Chuyển đến nội dung

Lái xe bằng tiếng Anh

138 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 138 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về việc lái xe bằng tiếng Anh, cần chú ý đến sự khác biệt về từ vựng giữa các vùng. Từ petrol là tên gọi thông dụng trong tiếng Anh-Anh của loại nhiên liệu mà người Mỹ gọi là gas. Cách viết tyre thuộc tiếng Anh-Anh, còn flat tire dùng cách viết của tiếng Anh-Mỹ. Từ windscreen được dùng trong tiếng Anh-Anh; windshield là từ thông dụng trong tiếng Anh-Mỹ chỉ cùng bộ phận đó của ô tô.

Hai từ stall và breakdown mô tả những vấn đề khác nhau. Khi động cơ bất ngờ tắt, người ta dùng động từ stall; điều này không nhất thiết có nghĩa là có bộ phận nào bị hỏng. Từ breakdown chỉ sự cố cơ khí khiến xe không thể hoạt động bình thường.

  1. intact /ɪnˈtækt/ còn nguyên C1Nâng cao#
  2. disqualify from driving /dɪˈskwɑː.lə.faɪ frəm ˈdraɪvɪŋ/ bị tước bằng lái B2Nâng cao#
  3. suspended license /səˈspendid ˈlaɪsns/ số nhiều suspended licenses treo bằng B2Nâng cao#
  4. stall /stɔl/ stalled · stalled chết máy B2Nâng cao#
  5. breathalyzer test /ˈbreθəˌlaɪzə(r) test/ số nhiều breathalyzer tests kiểm tra hơi thở C1Nâng cao#
  6. check /tʃɛk/ checked · checked kiểm tra A1Sơ cấp#
  7. wheel /wiːl/ số nhiều wheels bánh xe A2Sơ cấp#
  8. car /kɑr/ số nhiều cars ô tô A1Sơ cấp#
  9. drive /draɪv/ drove · driven bất quy tắc lái xe A1Sơ cấp#
  10. traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ số nhiều traffic lights Một đèn giao thông A2Sơ cấp#
  11. carburettor /ˌkɑːr.bjʊˈreɪtɚ/ số nhiều carburettors bộ chế hòa khí C1Nâng cao#
  12. road tanker /roʊd ˈtæŋ.kɚ/ số nhiều road tankers xe bồn C1Nâng cao#
  13. silencer /ˈsaɪ.lən.sɚ/ số nhiều silencers bộ giảm âm C1Nâng cao#
  14. shock absorber /ˈʃɑːk əbˌzɔːr.bɚ/ số nhiều shock absorbers thiết bị giảm sốc C1Nâng cao#
  15. mileometer /maɪˈlɑː.mə.tɚ/ số nhiều mileometers đồng hồ công tơ mét C1Nâng cao#
  16. piston /ˈpɪstən/ số nhiều pistons pít tông C1Nâng cao#
  17. towrope /ˈtoʊ ˌroʊp/ số nhiều towropes dây kéo xe C1Nâng cao#
  18. dipped headlights /dɪpt ˈhed.laɪts/ đèn chiếu gần B2Nâng cao#
  19. armoured car /ˌɑːr.mɚd ˈkɑːr/ số nhiều armoured cars xe bọc thép B2Nâng cao#
  20. lay-by /ˈleɪ.baɪ/ số nhiều lay-bys điểm dừng B2Nâng cao#
  21. stepney /ˈstep.ni/ số nhiều stepneys bánh xe dự phòng C2Nâng cao#
  22. bearing /ˈbɛrɪŋ/ số nhiều bearings vòng bi C1Nâng cao#
  23. fine /faɪn/ số nhiều fines tiền phạt B1Trung cấp#
  24. seat belt /ˈsiːt ˌbelt/ số nhiều seat belts đai an toàn A2Trung cấp#
  25. overtake /oʊvɚˈteɪk/ overtook · overtaken bất quy tắc vượt B2Trung cấp#
  26. scratch /skrætʃ/ số nhiều scratches vết xước B1Trung cấp#
  27. speed up /spiːd ʌp/ tăng tốc B1Trung cấp#
  28. road accident /rəʊd ˈæksɪdənt/ số nhiều road accidents tai nạn giao thông A2Trung cấp#
  29. run into /rʌn ˈɪntə/ đâm vào B1Trung cấp#
  30. damage /ˈdæmɪdʒ/ damaged · damaged hư hại B1Trung cấp#
  31. breakdown /ˈbreɪk.daʊn/ số nhiều breakdowns sự hỏng máy B1Trung cấp#
  32. overheat /ˌoʊvɚˈhit/ overheated · overheated trở nên quá nóng B2Trung cấp#
  33. fill up /fɪl ap/ nạp đầy A2Trung cấp#
  34. get stuck /ɡet stʌk/ bị kẹt B1Trung cấp#
  35. driving licence /ˈdraɪ.vɪŋ ˌlaɪ.s(ə)ns/ số nhiều driving licences bằng lái A2Trung cấp#
  36. fasten the belt /ˈfæsn ðə belt/ thắt đai A2Trung cấp#
  37. flat tire /ˌflæt ˈtaɪr/ số nhiều flat tires xẹp lốp B1Trung cấp#
  38. speed limit /spiːd ˈlɪm.ɪt/ số nhiều speed limits giới hạn tốc độ A2Trung cấp#
  39. make a U-turn /meɪk eɪ ˈjuː.tɝːn/ vòng ngược B1Trung cấp#
  40. give a ticket /ɡɪv ə ˈtɪkɪt/ lập biên bản phạt B1Trung cấp#
  41. run a red light /rʌn ə ˌrɛd ˈlaɪt/ vượt đèn đỏ B2Trung cấp#
  42. garage /ɡəˈrɑʒ/ số nhiều garages nhà để xe A2Sơ cấp#
  43. at top speed /ət tɑːp spiːd/ hết tốc độ B1Trung cấp#
  44. lose control of /luːz kənˈtroʊl əv/ mất lái B1Trung cấp#
  45. truck /trʌk/ số nhiều trucks xe tải A2Sơ cấp#
  46. repair /rɪˈpɛɚ/ số nhiều repairs sửa chữa kỹ thuật A2Sơ cấp#
  47. gas /ɡæs/ xăng A2Sơ cấp#
  48. speed /spiːd/ số nhiều speeds tốc độ A2Sơ cấp#
  49. traffic sign /ˈtræf.ɪk saɪn/ số nhiều traffic signs biển báo giao thông A2Sơ cấp#
  50. petrol /ˈpɛt.rəl/ xăng dầu A2Sơ cấp#
  51. brake /breɪk/ số nhiều brakes phanh B1Sơ cấp#
  52. engine /ˈɛndʒɪn/ số nhiều engines động cơ máy móc A2Sơ cấp#
  53. pedal /ˈpɛdəl/ số nhiều pedals bàn đạp B1Sơ cấp#
  54. trunk /trʌŋk/ số nhiều trunks cốp xe B1Sơ cấp#
  55. van /væn/ số nhiều vans xe tải hàng A2Sơ cấp#
  56. wing /wɪŋ/ số nhiều wings vè chắn bùn B1Sơ cấp#
  57. part /pɑrt/ số nhiều parts bộ phận A2Sơ cấp#
  58. tyre /taɪə(r)/ số nhiều tyres lốp xe B1Sơ cấp#
  59. motor /ˈmoʊt̬ɚ/ số nhiều motors động cơ B1Sơ cấp#
  60. automatic /ˌɔtəˈmætɪk/ tự động B1Sơ cấp#
  61. sports car /ˈspɔːrts ˌkɑːr/ số nhiều sports cars xe thể thao A2Sơ cấp#
  62. side window /saɪd ˈwɪn.doʊ/ số nhiều side windows cửa sổ bên B1Sơ cấp#
  63. vehicle /ˈvi.ə.kəl/ số nhiều vehicles xe cộ B1Trung cấp#
  64. collision /kəˈlɪʒən/ số nhiều collisions sự va chạm B2Trung cấp#
  65. reckless driver /ˈrɛkləs ˈdraɪvə/ số nhiều reckless drivers lái xe ẩu B2Trung cấp#
  66. issue a warning /ˈɪʃ.uː e ˈwɔːrnɪŋ/ đưa ra cảnh báo B2Trung cấp#
  67. drink-driving /ˌdrɪŋkˈdraɪ.vɪŋ/ uống rượu khi lái xe B2Trung cấp#
  68. vehicle insurance /ˈvi.ə.kəl ɪnˈʃʊə.rəns/ bảo hiểm xe B1Trung cấp#
  69. exhaust pipe /ɪɡˈzɑːst ˌpaɪp/ số nhiều exhaust pipes ống xả B2Trung cấp#
  70. handbrake /ˈhænd.breɪk/ số nhiều handbrakes phanh tay B2Trung cấp#
  71. pump /pʌmp/ số nhiều pumps cái bơm B1Trung cấp#
  72. radiator /ˈreɪ.diˌeɪ.tɚ/ số nhiều radiators bộ tản nhiệt B1Trung cấp#
  73. speedometer /spɪˈdɑː.mə.tɚ/ số nhiều speedometers đồng hồ tốc độ B2Trung cấp#
  74. nut /nʌt/ số nhiều nuts đai ốc B2Trung cấp#
  75. bolt /boʊlt/ số nhiều bolts bu lông B2Trung cấp#
  76. dent /dɛnt/ số nhiều dents vết lõm B2Trung cấp#
  77. screwdriver /ˈskruːˌdraɪ.vɚ/ số nhiều screwdrivers cái tua vít B1Trung cấp#
  78. spanner /ˈspæn.ə(r)/ số nhiều spanners cờ-lê B2Trung cấp#
  79. valve /ˈvælv/ số nhiều valves van C1Trung cấp#
  80. asphalt /ˈæsfælt/ nhựa đường B2Trung cấp#
  81. honk /hɑŋk/ số nhiều honks bấm còi B2Trung cấp#
  82. gearbox /ˈɡɪr.bɑːks/ số nhiều gearboxes hộp số B2Trung cấp#
  83. headlight /ˈhed.laɪt/ số nhiều headlights đèn pha B1Trung cấp#
  84. roadside /ˈrəʊd.saɪd/ số nhiều roadsides lề đường B2Trung cấp#
  85. reverse /rɪˈvɝːs/ chạy lùi B1Trung cấp#
  86. spin /spɪn/ số nhiều spins xoay tròn B2Trung cấp#
  87. tow /toʊ/ towed · towed việc kéo xe B2Trung cấp#
  88. kerb /kɝb/ số nhiều kerbs bó vỉa B2Trung cấp#
  89. ditch /dɪtʃ/ số nhiều ditches rãnh B2Trung cấp#
  90. snowplough /ˈsnoʊ.plaʊ/ số nhiều snowploughs xe dọn tuyết B2Trung cấp#
  91. off-road vehicle /ˌɑːfˈroʊd ˈviː.ə.k(ə)l/ số nhiều off-road vehicles xe dùng trên đường gồ ghề B2Trung cấp#
  92. number plate /ˈnʌmbɚ pleɪt/ số nhiều number plates biển số B1Trung cấp#
  93. gear lever /ˈɡɪr ˌliː.vər/ số nhiều gear levers cần số B2Trung cấp#
  94. turn indicator /tɜːrn ˈɪn.dɪ.keɪ.tɚ/ số nhiều turn indicators đèn xi nhan B1Trung cấp#
  95. oil level /ɔɪl ˈlev.əl/ số nhiều oil levels mức dầu B1Trung cấp#
  96. horsepower /ˈhɔrsˌpaʊɚ/ mã lực B2Trung cấp#
  97. freeze up /ˈfriːz ʌp/ bị đông cứng B2Trung cấp#
  98. spare part /ˈspɛə(r) pɑːrt/ số nhiều spare parts phụ tùng B1Trung cấp#
  99. antifreeze /æn.ti.ˈfriːz/ hoá chất chống đông C1Trung cấp#
  100. convertible /kənˈvərdəbəl/ số nhiều convertibles có thể bỏ mui B2Trung cấp#
  101. rear-view mirror /ˌrɪr.vju ˈmɪr.ɚ/ số nhiều rear-view mirrors kính chiếu hậu B2Trung cấp#
  102. windscreen washer /ˈwɪnd.skriːn ˈwɑː.ʃɚ/ số nhiều windscreen washers nước rửa kính chắn gió B2Trung cấp#
  103. airbag /ˈer.bæɡ/ số nhiều airbags túi khí B2Trung cấp#
  104. reversing light / rɪˈvɝːsɪŋ laɪt/ số nhiều reversing lights đèn báo xe lùi B2Trung cấp#
  105. headrest /ˈhed.rest/ số nhiều headrests gối đỡ đầu B2Trung cấp#
  106. cooling fan /ˈkuːlɪŋ fæn/ số nhiều cooling fans quạt làm mát B2Trung cấp#
  107. puncture /ˈpʌŋktʃɚ/ số nhiều punctures chỗ thủng lốp B2Trung cấp#
  108. auto repair shop /ˈɑː.t̬oʊ rɪˈper ʃɑːp/ số nhiều auto repair shops trạm sửa chữa ô tô B1Trung cấp#
  109. road junction /roʊd ˈdʒʌŋk.ʃən/ số nhiều road junctions chỗ đường giao nhau B1Trung cấp#
  110. road markings /roʊd ˈmɑː.kɪŋz/ vạch kẻ đường B2Trung cấp#
  111. speed camera /spiːd ˈkæm.rə/ số nhiều speed cameras camera tốc độ B1Trung cấp#
  112. baby car seat /ˈbeɪbi ˈkɑː ˌsiːt/ số nhiều baby car seats ghế cho bé ngồi trên ô tô A2Trung cấp#
  113. roof rack /ruːf ræk/ số nhiều roof racks khung chở hành lý trên nóc ô tô B2Trung cấp#
  114. full headlights /fʊl ˈhed.laɪts/ đèn chiếu xa B2Trung cấp#
  115. manual transmission /ˈman.j(ʊ)əl trænzˈmɪʃ.ən/ số nhiều manual transmissions số sàn B2Trung cấp#
  116. a make of car /ə meɪk əv kɑːr/ số nhiều makes of car hãng xe B1Trung cấp#
  117. driving instructor /ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktə/ số nhiều driving instructors giáo viên dạy lái xe B1Trung cấp#
  118. steering wheel /ˈstɪr.ɪŋ ˌwiːl/ số nhiều steering wheels vô lăng B1Trung cấp#
  119. toll road /toʊl roʊd/ số nhiều toll roads đường thu phí B1Trung cấp#
  120. tow truck /ˈtoʊ.trʌk/ số nhiều tow trucks xe kéo B1Trung cấp#
  121. windshield /ˈwɪndˌʃild/ số nhiều windshields kính chắn gió B1Trung cấp#
  122. speeding fine /ˈspiː.dɪŋ faɪn/ số nhiều speeding fines tiền phạt quá tốc độ B1Trung cấp#
  123. oncoming traffic /ˈɑːnˌkʌm.ɪŋ ˈtræf.ɪk/ xe đi ngược chiều B2Trung cấp#
  124. diesel /ˈdisəl/ số nhiều diesels dầu diesel B2Trung cấp#
  125. crosswalk /ˈkrɑːs.wɑːk/ số nhiều crosswalks lối băng qua đường A2Trung cấp#
  126. one-way traffic /ˌwʌnˈweɪ ˈtræf.ɪk/ giao thông một chiều B1Trung cấp#
  127. bonnet /ˈbɑn.ɪt/ số nhiều bonnets ca-pô B2Trung cấp#
  128. gas tank /ɡæs tæŋk/ số nhiều gas tanks bồn chứa xăng B1Trung cấp#
  129. engine oil /ˈendʒɪn ɔɪl/ dầu động cơ B1Trung cấp#
  130. ignition /ɪɡˈnɪʃən/ cụm đánh lửa B2Trung cấp#
  131. windscreen /ˈwɪndˌskrin/ số nhiều windscreens kính chắn gió B1Trung cấp#
  132. slam the brakes /slæm ðə ˈbreɪks/ phanh gấp B2Trung cấp#
  133. to turn off the road /tə ˈtɝn ɔf ðə ˈroʊd/ rẽ khỏi đường A2Trung cấp#
  134. emergency brake /ɪˈmɝ.dʒən.si breɪk/ số nhiều emergency brakes phanh khẩn cấp B2Trung cấp#
  135. jack /dʒæk/ số nhiều jacks kích nâng xe C1Trung cấp#
  136. bumper /ˈbʌmpə(r)/ số nhiều bumpers thanh chắn va đập B2Trung cấp#
  137. clutch /klʌtʃ/ số nhiều clutches chân côn B2Trung cấp#
  138. slam on the brakes /slæm ɑn ðə ˈbreɪks/ thắng gấp B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong seat belt, speed limit và engine oil, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau. Danh từ chính đứng cuối.
  • Từ damage thường là danh từ không đếm được khi chỉ thiệt hại đối với xe. Từ dent chỉ một vết lõm riêng lẻ và là danh từ đếm được.
  • Các cụm speed up và fill up được viết thành hai từ riêng. Trong run into và lose control of, tân ngữ đứng sau giới từ cuối cùng.

Chủ đề khác