put down to
/pʊt daʊn tə/
quy cho
Từ trong ngữ cảnh
My tiredness is put down to staying up late.
Sự mệt mỏi của tôi được quy cho việc thức khuya.
/pʊt daʊn tə/
quy cho
My tiredness is put down to staying up late.
Sự mệt mỏi của tôi được quy cho việc thức khuya.