double
/ˈdʌb.(ə)l/ doubled · doubled
gấp đôi
Từ trong ngữ cảnh
The prices in our shop double every year.
Giá ở cửa hàng chúng tôi tăng gấp đôi mỗi năm.
/ˈdʌb.(ə)l/ doubled · doubled
gấp đôi
The prices in our shop double every year.
Giá ở cửa hàng chúng tôi tăng gấp đôi mỗi năm.