setback
/ˈsɛtbæk/ số nhiều setbacks
bước lùi
Từ trong ngữ cảnh
The firm faced a costly setback in June.
Công ty gặp một bước lùi tốn kém vào tháng Sáu.
/ˈsɛtbæk/ số nhiều setbacks
bước lùi
The firm faced a costly setback in June.
Công ty gặp một bước lùi tốn kém vào tháng Sáu.