study
/ˈstʌdi/ studied · studied
học tập nghiên cứu
Từ trong ngữ cảnh
I study English every day to improve my skills.
Tôi học tiếng Anh mỗi ngày để nâng cao kỹ năng của mình.
/ˈstʌdi/ studied · studied
học tập nghiên cứu
I study English every day to improve my skills.
Tôi học tiếng Anh mỗi ngày để nâng cao kỹ năng của mình.