Chuyển đến nội dung

Động vật bằng tiếng Bồ Đào Nha

59 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Tên động vật trong tiếng Bồ Đào Nha không phải lúc nào cũng cho biết giới tính của con vật. Cobra và Tartaruga là danh từ giống cái ngay cả khi con vật là con đực. Trong khi đó, Galinha và Galo là hai tên riêng biệt cho con cái và con đực của cùng một loài.

Pássaro thường chỉ một con chim nhỏ, nên không phải là từ gọi chung cho mọi loài chim. Papagaio-do-mar là tên một loài chim biển, không phải một loại vẹt. Morcego frugívoro có nghĩa cụ thể hơn Morcego: tính từ cho biết đây là dơi ăn quả.

  1. Peixe /ˈpɐjʃɨ/ o số nhiều os peixes Cá A1Sơ cấp#
  2. Periquito /pɨɾiˈkitu/ o số nhiều os periquitos Vẹt đuôi dài A2Trung cấp#
  3. Rinoceronte /ʁinusɨˈɾõtɨ/ o số nhiều os rinocerontes Tê giác A2Trung cấp#
  4. Aligátor /ɐliˈɡatɔɾ/ o số nhiều os aligátores Cá sấu B2Trung cấp#
  5. Esquilo /ɨʃˈkilu/ o số nhiều os esquilos Sóc A2Trung cấp#
  6. Falcão /fɐlˈkɐ̃w̃/ o số nhiều os falcões Chim ưng B2Trung cấp#
  7. Besouro /bɨˈzoɾu/ o số nhiều os besouros Bọ cánh cứng B1Trung cấp#
  8. Cervo /ˈsɛɾvu/ o số nhiều os cervos hươu B2Trung cấp#
  9. Gato /ˈɡatu/ o số nhiều os gatos Con mèo A1Sơ cấp#
  10. Cão /ˈkɐ̃w̃/ o số nhiều os cães Con chó A1Sơ cấp#
  11. Polvo /ˈpoɫvu/ o số nhiều os polvos Bạch tuộc A2Trung cấp#
  12. Medusa /mɨˈduzɐ/ a số nhiều as medusas Sứa B2Trung cấp#
  13. Estrela-do-mar /ɨʃˌtɾelɐ du ˈmaɾ/ a số nhiều as estrelas-do-mar Sao biển A2Trung cấp#
  14. Lagarto /lɐˈɡaɾtu/ o số nhiều os lagartos Thằn lằn B1Trung cấp#
  15. Camaleão /kɐmɐliˈɐ̃w̃/ o số nhiều os camaleões Tắc kè hoa B1Trung cấp#
  16. Pavão /pɐˈvɐ̃w̃/ o số nhiều os pavões Con công B1Trung cấp#
  17. Jaguar /ʒɐˈɡwaɾ/ o số nhiều os jaguares Báo đốm Mỹ B1Trung cấp#
  18. Coelho /kuˈɐʎu/ o số nhiều os coelhos Con thỏ A2Sơ cấp#
  19. Cavalo /kɐˈvalu/ o số nhiều os cavalos Ngựa A1Sơ cấp#
  20. Vaca /ˈvakɐ/ a số nhiều as vacas Bò A1Sơ cấp#
  21. Porco /ˈpoɾku/ o số nhiều os porcos Con lợn A1Sơ cấp#
  22. Galinha-d'angola /ɡɐˈliɲɐ dɐ̃ˈɡɔlɐ/ a số nhiều as galinhas-d'angola Gà sao B2Nâng cao#
  23. Tamanduá /tɐmɐ̃duˈa/ o số nhiều os tamanduás Thú ăn kiến B2Nâng cao#
  24. Capivara /kɐpiˈvaɾɐ/ a số nhiều as capivaras Chuột lang nước B2Nâng cao#
  25. Caimão-negro /kɐjˈmɐ̃w̃ ˈneɡɾu/ o số nhiều os caimões-negros Cá sấu đen C1Nâng cao#
  26. Papagaio-do-mar /pɐpɐˌɡaju du ˈmaɾ/ o số nhiều os papagaios-do-mar Chim hải âu cổ rụt B2Nâng cao#
  27. Morcego frugívoro /muɾˈseɡu fɾuˈʒivuɾu/ o số nhiều os morcegos frugívoros Dơi ăn quả C1Nâng cao#
  28. Pássaro /ˈpasɐɾu/ o số nhiều os pássaros Chim A1Sơ cấp#
  29. Galinha /ɡɐˈliɲɐ/ a số nhiều as galinhas Gà mái A1Sơ cấp#
  30. Galo /ˈɡalu/ o số nhiều os galos Gà trống A2Sơ cấp#
  31. Tartaruga /tɐɾtɐˈɾuɡɐ/ a số nhiều as tartarugas Con rùa A2Sơ cấp#
  32. Papagaio /pɐpɐˈɡaju/ o số nhiều os papagaios Con vẹt A2Sơ cấp#
  33. Ovelha /oˈvɐʎɐ/ a số nhiều as ovelhas Con cừu A2Sơ cấp#
  34. Cabra /ˈkabɾɐ/ a số nhiều as cabras Con dê A2Sơ cấp#
  35. Pato /ˈpatu/ o số nhiều os patos Con vịt A2Sơ cấp#
  36. Urso /ˈuɾsu/ o số nhiều os ursos Con gấu A2Sơ cấp#
  37. Leão /liˈɐ̃w/ o số nhiều os leões Con sư tử A1Sơ cấp#
  38. Tigre /ˈtiɡɾɨ/ o số nhiều os tigres Con hổ A2Sơ cấp#
  39. Elefante /ilɨˈfɐ̃tɨ/ o số nhiều os elefantes Con voi A1Sơ cấp#
  40. Macaco /mɐˈkaku/ o số nhiều os macacos Con khỉ A2Sơ cấp#
  41. Cobra /ˈkɔbɾɐ/ a số nhiều as cobras Rắn A2Sơ cấp#
  42. Lobo /ˈlobu/ o số nhiều os lobos Con sói A2Sơ cấp#
  43. Raposa /ʁɐˈpozɐ/ a số nhiều as raposas Cáo A2Sơ cấp#
  44. Abelha /ɐˈbɐʎɐ/ a số nhiều as abelhas Con ong A2Sơ cấp#
  45. Borboleta /buɾbuˈletɐ/ a số nhiều as borboletas Bươm bướm A2Sơ cấp#
  46. Formiga /fuɾˈmiɡɐ/ a số nhiều as formigas Kiến A2Sơ cấp#
  47. Aranha /ɐˈɾɐɲɐ/ a số nhiều as aranhas Nhện A2Sơ cấp#
  48. Mosquito /muʃˈkitu/ o số nhiều os mosquitos Muỗi A2Sơ cấp#
  49. Inseto /ĩˈsɛtu/ o số nhiều os insetos Côn trùng A2Sơ cấp#
  50. Hamster /ˈɐ̃ʃtɛɾ/ o số nhiều os hamsters Chuột hamster A2Sơ cấp#
  51. Zebra /ˈzɛbɾɐ/ a số nhiều as zebras Ngựa vằn A2Sơ cấp#
  52. Girafa /ʒiˈɾafɐ/ a số nhiều as girafas Hươu cao cổ A1Sơ cấp#
  53. Coruja /kuˈɾuʒɐ/ a số nhiều as corujas Con cú A2Sơ cấp#
  54. Águia /ˈaɡjɐ/ a số nhiều as águias Đại bàng B1Sơ cấp#
  55. Morcego /muɾˈseɡu/ o số nhiều os morcegos Dơi B1Sơ cấp#
  56. Veado /viˈadu/ o số nhiều os veados Con nai B1Sơ cấp#
  57. Golfinho /ɡoɫˈfiɲu/ o số nhiều os golfinhos Cá heo A2Sơ cấp#
  58. Baleia /bɐˈlɐjɐ/ a số nhiều as baleias Cá voi A2Sơ cấp#
  59. Tubarão /tubɐˈɾɐ̃w̃/ o số nhiều os tubarões Cá mập A2Sơ cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Mạo từ xác định số ít là o với Gato và Peixe, còn với Cobra và Tartaruga là a.
  • Nhiều tên kết thúc bằng nguyên âm không mang trọng âm tạo dạng số nhiều bằng cách thêm -s, trong đó có Gato, Peixe và Tartaruga.
  • Trong Morcego frugívoro, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống ngữ pháp và số.

Chủ đề khác