stimulus
/ˈstɪm.jə.ləs/ số nhiều stimuli
sự kích thích
Từ trong ngữ cảnh
The tax cut was a stimulus for business.
Việc giảm thuế là sự kích thích cho doanh nghiệp.
/ˈstɪm.jə.ləs/ số nhiều stimuli
sự kích thích
The tax cut was a stimulus for business.
Việc giảm thuế là sự kích thích cho doanh nghiệp.