Chuyển đến nội dung

operation

/ˌɑpəˈreɪʃən/ số nhiều operations

ca mổ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

The doctor performed an operation on the patient's knee.

Bác sĩ thực hiện ca phẫu thuật trên đầu gối cho bệnh nhân.