Chuyển đến nội dung

celery

/ˈsɛl.ə.ri/

cần tây

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I like to eat celery with peanut butter for a healthy snack.

Tôi thích ăn cần tây với bơ đậu phộng để có một bữa ăn nhẹ lành mạnh.