Chuyển đến nội dung

Ăn ngoài bằng tiếng Anh

93 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 93 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi gọi món ở nhà hàng bằng tiếng Anh, dish có thể chỉ một món ăn đã được chế biến, còn plate thường chỉ chiếc đĩa dùng để đựng món đó. starter được phục vụ trước main course; side dish là món ăn kèm. Từ starter phổ biến trên thực đơn Anh hơn thực đơn Mỹ.

Khi thanh toán, tip là khoản tiền thêm dành cho người phục vụ. Cụm từ keep the change cho người nhận tiền biết rằng họ có thể giữ lại số tiền lẽ ra phải trả lại. Cụm này được dùng khi số tiền đưa lớn hơn số tiền trên hóa đơn.

  1. keep the change /kiːp ðə tʃeɪndʒ/ giữ tiền thừa A2Trung cấp#
  2. breakfast /ˈbrek.fəst/ số nhiều breakfasts bữa sáng A1Sơ cấp#
  3. lunch /lʌntʃ/ số nhiều lunches bữa trưa A1Sơ cấp#
  4. dinner /ˈdɪn.ɚ/ số nhiều dinners bữa tối A1Sơ cấp#
  5. snack /snæk/ số nhiều snacks thức ăn nhẹ A2Sơ cấp#
  6. main course /meɪn kɔːrs/ số nhiều main courses món chính A2Trung cấp#
  7. side dish /saɪd dɪʃ/ số nhiều side dishes món ăn thêm B1Trung cấp#
  8. starter /ˈstɑrtɚ/ số nhiều starters món khai vị A2Trung cấp#
  9. savour /ˈseɪ.vɚ/ savoured · savoured thưởng thức từ từ C1Nâng cao#
  10. mouth watering /ˈmɑʊθˌwɑt̬·ər·ɪŋ/ thèm nhỏ dãi B2Nâng cao#
  11. doggie bag /ˈdɔgi bæɡ/ số nhiều doggie bags túi đựng thức ăn thừa về nhà B2Nâng cao#
  12. wine and dine /waɪn ənd daɪn/ chiêu đãi rất hậu C1Nâng cao#
  13. go dutch /ɡoʊ dʌtʃ/ tiền ai nấy trả B2Nâng cao#
  14. bottle /ˈbɑ.təl/ số nhiều bottles chai A1Sơ cấp#
  15. bowl /boʊl/ số nhiều bowls bát A2Sơ cấp#
  16. cup /kʌp/ số nhiều cups tách chén A1Sơ cấp#
  17. fork /fɔːrk/ số nhiều forks cái nĩa A2Sơ cấp#
  18. knife /naɪf/ số nhiều knives dao A1Sơ cấp#
  19. teaspoon /ˈtiˌspun/ số nhiều teaspoons thìa cà phê A2Sơ cấp#
  20. dessert /dɪˈzɝːt/ số nhiều desserts món tráng miệng A2Sơ cấp#
  21. sour /ˈsaʊ(ə)r/ chua B1Sơ cấp#
  22. spicy /ˈspaɪ.si/ cay A2Sơ cấp#
  23. plate /pleɪt/ số nhiều plates cái đĩa A1Sơ cấp#
  24. taste /teɪst/ số nhiều tastes vị A2Sơ cấp#
  25. piece /piːs/ số nhiều pieces một miếng A1Sơ cấp#
  26. dish /dɪʃ/ số nhiều dishes món ăn A2Sơ cấp#
  27. tip /tɪp/ số nhiều tips tiền boa A2Sơ cấp#
  28. soup /sup/ súp A1Sơ cấp#
  29. boiled /bɔɪld/ luộc A2Sơ cấp#
  30. fried /fraɪd/ rán A2Sơ cấp#
  31. healthy /ˈhɛl.θi/ tốt cho sức khỏe A2Sơ cấp#
  32. mug /mʌɡ/ số nhiều mugs chén vại A2Sơ cấp#
  33. book a table /bʊk ə ˈteɪ.bəl/ đặt bàn A2Sơ cấp#
  34. pay the bill /peɪ ðə bɪl/ thanh toán hóa đơn A1Sơ cấp#
  35. heat up /hiːt ʌp/ hâm nóng A2Sơ cấp#
  36. recipe /ˈrɛs.ɪ.pi/ số nhiều recipes công thức A2Sơ cấp#
  37. spoon /spuːn/ số nhiều spoons thìa A2Sơ cấp#
  38. waiter /ˈweɪt̬ɚ/ số nhiều waiters nhân viên phục vụ A1Sơ cấp#
  39. Enjoy your meal! /ɪnˈdʒɔɪ jɚ ˈmil/ Chúc quý khách ngon miệng! A1Sơ cấp#
  40. aftertaste /ˈɑːf.tə.teɪst/ số nhiều aftertastes dư vị C1Nâng cao#
  41. in its juices /ɪn ɪts ˈdʒusɪz/ om trong nước tiết ra B2Nâng cao#
  42. raw /rɑ/ tươi sống B1Sơ cấp#
  43. jug /dʒʌɡ/ số nhiều jugs cái bình B1Sơ cấp#
  44. tray /treɪ/ số nhiều trays khay B1Sơ cấp#
  45. bitter /ˈbɪtə/ đắng B1Sơ cấp#
  46. slice /slaɪs/ số nhiều slices lát A2Sơ cấp#
  47. grilled /ɡrɪld/ nướng A2Sơ cấp#
  48. baked /beɪkt/ bỏ lò A2Sơ cấp#
  49. vegetarian /ˌvedʒ.ɪˈteə.ri.ən/ số nhiều vegetarians người ăn chay A2Trung cấp#
  50. appetite /ˈæp.ə.taɪt/ số nhiều appetites sự thèm ăn B1Trung cấp#
  51. chilled /tʃɪld/ được ướp lạnh B1Trung cấp#
  52. spill /spɪl/ spilled · spilled làm đổ B1Trung cấp#
  53. be on a diet /bi ɑːn ə ˈdaɪ.ət/ ăn kiêng A2Trung cấp#
  54. mashed potatoes /ˌmæʃt pəˈteɪ.t̬oʊz/ khoai tây nghiền A2Trung cấp#
  55. eat out /iːt aʊt/ ăn ngoài A2Trung cấp#
  56. in the corner /ɪn ðə ˈkɔːrnər/ ở góc A1Sơ cấp#
  57. near the window /nɪə(r) ðə ˈwɪn.doʊ/ gần cửa sổ A1Sơ cấp#
  58. Greek salad /ɡriːk ˈsæləd/ số nhiều Greek salads sa-lát Hy Lạp A2Sơ cấp#
  59. chicken wings /ˈtʃɪkɪn wɪŋz/ cánh gà A2Sơ cấp#
  60. fast food restaurant /ˌfæst ˈfuːd ˌres.tə.rɑːnt/ số nhiều fast food restaurants nhà hàng đồ ăn nhanh A2Sơ cấp#
  61. serve /sɝv/ served · served phục vụ A2Sơ cấp#
  62. today's specials /təˌdeɪz ˈspeʃ.(ə)lz/ các món đặc biệt của hôm nay A2Trung cấp#
  63. house specialty /haʊs ˈspeʃ.əl.ti/ số nhiều house specialties đặc sản của nhà hàng B1Trung cấp#
  64. brunch /brʌntʃ/ số nhiều brunches bữa ăn trưa muộn B1Trung cấp#
  65. bartender /ˈbɑrˌtɛndɚ/ số nhiều bartenders người phục vụ ở quán rượu A2Trung cấp#
  66. roast /roʊst/ roasted · roasted quay B1Sơ cấp#
  67. ice cube /ˈaɪs ˌkjuːb/ số nhiều ice cubes đá cục A2Sơ cấp#
  68. chef /ʃɛf/ số nhiều chefs đầu bếp A2Sơ cấp#
  69. napkin /ˈnæp.kɪn/ số nhiều napkins khăn ăn A2Trung cấp#
  70. smoked /smoʊkt/ hun khói B1Sơ cấp#
  71. catering /ˈkeɪt(ə)rɪŋ/ phục vụ đồ ăn B2Trung cấp#
  72. bistro /ˈbiːstroʊ/ số nhiều bistros quán ăn nhỏ B2Trung cấp#
  73. toothpick /ˈtuːθ.pɪk/ số nhiều toothpicks tăm xỉa răng B1Trung cấp#
  74. wine list /waɪn lɪst/ số nhiều wine lists danh sách rượu vang A2Trung cấp#
  75. Caesar salad /ˌsiː.zɚ ˈsæl.əd/ số nhiều Caesar salads sa-lát Caesar B1Trung cấp#
  76. meatloaf /ˈmitloʊf/ số nhiều meatloaves thịt băm nướng khuôn B1Trung cấp#
  77. cheesecake /ˈtʃiːz.keɪk/ số nhiều cheesecakes bánh pho mai A2Trung cấp#
  78. tearoom /ˈtiː ˌruːm/ số nhiều tearooms phòng trà B1Trung cấp#
  79. self-service cafe /ˈsɛlfˈsɜrvɪs ˈkæf.eɪ/ số nhiều self-service cafes quán cà phê tự phục vụ B1Trung cấp#
  80. halal /hælˈæl/ đồ ăn Halal B2Trung cấp#
  81. kosher /ˈkoʊʃər/ đồ ăn Kosher C1Trung cấp#
  82. low-calorie meals /ˌləʊˈkælərɪ ˌmɪəlz/ bữa ăn ít calo B1Trung cấp#
  83. broth /brɑθ/ nước dùng B2Trung cấp#
  84. stewed /stuːd/ hầm nhừ B2Trung cấp#
  85. barman /ˈbɑrmən/ số nhiều barmen người phục vụ ở quán rượu A2Trung cấp#
  86. butter dish /ˈbʌt̬.ɚ dɪʃ/ số nhiều butter dishes bình đựng bơ B1Trung cấp#
  87. cutlery /ˈkʌt.lə.ri/ bộ dao dĩa B1Trung cấp#
  88. pepper shaker /ˈpɛpɚ ˈʃeɪ.kɚ/ số nhiều pepper shakers lọ hạt tiêu A2Trung cấp#
  89. salt shaker /sɔlt ˈʃeɪ.kɚ/ số nhiều salt shakers lọ muối A2Trung cấp#
  90. saucer /ˈsɑ.sər/ số nhiều saucers đĩa đựng tách B1Trung cấp#
  91. sugar bowl /ˈʃʊɡɚ boʊl/ số nhiều sugar bowls bát đựng đường A2Trung cấp#
  92. tablecloth /ˈteɪ.bəl.klɑːθ/ số nhiều tablecloths khăn trải bàn A2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các tên bữa ăn breakfast, lunch và dinner thường không có mạo từ khi nói về các bữa ăn thường ngày.
  • Trong main course và side dish, từ đầu bổ nghĩa cho từ sau. Từ sau nhận đuôi số nhiều khi nói đến nhiều hơn một.
  • Trong book a table, a đi với một chiếc bàn chưa được xác định cụ thể. Trong pay the bill, the chỉ hóa đơn cụ thể đang được thanh toán.

Chủ đề khác