Chuyển đến nội dung

modernisation

/ˌmɒd.ɚn.aɪˈzeɪ.ʃən/

sự hiện đại hóa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The modernisation of the plant cost millions.

Sự hiện đại hóa nhà máy tốn hàng triệu.