conceive
/kənˈsiːv/ conceived · conceived
nảy ra ý tưởng
Từ trong ngữ cảnh
She couldn't conceive of a world without music.
Cô không thể tưởng tượng được một thế giới không có âm nhạc.
/kənˈsiːv/ conceived · conceived
nảy ra ý tưởng
She couldn't conceive of a world without music.
Cô không thể tưởng tượng được một thế giới không có âm nhạc.