Chuyển đến nội dung

cravings

/ˈkreɪ.vɪŋz/

cảm giác thèm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I always have cravings for chocolate in the evening.

Tôi luôn có cảm giác thèm sô cô la vào buổi tối.