
  6. fish /ˈfɪʃ/ cá A1Sơ cấp#
  7. milk /mɪlk/ sữa A1Sơ cấp#
  8. tea /tiː/ trà A1Sơ cấp#
  9. coffee /ˈkɑ.fi/ cà phê A1Sơ cấp#
  10. banana /bəˈnænə/ số nhiều bananas quả chuối A1Sơ cấp#
  11. butter /ˈbʌtɚ/ bơ A1Sơ cấp#
  12. cabbage /ˈkæbɪdʒ/ số nhiều cabbages bắp cải A2Sơ cấp#
  13. cake /keɪk/ số nhiều cakes bánh ngọt A1Sơ cấp#
  14. carrot /ˈkær.ət/ số nhiều carrots cà rốt A1Sơ cấp#
  15. cheese /tʃiːz/ pho mai A1Sơ cấp#
  16. chicken /ˈtʃɪkɪn/ số nhiều chickens thịt gà A1Sơ cấp#
  17. chocolate /ˈtʃɑk(ə)lɪt/ sôcôla A1Sơ cấp#
  18. cucumber /ˈkjuːˌkʌmbər/ số nhiều cucumbers dưa chuột A2Sơ cấp#
  19. flour /ˈflaʊə/ bột mì A2Sơ cấp#
  20. garlic /ˈɡɑrlɪk/ tỏi A2Sơ cấp#
  21. ham /hæm/ giăm bông A1Sơ cấp#
  22. honey /ˈhʌni/ mật ong A2Sơ cấp#
  23. jam /dʒæm/ mứt A2Sơ cấp#
  24. lemon /ˈlɛmən/ số nhiều lemons quả chanh A2Sơ cấp#
  25. mushroom /ˈmʌʃˌruːm/ số nhiều mushrooms nấm A2Sơ cấp#
  26. onion /ˈʌnjən/ số nhiều onions hành A1Sơ cấp#
  27. orange /ˈɔ:r.əndʒ/ số nhiều oranges quả cam A1Sơ cấp#
  28. peach /piːtʃ/ số nhiều peaches quả đào A2Sơ cấp#
  29. pear /pɛɚ/ số nhiều pears quả lê A2Sơ cấp#
  30. pie /paɪ/ số nhiều pies bánh nướng nhân A2Sơ cấp#
  31. pineapple /ˈpaɪnæpəl/ số nhiều pineapples quả dứa A2Sơ cấp#
  32. pork /pork/ thịt heo A2Sơ cấp#
  33. potato /pəˈteɪtoʊ/ số nhiều potatoes khoai tây A1Sơ cấp#
  34. salmon /ˈsælmən/ cá hồi B1Sơ cấp#
  35. strawberry /ˈstrɑˌbɛri/ số nhiều strawberries dâu tây A2Sơ cấp#
  36. sugar /ˈʃʊɡɚ/ đường ăn A1Sơ cấp#
  37. watermelon /ˈwɔtərˌmɛlən/ số nhiều watermelons dưa hấu A2Sơ cấp#
  38. egg /ɛɡ/ số nhiều eggs trứng A1Sơ cấp#
  39. salt /sɔlt/ muối A1Sơ cấp#
  40. rice /raɪs/ cơm A1Sơ cấp#
  41. wine /waɪn/ số nhiều wines rượu vang A1Sơ cấp#
  42. juice /dʒus/ số nhiều juices nước ép A1Sơ cấp#
  43. apple /ˈæp.əl/ số nhiều apples quả táo A1Sơ cấp#
  44. yogurt /ˈjoʊɡɚt/ số nhiều yogurts sữa chua A1Sơ cấp#
  45. beef /bif/ thịt bò A2Sơ cấp#
  46. noodles /ˈnuːd(ə)lz/ mì A2Sơ cấp#
  47. beer /bɪr/ bia A1Sơ cấp#
  48. vegetable /ˈvɛdʒtəbəl/ số nhiều vegetables rau A1Sơ cấp#
  49. beans /biːnz/ đậu A1Sơ cấp#
  50. fruit /fruːt/ số nhiều fruits trái cây A1Sơ cấp#
  51. grapes /ɡreɪps/ quả nho A1Sơ cấp#
  52. ice-cream /ˈaɪs ˌkriːm/ số nhiều ice-creams kem A1Sơ cấp#
  53. pasta /ˈpæstə/ mỳ ống A1Sơ cấp#
  54. soft drink /sɑft drɪŋk/ số nhiều soft drinks nước ngọt đóng chai A2Sơ cấp#
  55. hamburger /ˈhæmˌbɝ.ɡɚ/ số nhiều hamburgers bánh hamburger A1Sơ cấp#
  56. french fries /ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/ khoai tây chiên A1Sơ cấp#
  57. delicious /dəˈlɪʃəs/ thơm ngon A1Sơ cấp#
  58. tomato /təˈmeɪtoʊ/ số nhiều tomatoes cà chua A1Sơ cấp#
  59. biscuits /ˈbɪskɪts/ bánh quy A2Sơ cấp#
  60. sweet /swiːt/ ngọt A1Sơ cấp#
  61. yummy /ˈjʌm.i/ ngon ngon A2Sơ cấp#
  62. serving /ˈsɝː.vɪŋ/ số nhiều servings khẩu phần B2Trung cấp#
  63. ingredients /ɪnˈɡriː.di.ənts/ các thành phần A2Trung cấp#
  64. confectionary /kənˈfɛkʃənˌɛri/ bánh kẹo C1Nâng cao#
  65. condiment /ˈkɒn.dɪ.mənt/ số nhiều condiments gia vị C1Nâng cao#
  66. apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/ số nhiều apricots quả mơ A2Sơ cấp#
  67. peanut /ˈpiːˌnʌt/ số nhiều peanuts lạc A2Sơ cấp#
  68. plum /plʌm/ số nhiều plums quả mận A2Sơ cấp#
  69. raspberry /ˈræzˌbɛri/ số nhiều raspberries quả mâm xôi B1Sơ cấp#
  70. turkey /ˈtɝki/ số nhiều turkeys gà tây A2Sơ cấp#
  71. lamb /læm/ thịt cừu A2Sơ cấp#
  72. pea /piː/ số nhiều peas đậu Hà Lan A2Sơ cấp#
  73. redcurrant /ˈredˌkʌr.ənt/ số nhiều redcurrants quả lý chua đỏ B2Nâng cao#
  74. morsel /ˈmɔrsəl/ số nhiều morsels miếng nhỏ ngon miệng C1Nâng cao#
  75. bilberry /ˈbɪlˌbɛri/ số nhiều bilberries việt quất rừng C1Nâng cao#
  76. tuna /ˈtjuː.nə/ cá ngừ B1Sơ cấp#
  77. pumpkin /ˈpʌmpkɪn/ số nhiều pumpkins bí ngô B1Sơ cấp#
  78. ketchup /ˈkɛtʃ.əp/ sốt cà chua A1Sơ cấp#
  79. cocktail /ˈkɑːk.teɪl/ số nhiều cocktails cocktail B1Sơ cấp#
  80. fizzy drinks /ˈfɪzi drɪŋks/ đồ uống có ga A2Sơ cấp#
  81. melon /ˈmɛlən/ số nhiều melons dưa gang A2Sơ cấp#
  82. spice /spaɪs/ số nhiều spices đồ gia vị B1Sơ cấp#
  83. junk food /dʒʌŋk fuːd/ đồ ăn vặt B1Sơ cấp#
  84. sour cream /ˌsaʊr ˈkriːm/ kem chua B1Trung cấp#
  85. sip /sɪp/ số nhiều sips hớp B2Trung cấp#
  86. flavour /ˈfleɪvɚ/ số nhiều flavours hương vị B1Trung cấp#
  87. smoothie /ˈsmuː.ði/ số nhiều smoothies sinh tố A2Trung cấp#
  88. rotten /ˈrɑː.t(ə)n/ thối B1Trung cấp#
  89. consume /kənˈsuːm/ consumed · consumed tiêu thụ B2Trung cấp#
  90. walnut /ˈwɑlnət/ số nhiều walnuts quả óc chó B2Sơ cấp#
  91. cornflakes /ˈkɔːrn.fleɪks/ ngũ cốc bắp A2Sơ cấp#
  92. almond /ˈɑ.mənd/ số nhiều almonds hạnh nhân B2Sơ cấp#
  93. dietary /ˈdaɪətri/ thuộc chế độ ăn C1Trung cấp#
  94. date /deɪt/ số nhiều dates quả chà là B1Trung cấp#
  95. asparagus /əˈspær.ə.ɡəs/ măng tây B2Trung cấp#
  96. brussels sprouts /ˌbrʌs·əl ˈsprɑʊts/ cải Brúc-xen B2Trung cấp#
  97. cauliflower /ˈkɔl.ɪˌflaʊ.ɚ/ số nhiều cauliflowers súp lơ trắng B1Trung cấp#
  98. celery /ˈsɛl.ə.ri/ cần tây B1Trung cấp#
  99. ginger /ˈdʒɪndʒɚ/ gừng B1Trung cấp#
  100. grapefruit /ˈɡreɪp.fruːt/ số nhiều grapefruits bưởi A2Trung cấp#
  101. herring /ˈhɛrɪŋ/ cá trích B2Trung cấp#
  102. lobster /ˈlɑb.stɚ/ số nhiều lobsters tôm hùm B2Trung cấp#
  103. oyster /ˈɔɪ.stɚ/ số nhiều oysters con hàu B2Trung cấp#
  104. parsley /ˈpɑː(r)sli/ mùi tây B2Trung cấp#
  105. pike /paɪk/ cá chó B2Trung cấp#
  106. trout /traʊt/ cá hồi vân B2Trung cấp#
  107. veal /viːl/ thịt bê B2Trung cấp#
  108. olive /ˈɑlɪv/ số nhiều olives quả ôliu A2Trung cấp#
  109. sardine /sɑrˈdiːn/ số nhiều sardines cá mòi B2Trung cấp#
  110. lettuce /ˈlet̬.ɪs/ số nhiều lettuces rau diếp A2Trung cấp#
  111. squid /skwɪd/ mực ống B2Trung cấp#
  112. caviar /kæviːɑr/ trứng cá muối B2Trung cấp#
  113. sunflower oil /ˈsʌnˌflaʊər ɔɪl/ dầu hướng dương B1Trung cấp#
  114. champagne /ʃæmˈpeɪn/ rượu sâm banh B1Trung cấp#
  115. beetroot /ˈbitrut/ số nhiều beetroots củ dền B1Trung cấp#
  116. aubergine /ˈoʊ.bɚ.ʒin/ số nhiều aubergines cà tím B1Trung cấp#
  117. turnip /ˈtɝː.nɪp/ số nhiều turnips củ cải trắng B2Trung cấp#
  118. dill /dɪl/ rau thì là B2Trung cấp#
  119. spinach /spɪnɪtʃ/ rau bina B1Trung cấp#
  120. kidney beans /ˈkɪd.ni ˌbiːnz/ đậu tây B2Trung cấp#
  121. hazelnut /ˈheɪzəlnʌt/ số nhiều hazelnuts hạt phỉ B2Trung cấp#
  122. pistachios /pɪsˈtæʃi.əʊz/ quả hồ trăn B2Trung cấp#
  123. horseradish /ˈhɔrsrædɪʃ/ cải ngựa C1Trung cấp#
  124. vinegar /ˈvɪnəɡɚ/ giấm B1Trung cấp#
  125. mackerel /ˈmækrəl/ cá thu B2Trung cấp#
  126. lard /lɑrd/ mỡ lợn C1Trung cấp#
  127. gluten /ˈɡluːtən/ gluten B2Trung cấp#
  128. raisin /ˈreɪzn̩/ số nhiều raisins nho khô B1Trung cấp#
  129. greens /ɡrinz/ rau tươi B1Trung cấp#
  130. cinnamon /ˈsɪn.ə.mən/ quế B1Trung cấp#
  131. sesame /ˈsɛsəmi/ vừng B2Trung cấp#
  132. bay leaf /beɪ liːf/ số nhiều bay leaves lá nguyệt quế B2Trung cấp#
  133. mince /mɪns/ thịt băm B1Trung cấp#
  134. tinned food /tɪnd ˈfuːd/ đồ hộp B1Trung cấp#
  135. prawn /prɑːn/ số nhiều prawns tôm lớn B1Trung cấp#
  136. blackberry /ˈblækberi/ số nhiều blackberries quả mâm xôi đen B1Trung cấp#
  137. blueberry /ˈblu.ˌbɛ.ri/ số nhiều blueberries quả việt quất B1Trung cấp#
  138. gooseberry /ˈɡusˌbɛri/ số nhiều gooseberries quả lý gai B2Trung cấp#
  139. sour cherry /ˌsaʊr ˈtʃɛri/ số nhiều sour cherries anh đào chua B2Trung cấp#
  140. sweet cherry /swit ˈtʃer.i/ số nhiều sweet cherries anh đào ngọt B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • bread, rice và flour thường là danh từ không đếm được khi chỉ thực phẩm như những chất liệu. Trong cách dùng này, chúng không đi với a hoặc an.
  • apple, egg và onion là danh từ đếm được. Ở số ít, cả ba đều dùng an khi đi với mạo từ bất định.
  • Trong soft drink, tính từ đứng trước danh từ. Trong sunflower oil, danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai.

Chủ đề khác