Chuyển đến nội dung

100 tính từ THƯỜNG DÙNG bằng tiếng Anh

148 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 148 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Một số tính từ trong tiếng Anh có những hạn chế riêng về vị trí trong câu. alone thường đứng sau động từ nối và có nghĩa là một người không có ai khác ở cùng. main thường đứng trước danh từ, nên hai từ này không phù hợp với cùng một cấu trúc câu.

actual nhấn mạnh rằng điều gì đó thực sự tồn tại; từ này không cho biết điều đó mới xuất hiện gần đây đến mức nào. certain có thể thể hiện sự chắc chắn khi đứng sau động từ nối, nhưng trước danh từ, nó có thể chỉ một người hoặc vật cụ thể mà không nói rõ là ai hay cái gì. likely thể hiện khả năng xảy ra; available mô tả thứ có thể lấy được hoặc sử dụng được, hay người có thời gian giúp đỡ.

  1. subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ diễn ra sau đó C1Nâng cao#
  2. flimsy /ˈflɪmzi/ không thuyết phục C1Nâng cao#
  3. recent /ˈriːsənt/ gần đây A2Trung cấp#
  4. likely /ˈlaɪkli/ có khả năng B1Trung cấp#
  5. substantial /səbˈstænʃ(ə)l/ đáng kể B2Nâng cao#
  6. obvious /ˈɑ(b).vi.əs/ hiển nhiên B1Trung cấp#
  7. staggering /ˈstæɡ.ɚ.ɪŋ/ gây sửng sốt C1Nâng cao#
  8. veritable /ˈver.ə.tə.b(ə)l/ thực sự C2Nâng cao#
  9. general /ˈdʒɛnərəl/ chung cho tất cả B1Trung cấp#
  10. certain /ˈsɝtən/ nhất định nào đó B1Trung cấp#
  11. actual /ˈæk.tʃu.əl/ thực tế B2Trung cấp#
  12. entire /ɪnˈtaɪɚ/ toàn bộ B1Trung cấp#
  13. double-edged /ˈdʌbl edʒd/ hai lưỡi C1Nâng cao#
  14. various /ˈvɛəri.əs/ khác nhau B1Trung cấp#
  15. typical /ˈtɪp.ɪ.k(ə)l/ điển hình B1Trung cấp#
  16. average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ ở mức trung bình A2Trung cấp#
  17. fruitless /ˈfruːtləs/ không có kết quả C1Nâng cao#
  18. futile /ˈfjuː.t̬əl/ không hiệu quả C1Nâng cao#
  19. feasible /ˈfiːzəb(ə)l/ khả thi C1Nâng cao#
  20. available /əˈveɪləb(ə)l/ có sẵn A2Trung cấp#
  21. imminent /ˈɪmɪnənt/ sắp xảy ra C1Nâng cao#
  22. harmful /ˈhɑːrm.f(ə)l/ có hại B1Trung cấp#
  23. good /ɡʊd/ tốt A1Sơ cấp#
  24. great /ɡreɪt/ tuyệt A1Sơ cấp#
  25. big /bɪɡ/ to A1Sơ cấp#
  26. small /smɑːl/ nhỏ A1Sơ cấp#
  27. new /nju/ mới A1Sơ cấp#
  28. old /ˈoʊld/ cũ A1Sơ cấp#
  29. hot /hɑt/ nóng A1Sơ cấp#
  30. finite /ˈfaɪnaɪt/ có hạn C1Nâng cao#
  31. taxing /ˈtæk.sɪŋ/ đòi hỏi cố gắng C1Nâng cao#
  32. blatant /ˈbleɪtənt/ trắng trợn C1Nâng cao#
  33. mundane /mʌnˈdeɪn/ tẻ nhạt C1Nâng cao#
  34. spotless /ˈspɑːt.ləs/ không tì vết B2Nâng cao#
  35. courteous /ˈkɝti.əs/ lịch sự C1Nâng cao#
  36. equal /ˈiːkwəl/ bằng B1Trung cấp#
  37. national /ˈnæʃ(ə)nəl/ quốc gia A2Trung cấp#
  38. greasy /ˈɡriː.si/ bóng nhờn B1Trung cấp#
  39. gorgeous /ˈɡɔːrdʒəs/ tuyệt đẹp B1Trung cấp#
  40. sparkling /ˈspɑːr.klɪŋ/ lung linh B2Trung cấp#
  41. mysterious /mɪˈstɪr.i.əs/ bí ẩn B1Trung cấp#
  42. dizzy /ˈdɪzi/ bị chóng mặt B1Trung cấp#
  43. gifted /ˈɡɪftɪd/ có năng khiếu B2Trung cấp#
  44. fussy /ˈfʌs.i/ khó tính khó nết B2Trung cấp#
  45. hideous /ˈhɪd.iː.ʌs/ gớm ghiếc C1Nâng cao#
  46. slight /slaɪt/ không đáng kể B2Trung cấp#
  47. official /əˈfɪʃəl/ chính thức B1Trung cấp#
  48. short /ʃɔːrt/ ngắn A1Sơ cấp#
  49. best /ˈbɛst/ tốt nhất A1Sơ cấp#
  50. better /ˈbɛtər/ tốt hơn A1Sơ cấp#
  51. busy /ˈbɪzi/ bận rộn A1Sơ cấp#
  52. correct /kəˈrɛkt/ chính xác A1Sơ cấp#
  53. different /ˈdɪf.ɚ.ənt/ khác A1Sơ cấp#
  54. early /ˈɝli/ sớm A1Sơ cấp#
  55. easy /ˈizi/ dễ A1Sơ cấp#
  56. empty /ˈɛmpti/ rỗng A2Sơ cấp#
  57. far /fɑr/ xa A2Sơ cấp#
  58. heavy /ˈhe.vi/ nặng A1Sơ cấp#
  59. high /haɪ/ cao A1Sơ cấp#
  60. important /ɪmˈpɔrtənt/ quan trọng A1Sơ cấp#
  61. last /læst/ cuối cùng A1Sơ cấp#
  62. light /laɪt/ nhẹ A2Sơ cấp#
  63. little /ˈlɪtl̩/ ít A1Sơ cấp#
  64. long /ˈlɑŋ/ dài A1Sơ cấp#
  65. near /nɪə(r)/ gần A2Sơ cấp#
  66. poor /pʊə(r)/ nghèo A1Sơ cấp#
  67. ready /ˈrɛdi/ sẵn sàng A1Sơ cấp#
  68. rich /rɪtʃ/ giàu A1Sơ cấp#
  69. same /seɪm/ giống nhau A1Sơ cấp#
  70. slow /sloʊ/ chậm A1Sơ cấp#
  71. strong /strɑːŋ/ khỏe A1Sơ cấp#
  72. tasty /ˈteɪsti/ ngon A2Sơ cấp#
  73. young /jʌŋ/ trẻ A1Sơ cấp#
  74. wrong /rɒŋ/ sai A1Sơ cấp#
  75. expensive /ɪkˈspɛnsɪv/ đắt tiền A1Sơ cấp#
  76. another /əˈnʌ.ðɚ/ nữa A1Sơ cấp#
  77. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ khó A1Sơ cấp#
  78. true /tru/ thật A1Sơ cấp#
  79. handsome /ˈhæn.səm/ bảnh bao A2Sơ cấp#
  80. famous /ˈfeɪməs/ nổi danh A1Sơ cấp#
  81. straight /streɪt/ thẳng A2Sơ cấp#
  82. tall /tɑːl/ cao A1Sơ cấp#
  83. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm A1Sơ cấp#
  84. entertaining /en.tɚˈteɪ.nɪŋ/ vui thú B1Trung cấp#
  85. random /ˈrændəm/ ngẫu nhiên B2Trung cấp#
  86. sudden /ˈsʌdn̩/ đột ngột xảy ra B1Trung cấp#
  87. exhausting /ɪɡˈzɑː.stɪŋ/ gây mệt mỏi B1Trung cấp#
  88. fast /fæst/ nhanh A1Sơ cấp#
  89. worthwhile /ˌwɝːθˈwaɪl/ đáng giá B2Trung cấp#
  90. decent /ˈdiːsənt/ đàng hoàng B2Trung cấp#
  91. nice /niːs/ hòa nhã A1Sơ cấp#
  92. safe /seɪf/ két sắt A2Sơ cấp#
  93. alone /əˈloʊn/ một mình A2Sơ cấp#
  94. extreme /ɪkˈstriːm/ cực độ B1Trung cấp#
  95. deep /diːp/ sâu về độ A2Sơ cấp#
  96. front /frʌnt/ mặt trước A2Sơ cấp#
  97. large /ˈlɑrdʒ/ to lớn A1Sơ cấp#
  98. loud /laʊd/ ồn A2Sơ cấp#
  99. low /loʊ/ thấp A2Sơ cấp#
  100. main /meɪn/ chính yếu A1Sơ cấp#
  101. possible /ˈpɑsəbl̩/ có thể xảy ra A1Sơ cấp#
  102. private /ˈpraɪ.vət/ riêng tư B1Sơ cấp#
  103. quick /kwɪk/ mau A1Sơ cấp#
  104. real /ˈriːəl/ thực A1Sơ cấp#
  105. round /ˈraʊnd/ tròn A2Sơ cấp#
  106. simple /ˈsɪmp(ə)l/ đơn giản A2Sơ cấp#
  107. special /ˈspɛ.ʃ(ə)l/ mang tính đặc biệt A1Sơ cấp#
  108. churlish /ˈtʃɝːlɪʃ/ thô bỉ C2Nâng cao#
  109. boisterous /ˈbɔɪstərəs/ huyên náo C1Nâng cao#
  110. usual /ˈjuːʒʊəl/ như thường lệ A2Sơ cấp#
  111. whole /hoʊl/ nguyên vẹn A2Sơ cấp#
  112. wide /waɪd/ rộng bề ngang A2Sơ cấp#
  113. wooden /ˈwʊdən/ bằng gỗ A2Sơ cấp#
  114. foreign /ˈfɒrɨn/ ngoại quốc A2Sơ cấp#
  115. narrow /ˈnæroʊ/ hẹp A2Sơ cấp#
  116. useful /ˈjuːsf(ə)l/ có ích A1Sơ cấp#
  117. tiny /ˈtaɪni/ nhỏ bé A2Sơ cấp#
  118. skinny /ˈskɪni/ gầy B1Sơ cấp#
  119. concrete /ˈkɒnkriːt/ cụ thể B2Trung cấp#
  120. environmental /ɪnˌvaɪ.r(ə)nˈmen.t̬(ə)l/ thuộc về môi trường B1Trung cấp#
  121. significant /sɪɡˈnɪf.ə.k(ə)nt/ có ý nghĩa B2Trung cấp#
  122. worldwide /ˈwɝːld.waɪd/ trên khắp thế giới B1Trung cấp#
  123. useless /ˈjuːs.ləs/ vô ích B1Sơ cấp#
  124. exclusive /ɪkˈsklu.sɪv/ mang tính độc quyền B2Trung cấp#
  125. basic /ˈbeɪsɪk/ ở mức cơ bản B1Sơ cấp#
  126. central /ˈsɛntrəl/ trung tâm A2Sơ cấp#
  127. common /ˈkɑmən/ phổ biến A2Sơ cấp#
  128. complete /kəmˈpliːt/ trọn vẹn A2Sơ cấp#
  129. direct /dɪˈrɛkt/ trực tiếp A2Sơ cấp#
  130. final /ˈfaɪ.nəl/ cuối cùng và dứt điểm A2Sơ cấp#
  131. human /ˈ(h)jumən/ con người A2Sơ cấp#
  132. known /noʊn/ được biết đến B1Sơ cấp#
  133. resistant /rɪˈzɪs.t(ə)nt/ có sức kháng cự C1Trung cấp#
  134. extensive /ɪkˈsten.sɪv/ sâu rộng B2Trung cấp#
  135. invalid /ɪnˈvæl.ɪd/ không hợp lệ B2Trung cấp#
  136. widespread /ˌwaɪdˈspred/ lan rộng B2Trung cấp#
  137. one-sided /ˌwʌnˈsaɪ.dɪd/ phiến diện B2Trung cấp#
  138. gradual /ˈɡrædʒuəl/ dần dần B2Trung cấp#
  139. questionable /ˈkwes.tʃə.nə.b(ə)l/ đáng ngờ C1Trung cấp#
  140. achievable /əˈtʃivəb(ə)l/ có thể đạt được B2Trung cấp#
  141. harsh /hɑːrʃ/ khắc nghiệt B2Trung cấp#
  142. natural /ˈnætʃ.ɚ.(ə)l/ tự nhiên A2Sơ cấp#
  143. peaceful /ˈpiːsf(ə)l/ bình yên B1Sơ cấp#
  144. traditional /trəˈdɪʃənəl/ truyền thống A2Sơ cấp#
  145. inevitable /ɪnˈɛvɪtəb(ə)l/ không thể tránh được B2Trung cấp#
  146. staring /ˈstɛərɪŋ/ nhìn chằm chằm C1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Khi dùng làm tính từ, small và useful giữ nguyên dạng với danh từ số ít và số nhiều. Chúng cũng không thay đổi theo giống của danh từ.
  • good có dạng so sánh hơn bất quy tắc là better và dạng so sánh nhất là best. Các dạng này thể hiện sự so sánh hoặc mức độ cao nhất trong một nhóm.
  • double-edged và one-sided được viết với dấu gạch nối. Dấu gạch nối được giữ lại cả trước danh từ lẫn sau động từ nối.

Chủ đề khác