feedback
/ˈfiːdˌbæk/
ý kiến phản hồi
Từ trong ngữ cảnh
I appreciate the feedback you provided on my presentation.
Tôi đánh giá cao những phản hồi bạn đã cung cấp về bài thuyết trình của tôi.
/ˈfiːdˌbæk/
ý kiến phản hồi
I appreciate the feedback you provided on my presentation.
Tôi đánh giá cao những phản hồi bạn đã cung cấp về bài thuyết trình của tôi.