overdraft
/ˈoʊvɚdræft/ số nhiều overdrafts
thấu chi
Từ trong ngữ cảnh
I withdrew money from my account causing an overdraft.
Tôi đã rút tiền từ tài khoản của mình gây ra tình trạng thấu chi.
/ˈoʊvɚdræft/ số nhiều overdrafts
thấu chi
I withdrew money from my account causing an overdraft.
Tôi đã rút tiền từ tài khoản của mình gây ra tình trạng thấu chi.