position
/pəˈzɪʃ(ə)n/ số nhiều positions
vị trí chức vụ
Từ trong ngữ cảnh
She applied for a position at the bank.
Cô ấy ứng tuyển một vị trí chức vụ ở ngân hàng.
/pəˈzɪʃ(ə)n/ số nhiều positions
vị trí chức vụ
She applied for a position at the bank.
Cô ấy ứng tuyển một vị trí chức vụ ở ngân hàng.