Chuyển đến nội dung

trigger

/ˈtrɪɡ.ɚ/ triggered · triggered

yếu tố châm ngòi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A sensor can trigger the alarm system.

Cảm biến có thể là yếu tố châm ngòi cho hệ thống báo động.