Chuyển đến nội dung

Cảnh quan bằng tiếng Bồ Đào Nha

67 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 67 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi miêu tả thiên nhiên và cảnh quan bằng tiếng Bồ Đào Nha, Campo có thể chỉ cánh đồng hoặc vùng nông thôn, tùy ngữ cảnh. Relva chỉ lớp cỏ thấp phủ trên mặt đất, bao gồm cả cỏ ở các bãi cỏ được chăm sóc. Mar và Oceano đều là danh từ giống đực, dù có phần cuối khác nhau.

Amanhecer, Entardecer và Anoitecer có thể là động từ hoặc danh từ giống đực. Amanhecer chỉ lúc trời hửng sáng. Entardecer diễn tả buổi chiều dần tàn, còn Anoitecer chỉ lúc đêm xuống. Nghĩa của hai từ cuối có phần giao nhau: chúng không chỉ hai khoảng thời gian hoàn toàn tách biệt.

  1. Turbina eólica /tuɾˈbinɐ iˈɔlikɐ/ a số nhiều as turbinas eólicas Tua bin gió B2Nâng cao#
  2. Mar /ˈmaɾ/ o số nhiều os mares Biển A1Sơ cấp#
  3. Contemplação da paisagem /kõtẽplɐˈsɐ̃w̃ dɐ pɐjˈzaʒɐ̃j̃/ a Ngắm nhìn cảnh quan B2Nâng cao#
  4. Furacão /fuɾɐˈkɐ̃w/ o số nhiều os furacões Bão cuồng phong B1Trung cấp#
  5. Terramoto /tɨʁɐˈmotu/ o số nhiều os terramotos Động đất B1Trung cấp#
  6. Inundação /inũdɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as inundações Ngập lụt B1Trung cấp#
  7. Seca /ˈsɛkɐ/ a số nhiều as secas Hạn hán B1Trung cấp#
  8. Murmúrio do rio /muɾˈmuɾju du ˈʁiu/ o số nhiều os murmúrios do rio Tiếng rì rào của dòng sông B2Nâng cao#
  9. Regeneração natural /ʁɨʒɨnɨɾɐˈsɐ̃w̃ nɐtuˈɾaɫ/ a Tái sinh tự nhiên C1Nâng cao#
  10. Árvore /ˈaɾvuɾɨ/ a số nhiều as árvores Cây A1Sơ cấp#
  11. Flor /ˈfloɾ/ a số nhiều as flores Hoa A1Sơ cấp#
  12. Falha geológica /ˈfaʎɐ ʒjuˈlɔʒikɐ/ a số nhiều as falhas geológicas Đứt gãy địa chất C1Nâng cao#
  13. Lago /ˈlaɡu/ o số nhiều os lagos Hồ A2Sơ cấp#
  14. Montanha /mõˈtɐɲɐ/ a số nhiều as montanhas Núi A1Sơ cấp#
  15. Deserto /dɨˈzɛɾtu/ o số nhiều os desertos Sa mạc A2Sơ cấp#
  16. Ilha /ˈiʎɐ/ a số nhiều as ilhas Hòn đảo A1Sơ cấp#
  17. Oceano /usiˈɐnu/ o số nhiều os oceanos Đại dương A2Sơ cấp#
  18. Areia /ɐˈɾɐjɐ/ a Cát A2Sơ cấp#
  19. Pedra /ˈpɛdɾɐ/ a số nhiều as pedras Hòn đá A2Sơ cấp#
  20. Santuário ecológico /sɐ̃ˈtwaɾju ɛkuˈlɔʒiku/ o số nhiều os santuários ecológicos Khu bảo tồn sinh thái C1Nâng cao#
  21. Preservar nascentes /pɾɨzɨɾˈvaɾ nɐˈsẽtɨʃ/ Bảo vệ nguồn nước B2Nâng cao#
  22. Mananciais de água /mɐnɐ̃ˈsjajʒ dɨ ˈaɡwɐ/ o số nhiều os mananciais de água Nguồn nước dự trữ C1Nâng cao#
  23. Chuva forte /ˈʃuvɐ ˈfɔɾtɨ/ a số nhiều as chuvas fortes Mưa to A2Sơ cấp#
  24. Andar de bicicleta /ɐ̃ˈdaɾ dɨ bisiˈklɛtɐ/ Đi bằng xe đạp A1Sơ cấp#
  25. Usar transporte público /uˈzaɾ tɾɐ̃ʃˈpɔɾtɨ ˈpubliku/ Sử dụng phương tiện giao thông công cộng A2Sơ cấp#
  26. Rio /ˈʁiu/ o số nhiều os rios Dòng sông A1Sơ cấp#
  27. Folha /ˈfoʎɐ/ a số nhiều as folhas Lá cây A1Sơ cấp#
  28. Floresta /fluˈɾɛʃtɐ/ a số nhiều as florestas Rừng A2Sơ cấp#
  29. Campo /ˈkɐ̃pu/ o số nhiều os campos Cánh đồng A2Sơ cấp#
  30. Ar fresco /aɾ ˈfɾeʃku/ o Không khí mát mẻ A2Sơ cấp#
  31. Amanhecer /ɐmɐɲɨˈseɾ/ o số nhiều os amanheceres Bình minh B1Trung cấp#
  32. Entardecer /ẽtɐɾdɨˈseɾ/ o số nhiều os entardeceres Lúc chiều buông B1Trung cấp#
  33. Anoitecer /ɐnojtɨˈseɾ/ o số nhiều os anoiteceres Lúc trời sập tối B1Trung cấp#
  34. Campo florido /ˈkɐ̃pu fluˈɾidu/ o số nhiều os campos floridos Cánh đồng hoa B1Trung cấp#
  35. Paisagem natural /pɐjˈzaʒɐ̃j̃ nɐtuˈɾaɫ/ a số nhiều as paisagens naturais Cảnh quan thiên nhiên B1Trung cấp#
  36. Relva /ˈʁɛlvɐ/ a cỏ sân vườn A2Sơ cấp#
  37. Cascata /kɐʃˈkatɐ/ a số nhiều as cascatas Thác nước A2Sơ cấp#
  38. Colina /kuˈlinɐ/ a số nhiều as colinas Đồi B1Sơ cấp#
  39. Vale /ˈvalɨ/ o số nhiều os vales Thung lũng A2Sơ cấp#
  40. Rocha /ˈʁɔʃɐ/ a số nhiều as rochas Tảng đá A2Sơ cấp#
  41. Vulcão /vuɫˈkɐ̃w̃/ o số nhiều os vulcões Núi lửa B1Sơ cấp#
  42. Parque nacional /ˈpaɾkɨ nɐsjuˈnal/ o số nhiều os parques nacionais Công viên quốc gia A2Sơ cấp#
  43. Vista para o mar /ˈviʃtɐ pɐɾɐ u ˈmaɾ/ a số nhiều as vistas para o mar Cảnh biển A2Sơ cấp#
  44. Ambiente selvagem /ɐ̃ˈbjẽtɨ sɛlˈvaʒɐ̃j̃/ o số nhiều os ambientes selvagens Môi trường hoang dã B1Trung cấp#
  45. Apreciar o outono /ɐpɾɨsiˈaɾ u oˈtonu/ Tận hưởng mùa thu B1Trung cấp#
  46. Ar puro /aɾ ˈpuɾu/ o Không khí trong lành A2Sơ cấp#
  47. Sons da floresta /ˈsõʒ dɐ fluˈɾɛʃtɐ/ o số nhiều os sons da floresta Âm thanh của rừng A2Sơ cấp#
  48. Canto dos pássaros /ˈkɐ̃tu duʃ ˈpasɐɾuʃ/ o số nhiều os cantos dos pássaros Tiếng chim hót B1Sơ cấp#
  49. Vida ao ar livre /ˈvidɐ aw ˈaɾ ˈlivɾɨ/ a Cuộc sống ngoài trời B1Sơ cấp#
  50. Banho de rio /ˈbɐɲu dɨ ˈʁiu/ o số nhiều os banhos de rio Tắm sông A2Sơ cấp#
  51. Reserva natural /ʁɨˈzɛɾvɐ nɐtuˈɾaɫ/ a số nhiều as reservas naturais Một khu bảo tồn thiên nhiên B1Trung cấp#
  52. Trilho ecológico /ˈtɾiʎu ɛkuˈlɔʒiku/ o số nhiều os trilhos ecológicos Đường mòn sinh thái B1Trung cấp#
  53. Cenário montanhoso /sɨˈnaɾju mõtɐˈɲozu/ o số nhiều os cenários montanhosos Phong cảnh miền núi B2Trung cấp#
  54. Silêncio da natureza /siˈlẽsju dɐ nɐtuˈɾezɐ/ o Sự im lặng của thiên nhiên B1Trung cấp#
  55. Regiões áridas /ʁɨʒiˈõj̃z ˈaɾiðɐʃ/ a số nhiều as regiões áridas Vùng khô cằn B2Trung cấp#
  56. Regiões montanhosas /ʁɨʒiˈõj̃ʒ mõtɐˈɲozɐʃ/ a số nhiều as regiões montanhosas Vùng núi B1Trung cấp#
  57. Regiões costeiras /ʁɨʒiˈõj̃ʃ kuʃˈtɐjɾɐʃ/ a số nhiều as regiões costeiras Vùng ven biển B1Trung cấp#
  58. Paisagem rural /pɐjˈzaʒɐ̃j̃ ʁuˈɾaɫ/ a số nhiều as paisagens rurais Cảnh quan nông thôn B1Trung cấp#
  59. Paisagem urbana e natural /pɐjˈzaʒɐ̃j̃ uɾˈbɐnɐ i nɐtuˈɾaɫ/ a số nhiều as paisagens urbanas e naturais Cảnh quan đô thị và thiên nhiên B1Trung cấp#
  60. Erosão do solo /ɨɾuˈzɐ̃w̃ du ˈsɔlu/ a số nhiều as erosões do solo Xói mòn đất B2Trung cấp#
  61. Território protegido /tɨʁiˈtɔɾju pɾutɨˈʒidu/ o số nhiều os territórios protegidos Lãnh thổ được bảo vệ B2Trung cấp#
  62. Equilíbrio ecológico /ɨkiˈlibɾju ɛkuˈlɔʒiku/ o số nhiều os equilíbrios ecológicos Cân bằng sinh thái B2Trung cấp#
  63. Natureza intocada /nɐtuˈɾezɐ ĩtuˈkadɐ/ a Thiên nhiên nguyên sơ B2Trung cấp#
  64. Valorizar o património natural /vɐluɾiˈzaɾ u pɐtɾiˈmɔnju nɐtuˈɾaɫ/ Trân trọng di sản thiên nhiên B2Trung cấp#
  65. Integrar natureza e cidade /ĩtɨˈɡɾaɾ nɐtuˈɾezɐ i siˈdadɨ/ Hòa nhập thiên nhiên và thành phố B2Trung cấp#
  66. Tsunami /tsuˈnɐmi/ o số nhiều os tsunamis Sóng thần B1Trung cấp#
  67. Fotografar paisagens naturais /futuɡɾɐˈfaɾ pɐjˈzaʒɐ̃jʒ nɐtuˈɾajʃ/ Chụp ảnh phong cảnh thiên nhiên B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Árvore và Flor là danh từ giống cái, dù cả hai đều không kết thúc bằng -a. Danh từ trong Paisagem natural cũng thuộc giống cái.
  • Trong Campo florido và Regiões montanhosas, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.
  • Trong Vista para o mar, o là mạo từ xác định giống đực số ít. Trong Sons da floresta, da là dạng kết hợp của giới từ de và mạo từ giống cái a.

Chủ đề khác