Chuyển đến nội dung

clarification

/ˌklærɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/ số nhiều clarifications

sự làm rõ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I asked for clarification on the homework assignment.

Tôi yêu cầu làm rõ bài tập về nhà.