strike
/straɪk/ số nhiều strikes
đình công
Từ trong ngữ cảnh
The workers went on strike for better pay.
Công nhân đình công để được trả lương cao hơn.
/straɪk/ số nhiều strikes
đình công
The workers went on strike for better pay.
Công nhân đình công để được trả lương cao hơn.