herring
/ˈhɛrɪŋ/
cá trích
Từ trong ngữ cảnh
The fisherman caught a herring for dinner.
Người đánh cá bắt được một con cá trích cho bữa tối.
/ˈhɛrɪŋ/
cá trích
The fisherman caught a herring for dinner.
Người đánh cá bắt được một con cá trích cho bữa tối.