customer
/ˈkʌstəmɚ/ số nhiều customers
người mua
Từ trong ngữ cảnh
The customer bought a new book at the bookstore.
Khách hàng mua một cuốn sách mới ở hiệu sách.
/ˈkʌstəmɚ/ số nhiều customers
người mua
The customer bought a new book at the bookstore.
Khách hàng mua một cuốn sách mới ở hiệu sách.