conclusion
/kənˈkluːʒ(ə)n/ số nhiều conclusions
phần kết luận
Từ trong ngữ cảnh
Her essay ends with a clear conclusion.
Bài luận của cô kết thúc bằng phần kết luận rõ ràng.
/kənˈkluːʒ(ə)n/ số nhiều conclusions
phần kết luận
Her essay ends with a clear conclusion.
Bài luận của cô kết thúc bằng phần kết luận rõ ràng.