Chuyển đến nội dung

Cảnh quan bằng tiếng Ý

84 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 84 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi miêu tả thiên nhiên và cảnh quan bằng tiếng Ý, Paesaggio chỉ bản thân cảnh quan, còn Panorama nhấn mạnh khung cảnh rộng nhìn từ một vị trí cụ thể. Belvedere chỉ một nơi được chọn vì có tầm nhìn đẹp, chẳng hạn như điểm ngắm cảnh hoặc sân hiên, chứ không phải khung cảnh đó.

Cima và Vetta đều có thể chỉ đỉnh núi. Fogliame là danh từ tập hợp giống đực ở dạng số ít, chỉ lá cây như một tổng thể. Foglia thuộc giống cái và chỉ một chiếc lá riêng lẻ; hai từ này khác nhau cả về nghĩa lẫn giống ngữ pháp.

  1. Vista mozzafiato /ˈvista mottsaˈfjato/ la số nhiều le viste mozzafiato Cảnh quan ngoạn mục B1Nâng cao#
  2. Radici /raˈditʃi/ la số nhiều le radici Rễ cây B1Trung cấp#
  3. Sentiero /senˈtjɛro/ il số nhiều i sentieri Đường mòn B1Trung cấp#
  4. Mareggiata /maredˈdʒata/ la số nhiều le mareggiate Sóng bão dâng B2Nâng cao#
  5. Aria fresca /ˈarja ˈfreska/ l' Không khí mát lành A2Sơ cấp#
  6. Collina /kolˈlina/ la số nhiều le colline Đồi A2Sơ cấp#
  7. Interno /inˈtɛrno/ Bên trong A2Trung cấp#
  8. Montagna /monˈtaɲɲa/ la số nhiều le montagne Núi A1Sơ cấp#
  9. Spiaggia /ˈspjaddʒa/ la số nhiều le spiagge Bãi biển A1Sơ cấp#
  10. Isola /ˈizola/ l' số nhiều le isole Hòn đảo A1Sơ cấp#
  11. Territorio incontaminato /terriˈtɔrjo inkontamiˈnato/ il số nhiều i territori incontaminati Lãnh thổ không bị ô nhiễm B2Nâng cao#
  12. Conservazione del paesaggio /konservatˈtsjone del paeˈzaddʒo/ la Bảo tồn cảnh quan B2Nâng cao#
  13. Bosco /ˈbɔsko/ il số nhiều i boschi Khu rừng nhỏ A2Sơ cấp#
  14. Foresta /foˈrɛsta/ la số nhiều le foreste Rừng A2Sơ cấp#
  15. Salita ripida /saˈlita ˈripida/ la số nhiều le salite ripide Đoạn dốc đứng B1Trung cấp#
  16. Paesaggio /paeˈzaddʒo/ il số nhiều i paesaggi Phong cảnh A2Trung cấp#
  17. Panorama /panoˈrama/ il số nhiều i panorami Toàn cảnh A2Trung cấp#
  18. Vista panoramica /ˈvista panoˈramika/ la số nhiều le viste panoramiche Khung cảnh nhìn bao quát A2Trung cấp#
  19. Cima /ˈtʃima/ la số nhiều le cime Đỉnh núi A2Trung cấp#
  20. Cascata /kaˈskata/ la số nhiều le cascate Thác nước A2Trung cấp#
  21. Grotta /ˈɡrɔtta/ la số nhiều le grotte Hang B1Trung cấp#
  22. Belvedere /belveˈdere/ il số nhiều i belvedere Đài ngắm cảnh B1Trung cấp#
  23. Scoglio /ˈskɔʎʎo/ lo số nhiều gli scogli Mỏm đá ngoài biển B1Trung cấp#
  24. Albero /ˈalbero/ l' số nhiều gli alberi Cây A1Sơ cấp#
  25. Pianta /ˈpjanta/ la số nhiều le piante Thực vật A1Sơ cấp#
  26. Fiore /ˈfjore/ il số nhiều i fiori Hoa A1Sơ cấp#
  27. Foglia /ˈfɔʎʎa/ la số nhiều le foglie Lá cây A2Sơ cấp#
  28. Mare /ˈmare/ il số nhiều i mari Biển A1Sơ cấp#
  29. Lago /ˈlaɡo/ il số nhiều i laghi Hồ A1Sơ cấp#
  30. Fiume /ˈfjume/ il số nhiều i fiumi Dòng sông A1Sơ cấp#
  31. Campo /ˈkampo/ il số nhiều i campi Sân A2Sơ cấp#
  32. Valle /ˈvalle/ la số nhiều le valli Thung lũng A2Sơ cấp#
  33. Deserto /deˈzɛrto/ il số nhiều i deserti Sa mạc A2Sơ cấp#
  34. Onda /ˈonda/ l' số nhiều le onde Sóng A2Sơ cấp#
  35. Oceano /oˈtʃɛano/ l' số nhiều gli oceani Đại dương A2Sơ cấp#
  36. Prato /ˈprato/ il số nhiều i prati Bãi cỏ A2Sơ cấp#
  37. Fogliame /foʎˈʎame/ il Tán lá B2Nâng cao#
  38. Macchia mediterranea /ˈmakkja mediterˈranea/ la số nhiều le macchie mediterranee Cây bụi Địa Trung Hải B2Nâng cao#
  39. Radura /raˈdura/ la số nhiều le radure Khoảng trống trong rừng B2Nâng cao#
  40. Gorgo /ˈɡorɡo/ il số nhiều i gorghi Xoáy nước C1Nâng cao#
  41. Punto di osservazione /ˈpunto di osservatˈtsjone/ il số nhiều i punti di osservazione Điểm quan sát B1Trung cấp#
  42. Zone verdi /ˈdzɔne ˈverdi/ la số nhiều le zone verdi Khu vực xanh A2Sơ cấp#
  43. Riserva naturale /riˈzɛrva natuˈrale/ la số nhiều le riserve naturali Khu bảo tồn thiên nhiên B1Trung cấp#
  44. Luogo naturale /ˈlwɔɡo natuˈrale/ il số nhiều i luoghi naturali Nơi tự nhiên B1Sơ cấp#
  45. Zona verde /ˈdzɔna ˈverde/ la số nhiều le zone verdi Vùng xanh A2Sơ cấp#
  46. Spazio aperto /ˈspattsjo aˈpɛrto/ lo số nhiều gli spazi aperti Không gian mở A2Sơ cấp#
  47. Aria pura /ˈarja ˈpura/ l' Không khí tinh khiết A2Sơ cấp#
  48. Parco nazionale /ˈparko nattsjoˈnale/ il số nhiều i parchi nazionali Công viên quốc gia B1Sơ cấp#
  49. Globo /ˈɡlɔbo/ il số nhiều i globi Quả địa cầu B1Trung cấp#
  50. Cratere /kraˈtɛre/ il số nhiều i crateri Miệng hố B2Trung cấp#
  51. Territorio /terriˈtɔrjo/ il số nhiều i territori Lãnh thổ B1Trung cấp#
  52. Ecosistema /ˌɛkosisˈtɛma/ l' số nhiều gli ecosistemi Hệ sinh thái B2Trung cấp#
  53. Seme /ˈseme/ il số nhiều i semi Hạt giống B1Sơ cấp#
  54. Ambiente naturale /amˈbjɛnte natuˈrale/ l' số nhiều gli ambienti naturali Môi trường tự nhiên B1Trung cấp#
  55. Vetta /ˈvetta/ la số nhiều le vette Đỉnh cao nhất B1Trung cấp#
  56. Pendio /penˈdio/ il số nhiều i pendii Sườn dốc B2Trung cấp#
  57. Altopiano /altoˈpjano/ l' số nhiều gli altopiani Cao nguyên B2Trung cấp#
  58. Pianura /pjaˈnura/ la số nhiều le pianure Đồng bằng A2Trung cấp#
  59. Litorale /litoˈrale/ il số nhiều i litorali Dải bờ biển B2Trung cấp#
  60. Ramo /ˈramo/ il số nhiều i rami Cành cây A2Sơ cấp#
  61. Turismo responsabile /tuˈrizmo responˈsabile/ il Du lịch có trách nhiệm B2Trung cấp#
  62. Vulcano attivo /vulˈkano atˈtivo/ il số nhiều i vulcani attivi Núi lửa đang hoạt động B1Trung cấp#
  63. Flora /ˈflɔra/ la số nhiều le flore Hệ thực vật B2Trung cấp#
  64. Scogliera /skoʎˈʎɛra/ la số nhiều le scogliere Vách đá B1Trung cấp#
  65. Torrente /torˈrɛnte/ il số nhiều i torrenti Suối chảy xiết B1Trung cấp#
  66. Sorgente /sorˈdʒɛnte/ la số nhiều le sorgenti Suối nguồn B1Trung cấp#
  67. Palude /paˈlude/ la số nhiều le paludi Đầm lầy B1Trung cấp#
  68. Ghiacciaio /ɡjatˈtʃajo/ il số nhiều i ghiacciai Sông băng B1Trung cấp#
  69. Paesaggio rurale /paeˈzaddʒo ruˈrale/ il số nhiều i paesaggi rurali Cảnh quan nông thôn B1Trung cấp#
  70. Paesaggio urbano /paeˈzaddʒo urˈbano/ il số nhiều i paesaggi urbani Cảnh quan đô thị B1Trung cấp#
  71. Arcipelago /artʃiˈpɛlaɡo/ l' số nhiều gli arcipelaghi Quần đảo B1Trung cấp#
  72. Penisola /peˈnizola/ la số nhiều le penisole Bán đảo B1Trung cấp#
  73. Catena montuosa /kaˈtena montuˈoza/ la số nhiều le catene montuose Dãy núi B1Trung cấp#
  74. Clima tropicale /ˈklima tropiˈkale/ il số nhiều i climi tropicali Khí hậu nhiệt đới B1Trung cấp#
  75. Livello del mare /liˈvɛllo del ˈmare/ il số nhiều i livelli del mare Mực nước biển B1Trung cấp#
  76. Tronco /ˈtronko/ il số nhiều i tronchi Thân cây B1Trung cấp#
  77. Aria stagnante /ˈarja staɲˈɲante/ l' Không khí tù đọng B2Trung cấp#
  78. Bocciolo /ˈbɔttʃolo/ il số nhiều i boccioli Nụ hoa B2Trung cấp#
  79. Stradina sterrata /straˈdina sterˈrata/ la số nhiều le stradine sterrate đường mòn đất nhỏ B1Trung cấp#
  80. Cresta /ˈkresta/ la số nhiều le creste Sống núi B1Trung cấp#
  81. Duna /ˈduna/ la số nhiều le dune Cồn cát B2Trung cấp#
  82. Gola /ˈɡola/ la số nhiều le gole Hẻm núi sâu B2Trung cấp#
  83. Canyon /ˈkɛɲɲon/ il số nhiều i canyon Hẻm núi B1Trung cấp#
  84. Vulcano spento /vulˈkano ˈspɛnto/ il số nhiều i vulcani spenti Núi lửa đã tắt B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Đuôi -a không đảm bảo từ thuộc giống cái: Panorama, Ecosistema và Clima tropicale thuộc giống đực, còn Collina và Montagna thuộc giống cái.
  • Trong Territorio incontaminato và Salita ripida, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.
  • Zona verde ở dạng số ít; Zone verdi ở dạng số nhiều. Cả danh từ lẫn tính từ đều thay đổi phần đuôi.

Chủ đề khác