target
/ˈtɑːrɡɪt/ số nhiều targets
mục tiêu
Từ trong ngữ cảnh
She hit the target in one shot.
Cô ấy bắn trúng mục tiêu chỉ trong một phát bắn.
/ˈtɑːrɡɪt/ số nhiều targets
mục tiêu
She hit the target in one shot.
Cô ấy bắn trúng mục tiêu chỉ trong một phát bắn.