/ˈbɪnˌɒk.jʊ.lə(r)z/
ống nhòm
I used binoculars to watch the play.
Tôi dùng ống nhòm để xem vở kịch.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm