work-related
/wɜː(r)k rɪˈleɪ.tɪd/
liên quan đến công việc
Từ trong ngữ cảnh
She answered a work-related call at home.
Cô ấy nhận một cuộc gọi liên quan đến công việc ở nhà.
/wɜː(r)k rɪˈleɪ.tɪd/
liên quan đến công việc
She answered a work-related call at home.
Cô ấy nhận một cuộc gọi liên quan đến công việc ở nhà.