overworked
/ˌoʊ.vɚˈwɝːkt/
quá sức
Từ trong ngữ cảnh
She feels overworked at her job.
Cô ấy cảm thấy làm việc quá sức trong công việc của mình.
/ˌoʊ.vɚˈwɝːkt/
quá sức
She feels overworked at her job.
Cô ấy cảm thấy làm việc quá sức trong công việc của mình.