shift work
/ʃɪft wɝːk/
làm theo ca
Từ trong ngữ cảnh
Many nurses and factory workers do shift work.
Nhiều y tá và công nhân nhà máy làm việc theo ca.
/ʃɪft wɝːk/
làm theo ca
Many nurses and factory workers do shift work.
Nhiều y tá và công nhân nhà máy làm việc theo ca.