solve the problem
/sɑlv ðə ˈprɑː.bləm/
giải quyết vấn đề
Từ trong ngữ cảnh
They work together to solve the problem.
Họ làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề.
/sɑlv ðə ˈprɑː.bləm/
giải quyết vấn đề
They work together to solve the problem.
Họ làm việc cùng nhau để giải quyết vấn đề.