Chuyển đến nội dung

Thời tiết bằng tiếng Ý

183 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 183 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về thời tiết bằng tiếng Ý, Pioggia chỉ mưa nói chung, còn Pioviggine nghĩa là mưa rất nhẹ với hạt rất nhỏ, tức mưa phùn. Piovigginare là động từ diễn tả mưa phùn rơi, nên từ này chỉ một hoạt động chứ không phải một loại mưa. Neve có thể chỉ tuyết như một chất, còn Nevicata chỉ một đợt tuyết rơi.

Fulmine chỉ sự phóng điện của sét; Lampo chỉ ánh chớp. Tuono là tiếng sấm đi kèm với sét. Những từ này phân biệt sự phóng điện, ánh chớp nhìn thấy được và âm thanh của cùng một hiện tượng.

  1. Caldo /ˈkaldo/ Nóng A1Sơ cấp#
  2. Freddo /ˈfreddo/ Lạnh lẽo A1Sơ cấp#
  3. Mezza stagione /ˈmɛddza staˈdʒone/ la số nhiều le mezze stagioni Giữa mùa B1Trung cấp#
  4. Primavera /primaˈvɛra/ la số nhiều le primavere Mùa xuân A1Sơ cấp#
  5. Estate /esˈtate/ l' số nhiều le estati Mùa hè A1Sơ cấp#
  6. Autunno /auˈtunno/ l' số nhiều gli autunni Mùa thu A1Sơ cấp#
  7. Inverno /inˈvɛrno/ l' số nhiều gli inverni Mùa đông A1Sơ cấp#
  8. Umidità /umidiˈta/ l' Độ ẩm B1Trung cấp#
  9. Piovigginare /pjoviddʒiˈnare/ ha piovigginato Trời đang mưa phùn B2Trung cấp#
  10. Previsioni del tempo /previˈzjoni del ˈtɛmpo/ la số nhiều le previsioni del tempo Dự báo thời tiết A2Trung cấp#
  11. Afa /ˈafa/ l' Thời tiết oi bức B1Trung cấp#
  12. Nevicata /neviˈkata/ la số nhiều le nevicate Tuyết rơi B1Trung cấp#
  13. Brina /ˈbrina/ la Sương giá đọng B2Nâng cao#
  14. Tormenta /torˈmenta/ la số nhiều le tormente Gió cuốn tuyết mù B2Nâng cao#
  15. Pioviggine /pjoˈviddʒine/ la số nhiều le pioviggini Mưa phùn B2Nâng cao#
  16. Anticiclone /antitʃiˈklone/ l' số nhiều gli anticicloni Áp cao B2Nâng cao#
  17. Perturbazione /perturbatˈtsjone/ la số nhiều le perturbazioni Nhiễu động thời tiết B2Nâng cao#
  18. Pioggia /ˈpjɔddʒa/ la số nhiều le piogge Cơn mưa A1Sơ cấp#
  19. Neve /ˈneve/ la Tuyết A1Sơ cấp#
  20. Vento /ˈvɛnto/ il số nhiều i venti Gió A1Sơ cấp#
  21. Cielo /ˈtʃɛlo/ il số nhiều i cieli Bầu trời A1Sơ cấp#
  22. Nebbia /ˈnɛbbja/ la số nhiều le nebbie Sương mù A2Sơ cấp#
  23. Temperatura /temperaˈtura/ la số nhiều le temperature Nhiệt độ A2Sơ cấp#
  24. Ghiaccio /ˈɡjattʃo/ il Băng A2Sơ cấp#
  25. Soleggiato /soledˈdʒato/ Nhiều nắng A2Sơ cấp#
  26. Gradi /ˈɡradi/ il số nhiều i gradi Độ A2Sơ cấp#
  27. Anomalia climatica /anomaˈlia kliˈmatika/ l' số nhiều le anomalie climatiche Sự bất thường của khí hậu C1Nâng cao#
  28. Anomalia termica /anomaˈlia ˈtɛrmika/ l' số nhiều le anomalie termiche Sự bất thường về nhiệt C1Nâng cao#
  29. El Niño /el ˈniɲɲo/ El Niño B2Nâng cao#
  30. La Niña /la ˈniɲɲa/ La Niña B2Nâng cao#
  31. Tempo primaverile /ˈtɛmpo primaveˈrile/ il Thời tiết mùa xuân B1Trung cấp#
  32. Tempo estivo /ˈtɛmpo eˈstivo/ il Thời tiết mùa hè A2Trung cấp#
  33. Tempo autunnale /ˈtɛmpo autunˈnale/ il Thời tiết mùa thu B1Trung cấp#
  34. Tempo invernale /ˈtɛmpo inverˈnale/ il Thời tiết mùa đông A2Trung cấp#
  35. Freddo pungente /ˈfreddo punˈdʒɛnte/ il Lạnh buốt B2Trung cấp#
  36. Temporale estivo /tempoˈrale eˈstivo/ il số nhiều i temporali estivi Dông mùa hè B1Trung cấp#
  37. Sole /ˈsole/ il số nhiều i soli Mặt trời A1Sơ cấp#
  38. Nuvola /ˈnuvola/ la số nhiều le nuvole Đám mây A1Sơ cấp#
  39. Gelicidio /dʒeliˈtʃidjo/ il số nhiều i gelicidi Mưa đóng băng C2Nâng cao#
  40. Nubifragio /nubiˈfradʒo/ il số nhiều i nubifragi Mưa xối gây thiệt hại B2Nâng cao#
  41. Nuvoloso /nuvoˈlozo/ Nhiều mây A1Nâng cao#
  42. Coperto /koˈpɛrto/ Trời nhiều mây A2Trung cấp#
  43. Cappa di caldo /ˈkappa di ˈkaldo/ la số nhiều le cappe di caldo Vòm nhiệt B2Nâng cao#
  44. Grandine /ˈɡrandine/ la Mưa đá B1Trung cấp#
  45. Innalzamento termico /innaltsaˈmento ˈtɛrmiko/ l' số nhiều gli innalzamenti termici Nhiệt độ tăng C1Nâng cao#
  46. Temporale /tempoˈrale/ il số nhiều i temporali Dông có sấm sét A2Trung cấp#
  47. Gelo /ˈdʒɛlo/ il số nhiều i geli Băng giá B1Trung cấp#
  48. Acquazzone /akkwatˈtsone/ l' số nhiều gli acquazzoni Cơn mưa rào B1Trung cấp#
  49. Brezza /ˈbrettsa/ la số nhiều le brezze Gió nhẹ B1Trung cấp#
  50. Nebbia fitta /ˈnɛbbja ˈfitta/ la số nhiều le nebbie fitte Sương mù dày đặc B1Trung cấp#
  51. Previsioni /previˈzjoni/ la số nhiều le previsioni Dự báo B1Trung cấp#
  52. Fulmine /ˈfulmine/ il số nhiều i fulmini tia sét B1Trung cấp#
  53. Lampo /ˈlampo/ il số nhiều i lampi Tia chớp B1Trung cấp#
  54. Ondata di caldo /onˈdata di ˈkaldo/ l' số nhiều le ondate di caldo đợt nắng nóng B1Trung cấp#
  55. Ondata di freddo /onˈdata di ˈfreddo/ l' số nhiều le ondate di freddo Đợt rét B1Trung cấp#
  56. Cielo azzurro /ˈtʃɛlo adˈdzurro/ il số nhiều i cieli azzurri Bầu trời xanh A1Sơ cấp#
  57. Cielo sereno /ˈtʃɛlo seˈreno/ il số nhiều i cieli sereni Bầu trời trong xanh A2Sơ cấp#
  58. Cielo coperto /ˈtʃɛlo koˈpɛrto/ il số nhiều i cieli coperti Bầu trời u ám A2Sơ cấp#
  59. Vento forte /ˈvɛnto ˈfɔrte/ il số nhiều i venti forti Gió mạnh A2Sơ cấp#
  60. Punto di rugiada /ˈpunto di ruˈdʒada/ il số nhiều i punti di rugiada Điểm sương C1Nâng cao#
  61. Nebulosità /nebuloziˈta/ la Lượng mây B2Nâng cao#
  62. Jet stream /ˈdʒɛt ˈstrim/ il số nhiều i jet stream dòng tia C1Nâng cao#
  63. Corrente a getto /korˈrɛnte a dˈdʒɛtto/ la số nhiều le correnti a getto Dòng phản lực C1Nâng cao#
  64. Clima subartico /ˈklima subˈartiko/ il số nhiều i climi subartici Khí hậu cận Bắc Cực B2Nâng cao#
  65. Clima monsonico /ˈklima monˈsɔniko/ il số nhiều i climi monsonici Khí hậu gió mùa B2Nâng cao#
  66. Stagione /staˈdʒone/ la số nhiều le stagioni Mùa A1Sơ cấp#
  67. Scirocco /ʃiˈrɔkko/ lo số nhiều gli scirocchi Sirocco B2Nâng cao#
  68. Tramontana /tramonˈtana/ la số nhiều le tramontane Tramontana B2Nâng cao#
  69. Libeccio /liˈbettʃo/ il số nhiều i libecci Libeccio C1Nâng cao#
  70. Maestrale /maeˈstrale/ il số nhiều i maestrali Mistral B2Nâng cao#
  71. Ponente /poˈnɛnte/ il số nhiều i ponenti Gió tây B2Nâng cao#
  72. Levante /leˈvante/ il số nhiều i levanti Gió đông B2Nâng cao#
  73. Vento di bora /ˈvɛnto di ˈbɔra/ il số nhiều i venti di bora Gió Bora B2Nâng cao#
  74. Tramonto /traˈmonto/ il số nhiều i tramonti Cảnh mặt trời lặn A2Sơ cấp#
  75. Umido /ˈumido/ Ẩm ướt A2Sơ cấp#
  76. Secco /ˈsekko/ Khô A2Sơ cấp#
  77. Arcobaleno /arkobaˈleno/ l' số nhiều gli arcobaleni Cầu vồng A2Sơ cấp#
  78. Sinottico delle ventiquattro /siˈnɔttiko delle ventiˈkwattro/ il số nhiều i sinottici delle ventiquattro Bảng tổng quan hai mươi bốn giờ C1Nâng cao#
  79. Supercella /superˈtʃɛlla/ la số nhiều le supercelle Siêu ổ giông C2Nâng cao#
  80. Microburst /ˈmaikroberst/ il số nhiều i microburst Microburst C2Nâng cao#
  81. Galaverna /ɡalaˈvɛrna/ la số nhiều le galaverne Băng bám cành cây C2Nâng cao#
  82. Whiteout /ˈwaitaut/ il Whiteout C2Nâng cao#
  83. Wind chill /ˈwind ˈtʃil/ il Chỉ số gió lạnh C1Nâng cao#
  84. Pioggia battente /ˈpjɔddʒa batˈtɛnte/ la số nhiều le piogge battenti Mưa nặng hạt B1Trung cấp#
  85. Foschia /foˈskia/ la số nhiều le foschie Sương mờ B2Trung cấp#
  86. Gelata /dʒeˈlata/ la số nhiều le gelate Đêm rét đóng băng B2Trung cấp#
  87. Tempesta tropicale /temˈpɛsta tropiˈkale/ la số nhiều le tempeste tropicali Bão nhiệt đới B2Trung cấp#
  88. Tempesta di sabbia /temˈpɛsta di ˈsabbja/ la số nhiều le tempeste di sabbia Bão cát B1Trung cấp#
  89. Tempesta di neve /temˈpɛsta di ˈneve/ la số nhiều le tempeste di neve Bão tuyết B1Trung cấp#
  90. Bufere /buˈfɛre/ la số nhiều le bufere Bão tuyết dữ dội B2Trung cấp#
  91. Condizioni meteo /konditˈtsjoni ˈmɛteo/ la số nhiều le condizioni meteo Điều kiện thời tiết A2Trung cấp#
  92. Clima mite /ˈklima ˈmite/ il số nhiều i climi miti Khí hậu ôn hòa B1Trung cấp#
  93. Clima freddo /ˈklima ˈfreddo/ il số nhiều i climi freddi Khí hậu lạnh A2Trung cấp#
  94. Trasporto di umidità /trasˈpɔrto di umidiˈta/ il Vận chuyển độ ẩm C1Nâng cao#
  95. Inversione termica /inverˈsjone ˈtɛrmika/ l' số nhiều le inversioni termiche Đảo ngược nhiệt C1Nâng cao#
  96. Alta stagione /ˈalta staˈdʒone/ l' số nhiều le alte stagioni Mùa cao điểm A2Sơ cấp#
  97. Scioglimento /ʃoʎʎiˈmento/ lo Sự tan chảy B2Trung cấp#
  98. Crepuscolo /kreˈpuskolo/ il số nhiều i crepuscoli Lúc chạng vạng B2Trung cấp#
  99. Aurora /auˈrɔra/ l' số nhiều le aurore Bình minh B2Trung cấp#
  100. Uragano /uraˈɡano/ l' số nhiều gli uragani Bão nhiệt đới Đại Tây Dương B1Trung cấp#
  101. Tifone /tiˈfone/ il số nhiều i tifoni Bão nhiệt đới Thái Bình Dương B2Trung cấp#
  102. Tornado /torˈnado/ il số nhiều i tornado Lốc xoáy B1Trung cấp#
  103. Tromba d'aria /ˈtromba ˈdarja/ la số nhiều le trombe d'aria Vòi rồng B1Trung cấp#
  104. Alba /ˈalba/ l' số nhiều le albe Mặt trời mọc A2Sơ cấp#
  105. Clima marittimo /ˈklima maˈrittimo/ il số nhiều i climi marittimi Khí hậu hải dương B2Trung cấp#
  106. Clima secco /ˈklima ˈsɛkko/ il số nhiều i climi secchi Khí hậu khô A2Trung cấp#
  107. Clima umido /ˈklima ˈumido/ il số nhiều i climi umidi Khí hậu ẩm ướt A2Trung cấp#
  108. Tuono /ˈtwɔno/ il số nhiều i tuoni Sấm A2Sơ cấp#
  109. Condizioni meteorologiche /konditˈtsjoni meteoroˈlɔdʒike/ la số nhiều le condizioni meteorologiche Điều kiện khí tượng B1Trung cấp#
  110. Fenomeni atmosferici /feˈnɔmeni atmoˈsfɛritʃi/ il số nhiều i fenomeni atmosferici Hiện tượng khí quyển B1Trung cấp#
  111. Fiocco di neve /ˈfjɔkko di ˈneve/ il số nhiều i fiocchi di neve Bông tuyết A2Sơ cấp#
  112. Piogge abbondanti /ˈpjɔddʒe abbonˈdanti/ la số nhiều le piogge abbondanti Mưa lớn B1Trung cấp#
  113. Neve bagnata /ˈneve baɲˈɲata/ la Tuyết ướt B1Sơ cấp#
  114. Precipitazioni /pretʃipitatˈtsjoni/ la số nhiều le precipitazioni Giáng thủy B1Trung cấp#
  115. Termometro /terˈmɔmetro/ il số nhiều i termometri Nhiệt kế A2Sơ cấp#
  116. Direzione del vento /diretˈtsjone del ˈvɛnto/ la số nhiều le direzioni del vento Hướng gió B1Sơ cấp#
  117. Cambio di vento /ˈkambjo di ˈvento/ il số nhiều i cambi di vento Gió đổi chiều B1Sơ cấp#
  118. Clima stagionale /ˈklima stadʒoˈnale/ il số nhiều i climi stagionali Khí hậu theo mùa B2Trung cấp#
  119. Vento leggero /ˈvɛnto ledˈdʒɛro/ il số nhiều i venti leggeri Gió nhẹ A2Sơ cấp#
  120. Vento fortissimo /ˈvɛnto forˈtissimo/ il số nhiều i venti fortissimi Gió rất mạnh A2Sơ cấp#
  121. Bassa stagione /ˈbassa staˈdʒone/ la số nhiều le basse stagioni Mùa thấp điểm A2Sơ cấp#
  122. Siccità /sitʃtʃiˈta/ la số nhiều le siccità Hạn hán B2Trung cấp#
  123. Alluvione /alluˈvjone/ l' số nhiều le alluvioni Lũ lụt lớn B1Trung cấp#
  124. Disgelo /dizˈdʒɛlo/ il số nhiều i disgeli Sự tan băng B2Trung cấp#
  125. Pioggia acida /ˈpjɔddʒa ˈatʃida/ la số nhiều le piogge acide Mưa axit B2Trung cấp#
  126. Accumulo di neve /akˈkumulo di ˈneve/ l' số nhiều gli accumuli di neve Tuyết tích tụ B2Trung cấp#
  127. Vento d'autunno /ˈvɛnto dauˈtunno/ il số nhiều i venti d'autunno Gió mùa thu A2Sơ cấp#
  128. Giorno più lungo /ˈdʒorno pju lˈlunɡo/ il số nhiều i giorni più lunghi Ngày dài nhất A2Sơ cấp#
  129. Stagione delle piogge /staˈdʒone delle ˈpjɔddʒe/ la số nhiều le stagioni delle piogge Mùa mưa B1Trung cấp#
  130. Stagione secca /staˈdʒone ˈsekka/ la số nhiều le stagioni secche Mùa khô B1Trung cấp#
  131. Gelata notturna /dʒeˈlata notˈturna/ la số nhiều le gelate notturne Sương giá đêm B2Trung cấp#
  132. Luce diurna /ˈlutʃe diˈurna/ la Ánh sáng ban ngày B1Trung cấp#
  133. Burrasca /burˈraska/ la số nhiều le burrasche Giông tố B2Trung cấp#
  134. Raffica /ˈraffika/ la số nhiều le raffiche Gió giật B2Trung cấp#
  135. Ciclone /tʃiˈklone/ il số nhiều i cicloni Xoáy thuận B1Trung cấp#
  136. Occhio del ciclone /ˈɔkkjo del tʃiˈklone/ l' số nhiều gli occhi del ciclone Mắt bão B2Trung cấp#
  137. Pioggia torrenziale /ˈpjɔddʒa torrentˈtsjale/ la số nhiều le piogge torrenziali Mưa như trút nước B2Trung cấp#
  138. Bollettino /bolletˈtino/ il số nhiều i bollettini Bản tin chính thức B1Trung cấp#
  139. Allerta meteo /alˈlɛrta ˈmɛteo/ l' số nhiều le allerte meteo Cảnh báo thời tiết B1Trung cấp#
  140. Pressione atmosferica /presˈsjone atmoˈsfɛrika/ la Áp suất khí quyển B1Trung cấp#
  141. Alta pressione /ˈalta presˈsjone/ l' Áp suất cao B1Trung cấp#
  142. Bassa pressione /ˈbassa presˈsjone/ la số nhiều le basse pressioni Áp suất thấp B1Trung cấp#
  143. Velocità del vento /velotʃiˈta del ˈvɛnto/ la số nhiều le velocità del vento Tốc độ gió B1Trung cấp#
  144. Effetto serra /efˈfɛtto ˈsɛrra/ l' Hiệu ứng nhà kính B1Trung cấp#
  145. Gas serra /ˈɡas ˈsɛrra/ il số nhiều i gas serra Khí nhà kính B2Trung cấp#
  146. Bollettino meteorologico /bolletˈtino meteoroˈlɔdʒiko/ il số nhiều i bollettini meteorologici Bản tin thời tiết B1Trung cấp#
  147. Clima temperato /ˈklima tempeˈrato/ il số nhiều i climi temperati Khí hậu ôn đới B1Trung cấp#
  148. Clima mediterraneo /ˈklima mediterˈraneo/ il số nhiều i climi mediterranei Khí hậu Địa Trung Hải B1Trung cấp#
  149. Clima continentale /ˈklima kontinenˈtale/ il số nhiều i climi continentali Khí hậu lục địa B1Trung cấp#
  150. Clima oceanico /ˈklima otʃeˈaniko/ il số nhiều i climi oceanici Khí hậu đại dương B2Trung cấp#
  151. Clima tropicale /ˈklima tropiˈkale/ il số nhiều i climi tropicali Khí hậu nhiệt đới B1Trung cấp#
  152. Clima desertico /ˈklima deˈzɛrtiko/ il số nhiều i climi desertici Khí hậu sa mạc B1Trung cấp#
  153. Clima polare /ˈklima poˈlare/ il số nhiều i climi polari Khí hậu vùng cực B1Trung cấp#
  154. Clima alpino /ˈklima alˈpino/ il số nhiều i climi alpini Khí hậu vùng núi cao B1Trung cấp#
  155. Riscaldamento globale /riskaldaˈmento ɡloˈbale/ il Sự nóng lên toàn cầu B1Trung cấp#
  156. Cambiamento climatico /kambjaˈmento kliˈmatiko/ il số nhiều i cambiamenti climatici Biến đổi khí hậu B1Trung cấp#
  157. Record storico /ˈrɛkord ˈstɔriko/ il số nhiều i record storici Kỷ lục lịch sử B2Trung cấp#
  158. Media stagionale /ˈmɛdja stadʒoˈnale/ la số nhiều le medie stagionali Trung bình theo mùa B2Trung cấp#
  159. Evaporazione /evaporatˈtsjone/ l' số nhiều le evaporazioni Bay hơi B2Trung cấp#
  160. Pioggia ghiacciata /ˈpjɔddʒa ɡjatˈtʃata/ la số nhiều le piogge ghiacciate Mưa đóng băng B2Trung cấp#
  161. Radiazione solare /radjatˈtsjone soˈlare/ la số nhiều le radiazioni solari Bức xạ mặt trời B2Trung cấp#
  162. Rilevatore UV /rilevaˈtore ˌu ˈvu/ il số nhiều i rilevatori UV Máy dò tia cực tím C1Trung cấp#
  163. Indice UV /ˈinditʃe ˌuˈvu/ l' số nhiều gli indici UV Chỉ số UV B2Trung cấp#
  164. Codice giallo /ˈkɔditʃe ˈdʒallo/ il số nhiều i codici gialli Mã màu vàng B1Trung cấp#
  165. Codice arancione /ˈkɔditʃe aranˈtʃone/ il số nhiều i codici arancioni Mã cam B1Trung cấp#
  166. Codice rosso /ˈkɔditʃe ˈrosso/ il số nhiều i codici rossi Mã đỏ B1Trung cấp#
  167. Rugiada /ruˈdʒada/ la Sương B2Trung cấp#
  168. Depressione /depresˈsjone/ la số nhiều le depressioni Vùng áp thấp B2Trung cấp#
  169. Gelo tardivo /ˈdʒɛlo tarˈdivo/ il số nhiều i geli tardivi Sương giá muộn B2Trung cấp#
  170. Neve polverosa /ˈneve polveˈroza/ la Tuyết bột B2Trung cấp#
  171. Ghiaccio nero /ˈɡjattʃo ˈnero/ il Băng đen B2Trung cấp#
  172. Fronte freddo /ˈfronte ˈfreddo/ il số nhiều i fronti freddi Front lạnh B2Trung cấp#
  173. Fronte caldo /ˈfronte ˈkaldo/ il số nhiều i fronti caldi Front ấm B2Trung cấp#
  174. Chicco di grandine /ˈkikko di ˈɡrandine/ il số nhiều i chicchi di grandine Hạt mưa đá B1Trung cấp#
  175. Radar meteorologico /ˈradar meteoroˈlɔdʒiko/ il số nhiều i radar meteorologici Radar thời tiết B2Trung cấp#
  176. Avviso di burrasca /avˈvizo di burˈraska/ l' số nhiều gli avvisi di burrasca Cảnh báo bão B2Trung cấp#
  177. Raffica di burrasca /ˈraffika di burˈraska/ la số nhiều le raffiche di burrasca Cơn bão giật C1Trung cấp#
  178. Copertura nuvolosa /koperˈtura nuvoˈloza/ la số nhiều le coperture nuvolose Mây che phủ B2Trung cấp#
  179. Umidità relativa /umidiˈta relaˈtiva/ l' Độ ẩm tương đối B2Trung cấp#
  180. Indice di calore /ˈinditʃe di kaˈlore/ l' số nhiều gli indici di calore Chỉ số nhiệt C1Trung cấp#
  181. Microclima /mikroˈklima/ il số nhiều i microclimi Vi khí hậu B2Trung cấp#
  182. Umidità del suolo /umidiˈta del ˈswɔlo/ l' Độ ẩm đất B2Trung cấp#
  183. Corrente del Golfo /korˈrɛnte del ˈɡolfo/ la Dòng chảy Vịnh B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Pioggia và Neve là danh từ giống cái; Vento và Ghiaccio là danh từ giống đực. Giống của chúng quyết định dạng của mạo từ và các tính từ hòa hợp với chúng.
  • Umidità và Siccità giữ nguyên dạng ở số nhiều. Dấu trọng âm trên nguyên âm cuối vẫn được giữ lại.
  • Trong Cielo coperto và Nebbia fitta, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.

Chủ đề khác