Chuyển đến nội dung

bar chart

/bɑːr tʃɑːrt/ số nhiều bar charts

biểu đồ cột

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A bar chart shows data using bars of different lengths.

Biểu đồ thanh hiển thị dữ liệu bằng các thanh có độ dài khác nhau.