Chuyển đến nội dung

Thời tiết và Khí hậu bằng tiếng Anh

88 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 88 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Từ vựng về thời tiết phân biệt các điều kiện thời tiết với từng hiện tượng riêng lẻ. Trong tiếng Anh Anh, sleet thường chỉ hỗn hợp mưa và tuyết; trong tiếng Anh Mỹ, từ này chỉ những hạt băng nhỏ. Từ slush mô tả tuyết ướt, đã tan một phần trên mặt đất.

Từ frost mô tả một lớp tinh thể băng mỏng trên bề mặt lạnh. Còn black ice là một lớp băng mỏng, trong suốt trên đường hoặc lối đi và có thể khó nhìn thấy. Từ thunder chỉ âm thanh, còn lightning chỉ ánh chớp.

  1. gloomy /ˈɡlumi/ ảm đạm B2Trung cấp#
  2. disaster /dɪˈzæs.tɚ/ số nhiều disasters thảm họa B1Trung cấp#
  3. cold /koʊld/ lạnh A1Sơ cấp#
  4. prevailing /prɪˈveɪlɪŋ/ thịnh hành C1Nâng cao#
  5. indian summer /ˈɪn.di.ən ˈsʌ.mɚ/ số nhiều Indian summers thu muộn C1Nâng cao#
  6. twister /ˈtwɪs.tɚ/ số nhiều twisters lốc xoáy C1Nâng cao#
  7. scorcher /ˈskɔːr.tʃɚ/ số nhiều scorchers ngày rất nóng C1Nâng cao#
  8. raining cats and dogs /ˈreɪnɪŋ ˈkæts ən ˈdɔɡz/ mưa như trút nước B1Nâng cao#
  9. It is sunny /ɪt ɪz ˈsʌni/ Trời nắng A1Sơ cấp#
  10. Is it raining? /ɪz ɪt ˈreɪnɪŋ/ Trời đang mưa không? A1Sơ cấp#
  11. scorching /ˈskɔːr.tʃɪŋ/ thiêu đốt B2Nâng cao#
  12. sleet /sliːt/ mưa tuyết B2Nâng cao#
  13. slush /slʌʃ/ tuyết tan B2Nâng cao#
  14. whirlwind /ˈwɝːl.wɪnd/ số nhiều whirlwinds gió lốc C1Nâng cao#
  15. precipitation /prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/ lượng mưa C1Nâng cao#
  16. torrential /tɔˈrɛnt.ʃəl/ xối xả C1Nâng cao#
  17. stifling /ˈstaɪ.f(ə)l.ɪŋ/ ngột ngạt C1Nâng cao#
  18. cold spell /koʊld spel/ số nhiều cold spells đợt rét B2Nâng cao#
  19. gale /ɡeɪl/ số nhiều gales gió mạnh C1Nâng cao#
  20. blanket of snow /ˈblæŋkɪt əv snəʊ/ số nhiều blankets of snow lớp tuyết phủ B2Nâng cao#
  21. fog /fɑɡ/ sương mù A2Sơ cấp#
  22. rainy /ˈreɪni/ có mưa A1Sơ cấp#
  23. snow /snoʊ/ tuyết A1Sơ cấp#
  24. sunny /ˈsʌni/ có nắng A1Sơ cấp#
  25. warm /wɔrm/ ấm A1Sơ cấp#
  26. weather /ˈwɛðɚ/ thời tiết A1Sơ cấp#
  27. ice /aɪs/ băng đá A1Sơ cấp#
  28. heat haze /ˈhiːt ˌheɪz/ sương mù nhiệt C1Nâng cao#
  29. squall /skwɑːl/ số nhiều squalls cơn gió mạnh C1Nâng cao#
  30. bank of clouds /ˈbæŋk əv klaʊdz/ số nhiều banks of clouds dải mây dày C1Nâng cao#
  31. hoarfrost /ˈhɔrˌfrɔst/ sương muối C2Nâng cao#
  32. puff of wind /ˌpʌf əv ˈwɪnd/ số nhiều puffs of wind làn gió B2Nâng cao#
  33. hoar frost /ˈhɔrˌfrɔst/ sương muối C2Nâng cao#
  34. weather forecast /ˈwɛðɚ ˈfɔːr.kæst/ số nhiều weather forecasts dự báo thời tiết A2Trung cấp#
  35. humid /ˈhjuːmɪd/ ẩm B1Trung cấp#
  36. stormy /ˈstɔrmi/ có bão B1Trung cấp#
  37. mild /ˈmaɪld/ nhẹ nhàng ôn hòa B1Trung cấp#
  38. slippery /ˈslɪpəri/ trơn trượt B1Trung cấp#
  39. chilly /ˈtʃɪli/ se lạnh B1Trung cấp#
  40. overcast /ˈoʊvɚ.kæst/ u ám B2Trung cấp#
  41. dawn /dɑn/ số nhiều dawns rạng đông B2Trung cấp#
  42. heatwave /ˈhiːtˌweɪv/ số nhiều heatwaves đợt nắng nóng B1Trung cấp#
  43. changeable /ˈtʃeɪn.dʒə.b(ə)l/ hay biến đổi B2Trung cấp#
  44. clear up /klɪr ʌp/ tan đi B1Trung cấp#
  45. below freezing /bɪˈləʊ ˈfriː.zɪŋ/ dưới 0 độ C B1Trung cấp#
  46. breeze /briːz/ số nhiều breezes gió nhẹ B1Trung cấp#
  47. thick fog /ˌθɪk ˈfɑɡ/ sương mù dày B1Trung cấp#
  48. cumulus clouds /ˈkjuː.mjʊ.ləs klaʊdz/ mây tích C1Nâng cao#
  49. stratus clouds /ˈstreɪtəs klaʊdz/ mây tầng C1Nâng cao#
  50. flooding /ˈflʌdɪŋ/ ngập lụt B1Trung cấp#
  51. degree /dɪˈɡriː/ số nhiều degrees độ A2Sơ cấp#
  52. cool /kuːl/ mát A1Sơ cấp#
  53. clear /klɪə(r)/ quang đãng A2Sơ cấp#
  54. frost /frɑst/ số nhiều frosts sương giá B1Sơ cấp#
  55. heat /hiːt/ hơi nóng A2Sơ cấp#
  56. shine /ʃaɪn/ shone · shone bất quy tắc chiếu sáng B1Sơ cấp#
  57. sunrise /ˈsʌnraɪz/ số nhiều sunrises bình minh B1Sơ cấp#
  58. sunset /ˈsʌnˌsɛt/ số nhiều sunsets hoàng hôn B1Sơ cấp#
  59. hurricane /ˈhʌrɪˌkeɪn/ số nhiều hurricanes bão tố B1Sơ cấp#
  60. lightning /ˈlaɪt.nɪŋ/ tia chớp B1Sơ cấp#
  61. rainbow /ˈreɪnboʊ/ số nhiều rainbows cầu vồng B1Sơ cấp#
  62. raindrop /ˈreɪndrɑp/ số nhiều raindrops giọt mưa B1Sơ cấp#
  63. snowflake /ˈsnoʊ.fleɪk/ số nhiều snowflakes bông tuyết B1Sơ cấp#
  64. thunder /ˈθʌndɚ/ sấm sét B1Sơ cấp#
  65. climate /ˈklaɪmɪt/ số nhiều climates khí hậu A2Sơ cấp#
  66. sunlight /ˈsʌnlaɪt/ ánh mặt trời B1Sơ cấp#
  67. drought /draʊt/ số nhiều droughts hạn hán B2Trung cấp#
  68. natural disaster /ˈnætʃərəl dɪˈzæs.tɚ/ số nhiều natural disasters thảm họa thiên nhiên B1Trung cấp#
  69. dew /djuː/ sương B2Trung cấp#
  70. drizzle /ˈdrɪz.l/ mưa phùn B2Trung cấp#
  71. hail /heɪl/ mưa đá B1Trung cấp#
  72. icicle /ˈaɪs.ɪk(ə)l/ số nhiều icicles cột băng B2Trung cấp#
  73. thaw /θɔː/ số nhiều thaws tan C1Trung cấp#
  74. downpour /daʊn.pɔː(r)/ số nhiều downpours mưa lớn B2Trung cấp#
  75. blizzard /ˈblɪ.zɚd/ số nhiều blizzards trận bão tuyết B2Trung cấp#
  76. snowstorm /ˈsnoʊ.stɔːrm/ số nhiều snowstorms bão tuyết B1Trung cấp#
  77. starry /ˈstɑː.ri/ nhiều sao B2Trung cấp#
  78. twilight /ˈtwaɪlaɪt/ chạng vạng B2Trung cấp#
  79. northern lights /ˈnɔːrðɚn laɪts/ bắc cực quang B1Trung cấp#
  80. evaporation /ɪˌvæp.əˈreɪ.ʃ(ə)n/ sự bay hơi B2Trung cấp#
  81. atmospheric pressure /æt.məsˌfer.ɪk ˈpreʃ.ɚ/ áp suất khí quyển B2Trung cấp#
  82. black ice /ˌblæk ˈaɪs/ băng phủ mặt đường B2Trung cấp#
  83. monsoon /mɑːnˈsuːn/ số nhiều monsoons gió mùa B2Trung cấp#
  84. sandstorm /ˈsænd.stɔːm/ số nhiều sandstorms bão cát B2Trung cấp#
  85. water cycle /ˈwɑː.t̬ɚ ˈsaɪ.kəl/ số nhiều water cycles vòng tuần hoàn nước B1Trung cấp#
  86. cloudless /ˈklaʊd.ləs/ quang mây B1Trung cấp#
  87. dense fog /ˌdɛns ˈfɑɡ/ sương mù dày đặc B2Trung cấp#
  88. clap of thunder /ˌklæp əv ˈθʌndɚ/ số nhiều claps of thunder tiếng sấm B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • weather, thunder và lightning thường là danh từ không đếm được: chúng không đi với mạo từ không xác định khi gọi tên các hiện tượng này.
  • rainy, sunny và stormy là tính từ; snow và fog có thể là danh từ. Trong It is sunny, tính từ đứng sau động từ.
  • Trong Is it raining?, trợ động từ đứng trước chủ ngữ. Cụm raining cats and dogs dùng trong cách nói thân mật và có nghĩa là trời đang mưa rất to.

Chủ đề khác