methodical
/məˈθɑː.dɪ.k(ə)l/
có phương pháp
Từ trong ngữ cảnh
She approached the task in a methodical manner.
Cô tiếp cận nhiệm vụ một cách có phương pháp.
/məˈθɑː.dɪ.k(ə)l/
có phương pháp
She approached the task in a methodical manner.
Cô tiếp cận nhiệm vụ một cách có phương pháp.