exploit
/ɪksˈplɔɪt/ exploited · exploited
khai thác
Từ trong ngữ cảnh
Some firms exploit their youngest workers.
Vài công ty khai thác sức lao động của nhân viên trẻ nhất.
/ɪksˈplɔɪt/ exploited · exploited
khai thác
Some firms exploit their youngest workers.
Vài công ty khai thác sức lao động của nhân viên trẻ nhất.