Chuyển đến nội dung

Điều hướng bằng tiếng Bồ Đào Nha

176 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 179 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Trong các mẫu câu hỏi đường bằng tiếng Bồ Đào Nha, Como chego lá? hỏi cách đến một nơi, còn É longe daqui? hỏi về khoảng cách từ đây. Trong Que autocarro apanho?, động từ chỉ việc đi xe buýt với tư cách hành khách, chứ không phải lái xe.

Fica em frente ao banco cho biết một thứ gì đó nằm đối diện ngân hàng. No final da rua chỉ cuối đường mà không nói rõ bên trái hay bên phải. Trong ngữ cảnh lái xe, Gasóleo và Gasolina là tên hai loại nhiên liệu khác nhau: lần lượt là dầu diesel và xăng. Ở trạm xăng, không thể dùng hai tên này thay cho nhau.

  1. Triciclo /tɾiˈsiklu/ o số nhiều os triciclos Xe ba bánh B1Trung cấp#
  2. Trotinete elétrica /tɾutiˈnɛtɨ iˈlɛtɾikɐ/ a số nhiều as trotinetes elétricas Xe trượt scooter điện A2Trung cấp#
  3. Acelerador /ɐsɨlɨɾɐˈdoɾ/ o số nhiều os aceleradores chân ga B1Trung cấp#
  4. Retrovisor /ʁɛtɾuviˈzoɾ/ o số nhiều os retrovisores Gương chiếu hậu B1Trung cấp#
  5. Para-brisas /ˌpaɾɐˈbɾizɐʃ/ o số nhiều os para-brisas Kính chắn gió B1Trung cấp#
  6. Bagageira /bɐɡɐˈʒɐjɾɐ/ a số nhiều as bagageiras Cốp xe A2Trung cấp#
  7. Carro /ˈkaʁu/ o số nhiều os carros Xe hơi A1Sơ cấp#
  8. Autocarro /ˌawtuˈkaʁu/ o số nhiều os autocarros Xe buýt A1Sơ cấp#
  9. É longe daqui? /ɛ ˈlõʒɨ dɐˈki/ Nó có xa đây không? A1Sơ cấp#
  10. Como chego lá? /ˈkomu ˈʃɛɡu ˈla/ Tôi tới đó bằng cách nào? A1Sơ cấp#
  11. Manutenção preventiva /mɐnutẽˈsɐ̃w̃ pɾɨvẽˈtivɐ/ a Bảo trì phòng ngừa B2Nâng cao#
  12. Ter sentido de orientação espacial /teɾ sẽˈtidu dɨ uɾjẽtɐˈsɐ̃w̃ ɨʃpɐˈsjal/ Có khả năng định hướng không gian B2Nâng cao#
  13. Título de condução /ˈtitulu dɨ kõduˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os títulos de condução Giấy phép lái xe B2Nâng cao#
  14. Está muito distante? /ɨʃˈta ˈmũj̃tu diʃˈtɐ̃tɨ/ Nó có quá xa không? A2Trung cấp#
  15. Engarrafamento /ẽɡɐʀɐfɐˈmẽtu/ o số nhiều os engarrafamentos Tắc đường A2Trung cấp#
  16. Quanto tempo leva até lá? /ˈkwɐ̃tu ˈtẽpu ˈlɛvɐ ɐˈtɛ ˈla/ Phải mất bao lâu để tới đó? A2Sơ cấp#
  17. Que autocarro apanho? /kɨ awtuˈkaʁu ɐˈpɐɲu/ Tôi nên đi xe buýt nào? A2Sơ cấp#
  18. Qual é a estação mais próxima? /ˈkwaɫ ˈɛ ɐ ɨʃtɐˈsɐ̃w ˈmajʃ ˈpɾɔsimɐ/ Ga gần nhất là ga nào? A1Sơ cấp#
  19. Farol /fɐˈɾɔl/ o số nhiều os faróis Đèn pha B1Trung cấp#
  20. Pneu sobresselente /ˈpnew sobɾɨsɨˈlẽtɨ/ o số nhiều os pneus sobresselentes Lốp dự phòng B1Trung cấp#
  21. Gasóleo /ɡɐˈzɔlju/ o Dầu diesel A2Trung cấp#
  22. Abastecer o carro /ɐbɐʃtɨˈseɾ u ˈkaʁu/ Đổ đầy bình xăng cho xe B1Trung cấp#
  23. Trocar o óleo /tɾuˈkaɾ u ˈɔlju/ Thay dầu B1Trung cấp#
  24. Multa /ˈmuɫtɐ/ a số nhiều as multas Tiền phạt A2Sơ cấp#
  25. Perguntar o caminho /pɨɾɡũˈtaɾ u kɐˈmiɲu/ Hỏi đường A1Sơ cấp#
  26. Fica depois da praça /ˈfikɐ dɨˈpojʒ dɐ ˈpɾasɐ/ Nó ở sau quảng trường A1Sơ cấp#
  27. Camião /kɐmiˈɐ̃w̃/ o số nhiều os camiões Xe tải A2Sơ cấp#
  28. Bicicleta /bisiˈklɛtɐ/ a số nhiều as bicicletas Xe đạp A1Sơ cấp#
  29. Gasolina /ɡɐzuˈlinɐ/ a Xăng A2Sơ cấp#
  30. Estação de serviço /ɨʃtɐˈsɐ̃w̃ dɨ sɨɾˈvisu/ a số nhiều as estações de serviço Trạm xăng A2Sơ cấp#
  31. Estacionar /ɨʃtɐsjuˈnaɾ/ estacionei · estacionado Đỗ A2Sơ cấp#
  32. A entrada é por onde? /ɐ ẽˈtɾadɐ ɛ puɾ ˈõdɨ/ Lối vào ở đâu? A1Sơ cấp#
  33. Farolim /fɐɾuˈlĩ/ o số nhiều os farolins Đèn nhỏ của xe B2Nâng cao#
  34. Farolim traseiro /fɐɾuˈlĩ tɾɐˈzɐjɾu/ o số nhiều os farolins traseiros Đèn hậu B1Nâng cao#
  35. Computador de bordo /kõputɐˈdoɾ dɨ ˈboɾdu/ o số nhiều os computadores de bordo Máy tính hành trình B1Nâng cao#
  36. Chassis /ʃɐˈsi/ o số nhiều os chassis Khung gầm B2Nâng cao#
  37. Atribuição de matrícula /ɐtɾibwiˈsɐ̃w̃ dɨ mɐˈtɾikulɐ/ a số nhiều as atribuições de matrícula Việc cấp biển số B2Nâng cao#
  38. Equilibragem de rodas /ɨkiliˈbɾaʒɐ̃j̃ dɨ ˈʁɔdɐʃ/ a số nhiều as equilibragens de rodas Cân bằng bánh xe B2Nâng cao#
  39. Ajudar pessoas com dúvidas de direção /ɐʒuˈdaɾ pɨˈsoɐʃ kõ ˈduvidɐʒ dɨ diɾɛˈsɐ̃w̃/ Giúp đỡ những người đang hỏi đường B1Trung cấp#
  40. Pilotar uma mota /piluˈtaɾ ˈumɐ ˈmɔtɐ/ Lái B1Trung cấp#
  41. Arrancar /ɐʁɐ̃ˈkaɾ/ arranquei · arrancado Nổ máy B1Trung cấp#
  42. Evitar as lombas /iviˈtaɾ ɐʒ ˈlõbɐʃ/ Tránh gờ giảm tốc B1Trung cấp#
  43. Olhar o retrovisor /uˈʎaɾ u ʁɛtɾuviˈzoɾ/ Nhìn vào gương chiếu hậu B1Trung cấp#
  44. Farol queimado /fɐˈɾɔl kɐjˈmadu/ o số nhiều os faróis queimados Đèn pha bị cháy B1Trung cấp#
  45. Matrícula do carro /mɐˈtɾikulɐ du ˈkaʁu/ a số nhiều as matrículas do carro Biển số xe A2Trung cấp#
  46. Não sei onde estou /nɐ̃w̃ ˈsɐj ˈõdɨ ɨʃˈtow/ Tôi không biết tôi đang ở đâu A1Sơ cấp#
  47. Na próxima esquina /nɐ ˈpɾɔsimɐ ɨʃˈkinɐ/ Ở góc phố tiếp theo A1Sơ cấp#
  48. Chave do carro /ˈʃavɨ du ˈkaʁu/ a số nhiều as chaves do carro Chìa khóa xe A1Sơ cấp#
  49. Conduzir /kõduˈziɾ/ conduzi · conduzido bất quy tắc Lái xe A2Sơ cấp#
  50. Estrada /ɨʃˈtɾadɐ/ a số nhiều as estradas Đường lộ A1Sơ cấp#
  51. Qual o nome desta rua? /ˈkwaɫ u ˈnomɨ ˈdɛʃtɐ ˈʁuɐ/ Tên của con phố này là gì? A1Sơ cấp#
  52. Qual é a morada daqui? /ˈkwaɫ ˈɛ ɐ muˈɾadɐ dɐˈki/ Địa chỉ ở đây là gì? A1Trung cấp#
  53. Qual o código postal desta zona? /ˈkwaɫ u ˈkɔdiɡu puʃˈtaɫ ˈdɛʃtɐ ˈzonɐ/ Mã bưu chính của khu vực này là gì? A2Trung cấp#
  54. Está ao lado do supermercado /ɨʃˈta aw ˈladu du supɨɾmɨɾˈkadu/ Nó ở cạnh siêu thị A1Sơ cấp#
  55. Fica em frente ao banco /ˈfikɐ ɐ̃j̃ ˈfɾẽtɨ aw ˈbɐ̃ku/ Nó ở đối diện ngân hàng A1Sơ cấp#
  56. No final da rua /nu fiˈnaɫ dɐ ˈʀuɐ/ Ở cuối phố A2Sơ cấp#
  57. Carta de condução /ˈkaɾtɐ dɨ kõduˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as cartas de condução Giấy phép lái xe A2Sơ cấp#
  58. Acidente /ɐsiˈdẽtɨ/ o số nhiều os acidentes Tai nạn A2Sơ cấp#
  59. Passe dois quarteirões /ˈpasɨ ˈdojʃ kwɐɾtɐjˈɾõj̃ʃ/ Đi qua hai dãy nhà A2Trung cấp#
  60. A dois quarteirões daqui /ɐ dojʃ kwɐɾtɐjˈɾõj̃ʒ dɐˈki/ Hai dãy nhà từ đây A2Trung cấp#
  61. No sentido contrário /nu sẽˈtidu kõˈtɾaɾju/ Theo hướng ngược lại B1Trung cấp#
  62. Carro desportivo /ˈkaʁu dɨʃpuɾˈtivu/ o số nhiều os carros desportivos Xe thể thao B1Trung cấp#
  63. Carro citadino /ˈkaʁu sitɐˈdinu/ o số nhiều os carros citadinos Xe bình dân B2Trung cấp#
  64. Carro híbrido /ˈkaʁu ˈibɾidu/ o số nhiều os carros híbridos Xe hybrid B1Trung cấp#
  65. Carro de luxo /ˈkaʁu dɨ ˈluʃu/ o số nhiều os carros de luxo Xe sang trọng B1Trung cấp#
  66. Marcha /ˈmaɾʃɐ/ a số nhiều as marchas Số B1Trung cấp#
  67. Pisca /ˈpiʃkɐ/ o số nhiều os piscas Đèn xi nhan A2Trung cấp#
  68. Meter o pisca /mɨˈteɾ u ˈpiʃkɐ/ Bật đèn xi-nhan B1Trung cấp#
  69. Combustível /kõbuʃˈtivɛɫ/ o số nhiều os combustíveis Nhiên liệu B1Trung cấp#
  70. Carregar no travão /kɐʁɨˈɡaɾ nu tɾɐˈvɐ̃w̃/ Đạp phanh B1Trung cấp#
  71. Carregar no acelerador /kɐʁɨˈɡaɾ nu ɐsɨlɨɾɐˈdoɾ/ Nhấn ga B1Trung cấp#
  72. Desviar de buraco /dɨʒviˈaɾ dɨ buˈɾaku/ Tránh ổ gà B1Trung cấp#
  73. Mudar de faixa /muˈdaɾ dɨ ˈfajʃɐ/ Đổi làn đường B1Trung cấp#
  74. Qual é o caminho mais curto? /ˈkwaɫ ˈɛ u kɐˈmiɲu ˈmajʃ ˈkuɾtu/ Đường đi ngắn nhất là gì? A2Sơ cấp#
  75. É melhor apanhar um autocarro ou o metro? /ɛ mɨˈʎɔɾ ɐpɐˈɲaɾ ũ ɐwtuˈkaʁu ow u ˈmɛtɾu/ Đi xe buýt hay tàu điện ngầm tốt hơn? A2Sơ cấp#
  76. Usar cinto de segurança /uˈzaɾ ˈsĩtu dɨ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ Đeo dây an toàn A2Sơ cấp#
  77. Automóvel /ɐwtuˈmɔvɛl/ o số nhiều os automóveis Ô tô A2Sơ cấp#
  78. Túnel /ˈtunɛl/ o số nhiều os túneis Đường hầm A2Sơ cấp#
  79. Pneu /ˈpnew/ o số nhiều os pneus Lốp xe A2Sơ cấp#
  80. Encher os pneus /ẽˈʃeɾ uʃ ˈpnewʃ/ Bơm lốp xe A2Sơ cấp#
  81. Qual é o número do autocarro para o centro? /ˈkwaɫ ˈɛ u ˈnumɨɾu du awtuˈkaʁu pɐɾɐ u ˈsẽtɾu/ Số xe buýt đi tới trung tâm là bao nhiêu? A1Sơ cấp#
  82. Mostrar a carta de condução /muʃˈtɾaɾ ɐ ˈkaɾtɐ dɨ kõduˈsɐ̃w̃/ Xuất trình giấy phép lái xe A2Trung cấp#
  83. Autoestrada /ˌawtuɨʃˈtɾadɐ/ a số nhiều as autoestradas Đường cao tốc A2Trung cấp#
  84. Viaduto /vjɐˈdutu/ o số nhiều os viadutos Cầu cạn B2Trung cấp#
  85. Ficar sem combustível /fiˈkaɾ sɐ̃j̃ kõbuʃˈtivɛl/ Hết nhiên liệu A2Trung cấp#
  86. Aprender pontos de referência /ɐpɾẽˈdeɾ ˈpõtuʒ dɨ ʁɨfɨˈɾẽsjɐ/ Tìm hiểu các địa danh B1Trung cấp#
  87. Ter sentido de orientação /teɾ sẽˈtidu dɨ uɾjẽtɐˈsɐ̃w̃/ Có cảm giác về phương hướng B1Trung cấp#
  88. Entender respostas sobre localização /ẽtẽˈdeɾ ʀɨʃˈpɔʃtɐʃ ˈsobɾɨ lukɐlizɐˈsɐ̃w̃/ Hiểu câu trả lời chỉ đường B1Trung cấp#
  89. É perigoso ir a pé? /ɛ pɨɾiˈɡozu iɾ ɐ ˈpɛ/ Đi bộ có nguy hiểm không? A2Sơ cấp#
  90. Parar no sinal /pɐˈɾaɾ nu siˈnal/ Dừng lại ở đèn giao thông A2Sơ cấp#
  91. Usar GPS /uˈzaɾ ˌʒe ˌpe ˈɛsɨ/ Sử dụng GPS A2Sơ cấp#
  92. Ar-condicionado /aɾ kõdisjuˈnadu/ o số nhiều os ares-condicionados Điều hòa không khí A2Trung cấp#
  93. Piloto automático /piˈlotu awtuˈmatiku/ o số nhiều os pilotos automáticos Chế độ lái tự động B1Trung cấp#
  94. Airbag /ˈɛɾbɛɡ/ o số nhiều os airbags Túi khí B1Trung cấp#
  95. Capô /kɐˈpo/ o số nhiều os capôs Nắp ca-pô B1Trung cấp#
  96. Para-choques /ˌpaɾɐˈʃɔkɨʃ/ o số nhiều os para-choques Cản xe B1Trung cấp#
  97. Aplicação de transporte /ɐplikɐˈsɐ̃w̃ dɨ tɾɐ̃ʃˈpɔɾtɨ/ a số nhiều as aplicações de transporte Ứng dụng giao thông A2Trung cấp#
  98. Planear paragens em viagens longas /plɐniˈaɾ pɐˈɾaʒɐ̃j̃z ɐ̃j̃ viˈaʒɐ̃j̃ʒ ˈlõɡɐʃ/ Lên kế hoạch dừng lại trên những chuyến đi dài B1Trung cấp#
  99. Carrinha /kɐˈʁiɲɐ/ a số nhiều as carrinhas Xe tải nhỏ A2Sơ cấp#
  100. Carro manual /ˈkaʁu mɐnuˈal/ o số nhiều os carros manuais Xe số sàn B1Sơ cấp#
  101. Carro elétrico /ˈkaʁu iˈlɛtɾiku/ o số nhiều os carros elétricos Xe điện A2Sơ cấp#
  102. Travão /tɾɐˈvɐ̃w̃/ o số nhiều os travões Phanh A2Sơ cấp#
  103. Buzina /buˈzinɐ/ a số nhiều as buzinas Còi xe A2Sơ cấp#
  104. Mudar de direção /muˈdaɾ dɨ diɾɛˈsɐ̃w̃/ Đổi hướng A2Sơ cấp#
  105. Documento do carro /dukuˈmẽtu du ˈkaʁu/ o số nhiều os documentos do carro Tài liệu xe hơi A2Sơ cấp#
  106. Ter um plano B de trajeto /teɾ ũ ˈplɐnu ˈbe dɨ tɾɐˈʒɛtu/ Có kế hoạch B cho chuyến đi của bạn B1Trung cấp#
  107. Veículo /vɐˈikulu/ o số nhiều os veículos Phương tiện giao thông B1Trung cấp#
  108. Veículo ligeiro de passageiros /vɐˈikulu liˈʒɐjɾu dɨ pɐsɐˈʒɐjɾuʃ/ o số nhiều os veículos ligeiros de passageiros Xe du lịch B2Trung cấp#
  109. Veículo utilitário /vɐˈikulu utiliˈtaɾju/ o số nhiều os veículos utilitários Xe tiện ích B2Trung cấp#
  110. Veículo pesado /vɐˈikulu pɨˈzadu/ o số nhiều os veículos pesados Xe hạng nặng B1Trung cấp#
  111. Respeitar o limite de velocidade /ʁɨʃpɐjˈtaɾ u liˈmitɨ dɨ vɨlusiˈdadɨ/ Tôn trọng giới hạn tốc độ B1Trung cấp#
  112. Obedecer à sinalização /ubɨdɨˈseɾ a sinɐlizɐˈsɐ̃w̃/ Tuân thủ các biển báo B1Trung cấp#
  113. Respeitar a passadeira /ʁɨʃpɐjˈtaɾ ɐ pɐsɐˈdɐjɾɐ/ Tôn trọng vạch qua đường dành cho người đi bộ B1Trung cấp#
  114. Conduzir à chuva /kõduˈziɾ a ˈʃuvɐ/ Lái xe dưới trời mưa A2Sơ cấp#
  115. Conduzir à noite /kõduˈziɾ a ˈnojtɨ/ Lái xe vào ban đêm A2Sơ cấp#
  116. Bomba de gasolina /ˈbõbɐ dɨ ɡɐzuˈlinɐ/ a số nhiều as bombas de gasolina Máy bơm xăng A2Sơ cấp#
  117. Trânsito parado /ˈtɾɐ̃zitu pɐˈɾadu/ o Giao thông dừng lại A2Sơ cấp#
  118. Ajude um turista perdido /ɐˈʒudɨ ũ tuˈɾiʃtɐ pɨɾˈdidu/ Giúp đỡ một khách du lịch bị lạc A2Sơ cấp#
  119. Carro automático /ˈkaʁu awtuˈmatiku/ o số nhiều os carros automáticos Xe tự động B1Sơ cấp#
  120. Carro alugado /ˈkaʁu ɐluˈɡadu/ o số nhiều os carros alugados Xe cho thuê A2Sơ cấp#
  121. Desligar o motor /dɨʒliˈɡaɾ u muˈtoɾ/ Tắt động cơ A2Sơ cấp#
  122. Estrada nacional /ɨʃˈtɾadɐ nɐsjuˈnal/ a số nhiều as estradas nacionais Quốc lộ A2Sơ cấp#
  123. Carta provisória /ˈkaɾtɐ pɾuviˈzɔɾjɐ/ a số nhiều as cartas provisórias Giấy phép tạm thời B1Trung cấp#
  124. Nó rodoviário /ˈnɔ ʁudoviˈaɾju/ o số nhiều os nós rodoviários Nút giao thông B2Trung cấp#
  125. Planeie o trajeto /plɐˈnɐjɨ u tɾɐˈʒɛtu/ Lên kế hoạch cho tuyến đường A2Trung cấp#
  126. Ficar com o carro parado /fiˈkaɾ kõ u ˈkaʁu pɐˈɾadu/ Bị kẹt vì xe chết máy A2Sơ cấp#
  127. Sistema de som /siʃˈtemɐ dɨ ˈsõ/ o số nhiều os sistemas de som Hệ thống âm thanh B1Sơ cấp#
  128. Cuidados na estrada /kujˈdaduʒ nɐ ɨʃˈtɾadɐ/ o số nhiều os cuidados na estrada An toàn giao thông B1Sơ cấp#
  129. Evitar o uso do telemóvel /iviˈtaɾ u ˈuzu du tɛlɛˈmɔvɛl/ Tránh dùng điện thoại B1Sơ cấp#
  130. É possível chamar um Uber? /ɛ puˈsivɛɫ ʃɐˈmaɾ ũ ˈubɐɾ/ Có thể gọi Uber được không? A2Sơ cấp#
  131. Rotas alternativas /ˈʁɔtɐz aɫtɨɾnɐˈtivɐʃ/ a số nhiều as rotas alternativas Các tuyến đường thay thế B1Trung cấp#
  132. Manobras seguras /mɐˈnɔbɾɐʃ sɨˈɡuɾɐʃ/ a số nhiều as manobras seguras Các thao tác an toàn B1Trung cấp#
  133. Via rápida /ˈviɐ ˈʁapidɐ/ a số nhiều as vias rápidas Đường trục tốc độ cao B1Trung cấp#
  134. Conduzir com cautela /kõduˈziɾ kõ kawˈtɛlɐ/ Lái xe cẩn thận B1Trung cấp#
  135. Consumo de combustível /kõˈsumu dɨ kõbuʃˈtivɛɫ/ o Tiêu thụ nhiên liệu B1Trung cấp#
  136. Eficiência energética /ɨfiˈsjẽsjɐ inɨɾˈʒɛtikɐ/ a Hiệu quả năng lượng B2Trung cấp#
  137. GPS integrado /ˌʒe ˌpe ˈɛsɨ ĩtɨˈɡɾadu/ o số nhiều os GPS integrados GPS tích hợp B1Trung cấp#
  138. Evitar distrações /iviˈtaɾ diʃtɾɐˈsõj̃ʃ/ Tránh sự xao nhãng B1Trung cấp#
  139. Localização de veículos /lukɐlizɐˈsɐ̃w̃ dɨ vɐˈikuluʃ/ a Theo dõi xe B2Trung cấp#
  140. Partilha de boleia /pɐɾˈtiʎɐ dɨ buˈlɐjɐ/ a Chia sẻ chuyến đi B1Trung cấp#
  141. Distância de segurança /diʃˈtɐ̃sjɐ dɨ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ a số nhiều as distâncias de segurança Khoảng cách an toàn B1Trung cấp#
  142. Saber interpretar sinais de trânsito /sɐˈbeɾ ĩtɨɾpɾɨˈtaɾ siˈnajʒ dɨ ˈtɾɐ̃zitu/ Biết đọc hiểu biển báo giao thông B1Trung cấp#
  143. Estar com a documentação em dia /ɨʃˈtaɾ kõ ɐ dukumẽtɐˈsɐ̃w̃ ɐ̃j̃ ˈdiɐ/ Có giấy tờ hợp lệ B1Trung cấp#
  144. Evitar excesso de velocidade /iviˈtaɾ ɨˈsɛsu dɨ vɨlusiˈdadɨ/ Tránh chạy quá tốc độ B1Trung cấp#
  145. Ultrapassar com segurança /uɫtɾɐpɐˈsaɾ kõ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ Vượt xe an toàn B1Trung cấp#
  146. Ficar na faixa da direita /fiˈkaɾ nɐ ˈfajʃɐ dɐ diˈɾɐjtɐ/ Đi ở làn bên phải B1Trung cấp#
  147. Condutor consciente /kõduˈtoɾ kõʃˈsjẽtɨ/ o số nhiều os condutores conscientes Người lái xe có ý thức B2Trung cấp#
  148. Desempenho do motor /dɨzẽˈpɐɲu du muˈtoɾ/ o số nhiều os desempenhos do motor Hiệu suất động cơ B2Trung cấp#
  149. Estabilidade do carro /ɨʃtɐbiliˈdadɨ du ˈkaʁu/ a Độ ổn định của xe B2Trung cấp#
  150. Painel digital /pɐjˈnɛɫ diʒiˈtaɫ/ o số nhiều os painéis digitais Bảng điều khiển kỹ thuật số B1Trung cấp#
  151. Chave com comando /ˈʃavɨ kõ kuˈmɐ̃du/ a số nhiều as chaves com comando Chìa khóa có điều khiển B1Trung cấp#
  152. Direção assistida /diɾɛˈsɐ̃w ɐsiʃˈtidɐ/ a số nhiều as direções assistidas Hệ thống lái trợ lực B2Trung cấp#
  153. Direção elétrica /diɾɛˈsɐ̃w ɨˈlɛtɾikɐ/ a số nhiều as direções elétricas Hệ thống lái trợ lực điện B2Trung cấp#
  154. Sensor de marcha-atrás /sẽˈsoɾ dɨ ˌmaɾʃɐ ɐˈtɾaʃ/ o số nhiều os sensores de marcha-atrás Cảm biến lùi B1Trung cấp#
  155. Câmara de marcha-atrás /ˈkɐmɐɾɐ dɨ ˌmaɾʃɐˈtɾaʃ/ a số nhiều as câmaras de marcha-atrás Camera chiếu hậu B1Trung cấp#
  156. Fecho elétrico /ˈfeʃu iˈlɛtɾiku/ o số nhiều os fechos elétricos Khóa điện B2Trung cấp#
  157. Vidro elétrico /ˈvidɾu iˈlɛtɾiku/ o số nhiều os vidros elétricos Cửa sổ điện B1Trung cấp#
  158. Condução ecológica /kõduˈsɐ̃w̃ ikuˈlɔʒikɐ/ a Lái xe sinh thái B2Trung cấp#
  159. Condução urbana /kõduˈsɐ̃w̃ uɾˈbɐnɐ/ a Lái xe trong đô thị B1Trung cấp#
  160. Embraiagem /ẽbɾɐˈjaʒɐ̃j̃/ a số nhiều as embraiagens Bộ ly hợp B1Trung cấp#
  161. Caixa de velocidades /ˈkajʃɐ dɨ vɨlusiˈdadɨʃ/ a số nhiều as caixas de velocidades Hộp số B2Trung cấp#
  162. Etanol /ɛtɐˈnɔl/ o Etanol B2Trung cấp#
  163. Verificar os espelhos /vɨɾifiˈkaɾ uz ɨʃˈpɐʎuʃ/ Kiểm tra gương A2Trung cấp#
  164. Evitar travagens bruscas /ɨviˈtaɾ tɾɐˈvaʒɐ̃j̃ʃ ˈbɾuʃkɐʃ/ Tránh phanh gấp B1Trung cấp#
  165. Conduzir defensivamente /kõduˈziɾ dɨfẽˌsivɐˈmẽtɨ/ Lái xe phòng thủ B2Trung cấp#
  166. Usar os médios /uˈzaɾ uʒ ˈmɛdjuʃ/ Sử dụng đèn chiếu gần B1Trung cấp#
  167. Usar os máximos /uˈzaɾ uʒ ˈmaksimuʃ/ Sử dụng đèn pha B1Trung cấp#
  168. Depósito de combustível /dɨˈpɔzitu dɨ kõbuʃˈtivɛɫ/ o số nhiều os depósitos de combustível Bình nhiên liệu B1Trung cấp#
  169. Engatar a marcha /ẽɡɐˈtaɾ ɐ ˈmaɾʃɐ/ Vào số B1Trung cấp#
  170. Via marginal /ˈviɐ mɐɾʒiˈnal/ a số nhiều as vias marginais Đường gom B2Trung cấp#
  171. Sistema de travões /siʃˈtemɐ dɨ tɾɐˈvõj̃ʃ/ o số nhiều os sistemas de travões Hệ thống phanh B1Trung cấp#
  172. Banco de couro /ˈbɐ̃ku dɨ ˈkoɾu/ o số nhiều os bancos de couro Ghế da B1Trung cấp#
  173. Trocar o filtro de ar /tɾuˈkaɾ u ˈfiɫtɾu dɨ ˈaɾ/ Thay bộ lọc không khí B1Trung cấp#
  174. Usar os quatro piscas /uˈzaɾ uʃ ˈkwatɾu ˈpiʃkɐʃ/ Sử dụng đèn cảnh báo nguy hiểm B1Trung cấp#
  175. Avaliar condições do carro antes de viajar /ɐvɐˈljaɾ kõdiˈsõj̃ʒ du ˈkaʁu ˈɐ̃tɨʒ dɨ viɐˈʒaɾ/ Đánh giá tình trạng xe trước khi lên đường B1Trung cấp#
  176. Verificar níveis de óleo e água /vɨɾifiˈkaɾ ˈnivɐjʒ dɨ ˈɔlju i ˈaɡwɐ/ Kiểm tra mức dầu và nước B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Carro và Autocarro là danh từ giống đực; Bicicleta là danh từ giống cái. Giống của danh từ quyết định dạng của mạo từ.
  • Trong Carro elétrico và Trotinete elétrica, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số. Cả hai cụm đều ở số ít.
  • No final da rua có hai dạng rút gọn do giới từ kết hợp với mạo từ xác định: đầu tiên là giống đực, sau đó là giống cái. Cả hai mạo từ đều ở số ít.

Chủ đề khác