pump
/pʌmp/ số nhiều pumps
cái bơm
Từ trong ngữ cảnh
He used a hand pump to fill the flat tyre.
Anh ấy dùng cái bơm tay để bơm chiếc lốp xẹp.
/pʌmp/ số nhiều pumps
cái bơm
He used a hand pump to fill the flat tyre.
Anh ấy dùng cái bơm tay để bơm chiếc lốp xẹp.