Chuyển đến nội dung

passage

/ˈpæs.ɪdʒ/ số nhiều passages

đoạn văn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I read a passage from a book every night before bed.

Tôi đọc một đoạn trong sách mỗi tối trước khi đi ngủ.