Chuyển đến nội dung

Số đếm bằng tiếng Anh

28 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Một số từ chỉ số trong tiếng Anh dễ bị nghe nhầm: thirteen và thirty khác nhau ở cả phần cuối từ lẫn vị trí trọng âm thường gặp. Khi đọc riêng từng từ, thirteen thường có trọng âm ở âm tiết cuối, còn thirty có trọng âm ở âm tiết đầu. Từ forty được viết không có chữ u, dù four có chữ này.

Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ hiện đại, billion có nghĩa là 1.000.000.000. Từ dozen chỉ một nhóm gồm twelve đơn vị. Từ này thường dùng khi đếm trứng, hoa hoặc các vật riêng lẻ khác.

  1. one /wan/ một A1Sơ cấp#
  2. two /tu/ hai A1Sơ cấp#
  3. three /θri/ ba A1Sơ cấp#
  4. four /fɔːr/ bốn A1Sơ cấp#
  5. five /faɪv/ số năm A1Sơ cấp#
  6. six /sɪks/ sáu A1Sơ cấp#
  7. seven /ˈsɛv.ən/ bảy A1Sơ cấp#
  8. eight /eɪt/ tám A1Sơ cấp#
  9. nine /naɪn/ chín A1Sơ cấp#
  10. ten /tɛn/ mười A1Sơ cấp#
  11. eleven /ɪˈlɛv.ən/ mười một A1Sơ cấp#
  12. twelve /twɛlv/ mười hai A1Sơ cấp#
  13. thirteen /ˌθɝ.ˈtiːn/ mười ba A1Sơ cấp#
  14. twenty /ˈtwɛnti/ hai mươi A1Sơ cấp#
  15. thirty /ˈθɝti/ ba mươi A1Sơ cấp#
  16. forty /ˈfɔːr.t̬i/ bốn mươi A1Sơ cấp#
  17. fifty /ˈfɪfti/ năm mươi A1Sơ cấp#
  18. sixty /ˈsɪksti/ sáu mươi A1Sơ cấp#
  19. seventy /ˈsɛv.ən.ti/ bảy mươi A1Sơ cấp#
  20. eighty /ˈeɪ.ti/ tám mươi A1Sơ cấp#
  21. ninety /ˈnaɪn.ti/ chín mươi A1Sơ cấp#
  22. number /ˈnʌmbɚ/ số nhiều numbers số A1Sơ cấp#
  23. hundred /ˈhʌndrəd/ trăm A1Sơ cấp#
  24. thousand /ˈθaʊz(ə)nd/ nghìn A1Sơ cấp#
  25. half /haf/ số nhiều halves nửa A1Sơ cấp#
  26. million /ˈmɪljən/ triệu A2Sơ cấp#
  27. billion /ˈbɪljən/ tỉ A2Sơ cấp#
  28. dozen /ˈdʌzn̩/ số nhiều dozens tá B1Sơ cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Các từ chỉ số tròn chục từ twenty đến ninety đều kết thúc bằng -ty. Không phải lúc nào cũng có thể suy ra cách viết của chúng từ tên số có một chữ số tương ứng.
  • Khi viết các số ghép từ 21 đến 99 bằng chữ, hàng chục đứng trước hàng đơn vị và có dấu gạch nối ở giữa.
  • Sau một số chỉ lượng chính xác, hundred, thousand, million, billion và dozen không thêm đuôi số nhiều -s khi đứng ngay trước tên các vật được đếm.

Chủ đề khác