install
/ɪnˈstɔːl/ installed · installed
cài đặt
Từ trong ngữ cảnh
I need to install a new app on my phone.
Tôi cần cài đặt một ứng dụng mới trên điện thoại của mình.
/ɪnˈstɔːl/ installed · installed
cài đặt
I need to install a new app on my phone.
Tôi cần cài đặt một ứng dụng mới trên điện thoại của mình.