ginger
/ˈdʒɪndʒɚ/
gừng
Từ trong ngữ cảnh
I love to cook with fresh ginger in my stir-fry dishes.
Tôi thích nấu gừng tươi trong các món xào của mình.
/ˈdʒɪndʒɚ/
gừng
I love to cook with fresh ginger in my stir-fry dishes.
Tôi thích nấu gừng tươi trong các món xào của mình.