Chuyển đến nội dung

Thành ngữ bằng tiếng Anh

58 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 58 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Thành ngữ thường mô tả tình huống theo nghĩa bóng: a piece of cake và child's play đều có nghĩa là một việc nào đó rất dễ. Cụm cut corners có nghĩa là tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc bằng cách bỏ qua các bước cần thiết, nên thường hàm ý chất lượng công việc kém.

Một số cụm ở đây là cụm động từ: give up có thể có nghĩa là ngừng cố gắng, còn take up có thể có nghĩa là bắt đầu theo đuổi một sở thích. Ngữ cảnh rất quan trọng vì các động từ này có nhiều nghĩa. Cụm on the same page thường có nghĩa là có chung cách hiểu về một việc; on the same wavelength gợi ý cách suy nghĩ tương đồng.

  1. give up /ɡɪv ʌp/ từ bỏ A2Trung cấp#
  2. take up /teɪk ʌp/ bắt đầu theo đuổi B1Trung cấp#
  3. put off /pʊt ɑːf/ hoãn lại B1Trung cấp#
  4. move in /muːv ɪn/ chuyển đến A2Trung cấp#
  5. make up /meɪk ʌp/ trang điểm B1Trung cấp#
  6. talk over /tɑːk ˈoʊ.vɚ/ bàn bạc B1Trung cấp#
  7. a piece of cake /ə piːs əv keɪk/ dễ làm B1Trung cấp#
  8. all around /ɑl əˈraʊnd/ khắp nơi A2Trung cấp#
  9. child's play /ˈtʃaɪldz ˌpleɪ/ trò trẻ con C1Trung cấp#
  10. time will tell /ˈtaɪm wəl ˈtɛl/ thời gian sẽ trả lời B2Trung cấp#
  11. once in a blue moon /wʌns ɪn ə 'bluː 'muːn/ năm thì mười họa B2Nâng cao#
  12. cut corners /kʌt ˈkɔːr.nɚz/ đốt cháy giai đoạn C1Nâng cao#
  13. bed of roses /bɛd ʌv ˈrəʊzəz/ sướng như tiên C1Nâng cao#
  14. apple of discord /ˈæp(ə)l əv dɪskˈɔrd/ mối bất hoà C2Nâng cao#
  15. old hat /ˈoʊld hæt/ lỗi thời C1Nâng cao#
  16. smell a rat /ˈsmɛl ə ˈræt/ có gì đó không ổn C1Nâng cao#
  17. last straw /læst 'strɑː/ giọt nước tràn ly B2Nâng cao#
  18. I am walking on air /aɪ æm ˈwɔkɪŋ ɑn ˈɛr/ Tôi lâng lâng sung sướng B2Nâng cao#
  19. quick as a flash /ˌkwɪk əz ə ˈflæʃ/ nhanh như chớp B2Nâng cao#
  20. add insult to injury /æd ˈɪnsʌlt tə ˈɪndʒəri/ thêm dầu vào lửa C1Nâng cao#
  21. hit the nail on the head /hɪt ðə ˌneɪl ɑn ðə ˈhɛd/ nói đúng C1Nâng cao#
  22. bird has flown /ˈbɝd hæz ˈfloʊn/ con mồi đã vuột mất C1Nâng cao#
  23. in broad daylight /ɪn ˌbrɔd ˈdeɪˌlaɪt/ giữa ban ngày ban mặt B2Nâng cao#
  24. divide and conquer /dɪˈvaɪd ən ˈkɑŋkər/ chia để trị C1Nâng cao#
  25. burn the midnight oil /bɝn ðə ˈmɪdˌnaɪt ɔɪl/ thức khuya C1Nâng cao#
  26. on the same page /ɑn ðə ˌseɪm ˈpeɪdʒ/ đồng quan điểm B2Nâng cao#
  27. on the same wavelength /ɑn ðə ˌseɪm ˈweɪvˌlɛŋθ/ có cùng suy nghĩ C1Nâng cao#
  28. be on the ball /bi ɑn ðə ˈbɔl/ hiểu rõ tình huống C1Nâng cao#
  29. keep an eye on the ball /kiːp ən ˈaɪ ɑn ðə ˈbɔl/ luôn để mắt vào công việc B2Nâng cao#
  30. I am all ears /aɪ æm ɔl ˈɪrz/ Tôi sẵn sàng nghe B2Nâng cao#
  31. dead wood /ˈdɛd ˌwʊd/ đồ vô dụng C1Nâng cao#
  32. from the ground up /frəm ðə ˈɡraʊnd ˈʌp/ làm từ đầu đến cuối C1Nâng cao#
  33. learn the ropes /lɝn ðə ˈroʊps/ nắm vững tình hình C1Nâng cao#
  34. put on airs /pʊt ɑn ˈɛrz/ lên mặt ra vẻ C1Nâng cao#
  35. second to none /ˈsɛkənd tə ˈnʌn/ không chịu thua ai C1Nâng cao#
  36. every cloud has a silver lining /ˈɛvri ˈklaʊd hæz ə ˈsɪlvɚ ˈlaɪnɪŋ/ trong cái rủi có cái may B2Nâng cao#
  37. sit on the fence /ˈsɪt ɑn ðə ˈfɛns/ tránh ra quyết định C1Nâng cao#
  38. cry over spilt milk /kraɪ ˈoʊvɚ spɪlt ˈmɪlk/ tiếc nuối về chuyện đã rồi B2Nâng cao#
  39. the real McCoy /ðə ˌriəl məˈkɔɪ/ chính hiệu C1Nâng cao#
  40. take with a grain of salt /teɪk wɪð ə ˌɡreɪn əv ˈsɔlt/ đừng quá tin tưởng C1Nâng cao#
  41. put your mind at ease /pʊt jər ˌmaɪnd ət ˈiz/ đừng lo lắng quá B2Nâng cao#
  42. jump the gun /dʒʌmp ðə ɡʌn/ làm quá sớm C1Nâng cao#
  43. buy a pig in a poke /baɪ ə pɪɡ ɪn ə poʊk/ bị lừa vì mua lầm C2Nâng cao#
  44. put down to /pʊt daʊn tə/ quy cho B2Nâng cao#
  45. have enough of /həv ɪˈnʌf əv/ chán ngấy B2Trung cấp#
  46. hate his guts /heɪt hɪz ɡʌts/ ghét cay ghét đắng C1Nâng cao#
  47. it slipped my mind /ɪt ˌslɪpt maɪ ˈmaɪnd/ quên khuấy đi B2Trung cấp#
  48. an ace up a sleeve /ən ˈeɪs ʌp ə ˈsliv/ át chủ bài trong tay C1Nâng cao#
  49. luck of the draw /ˈlʌk əv ðə ˈdrɔ/ số phận C1Nâng cao#
  50. read between the lines /ˈrid bɪˈtwin ðə ˈlaɪnz/ hiểu ẩn ý B2Nâng cao#
  51. leave someone high and dry /liv ˌsʌmwʌn ˌhaɪ ən ˈdraɪ/ bỏ mặc ai C1Nâng cao#
  52. keep your mouth shut /kiːp jʊr ˈmaʊθ ˈʃʌt/ giữ mồm giữ miệng B2Trung cấp#
  53. from start to finish /frəm ˈstɑrt tə ˈfɪnɪʃ/ từ bắt đầu đến kết thúc B1Trung cấp#
  54. be all set /bi ɔːl set/ đã sẵn sàng B1Trung cấp#
  55. green years /ɡriːn jɪrz/ tuổi xanh C2Nâng cao#
  56. on the instant /ɑːn ðə ˈɪn.stənt/ ngay lập tức C2Nâng cao#
  57. behind the scenes /bɪˈhaɪnd ðə siːnz/ ở hậu trường B2Trung cấp#
  58. against the clock /əˈɡɛnst ðə ˈklɑk/ chạy đua với thời gian B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Giữ nguyên mạo từ trong a piece of cake và on the same page: chúng là một phần của các cụm cố định này.
  • Với put off mang nghĩa trì hoãn và talk over mang nghĩa thảo luận, tân ngữ là đại từ đứng giữa động từ và tiểu từ. Tân ngữ là danh từ có thể đứng ở đó hoặc sau tiểu từ.
  • Trong child's play, dấu nháy đơn đánh dấu dạng sở hữu số ít. Cụm này không dùng mạo từ khi chỉ một việc rất dễ.

Chủ đề khác