handle complaints
/ˈhændl kəmˈpleɪnts/
xử lý khiếu nại
Từ trong ngữ cảnh
I handle complaints from angry clients.
Tôi xử lý khiếu nại từ những khách hàng tức giận.
/ˈhændl kəmˈpleɪnts/
xử lý khiếu nại
I handle complaints from angry clients.
Tôi xử lý khiếu nại từ những khách hàng tức giận.