Chuyển đến nội dung

complete tasks

/kəmˈpliːt tæsks/

hoàn thành các nhiệm vụ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She needs to complete tasks before the end of the day.

Cô ấy cần phải hoàn thành nhiệm vụ trước khi kết thúc ngày.