Chuyển đến nội dung

internship

/ˈɪntɝnʃɪp/ số nhiều internships

kỳ thực tập

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I completed an internship at a local company last summer.

Tôi đã hoàn thành khóa thực tập tại một công ty địa phương vào mùa hè năm ngoái.