Chuyển đến nội dung

Động vật bằng tiếng Ý

79 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Với tên động vật trong tiếng Ý, giống ngữ pháp không nhất thiết cho biết giới tính của con vật. Volpe và Tigre là danh từ giống cái, ngay cả khi chỉ con đực. Gorilla và Panda là danh từ giống đực dù kết thúc bằng -a.

Một số tên có nêu rõ giới tính: Gallo chỉ gà trống, còn Gallina chỉ gà mái trưởng thành. Đây là các từ riêng biệt, không phải những dạng được tạo bằng cách đổi nguyên âm cuối. Termiti vốn đã ở dạng số nhiều nên chỉ nhiều hơn một con mối.

  1. Passero /ˈpassero/ il số nhiều i passeri Chim sẻ B1Trung cấp#
  2. Colomba /koˈlomba/ la số nhiều le colombe bồ câu trắng A2Trung cấp#
  3. Rondine /ˈrondine/ la số nhiều le rondini Chim én B1Trung cấp#
  4. Criceto /kriˈtʃɛto/ il số nhiều i criceti Chuột đồng A2Trung cấp#
  5. Polpo /ˈpolpo/ il số nhiều i polpi Bạch tuộc A2Trung cấp#
  6. Calamaro /kalaˈmaro/ il số nhiều i calamari Một con mực ống A2Trung cấp#
  7. Medusa /meˈduza/ la số nhiều le meduse Sứa B1Trung cấp#
  8. Pesce /ˈpeʃʃe/ il số nhiều i pesci Cá A1Sơ cấp#
  9. Cane /ˈkane/ il số nhiều i cani Chó A1Sơ cấp#
  10. Gatto /ˈɡatto/ il số nhiều i gatti Con mèo A1Sơ cấp#
  11. Uccello /utˈtʃɛllo/ l' số nhiều gli uccelli Chim A1Sơ cấp#
  12. Cavallo /kaˈvallo/ il số nhiều i cavalli Ngựa A1Sơ cấp#
  13. Mucca /ˈmukka/ la số nhiều le mucche Con bò A1Sơ cấp#
  14. Pecora /ˈpɛkora/ la số nhiều le pecore Con cừu A2Sơ cấp#
  15. Maiale /maˈjale/ il số nhiều i maiali Con lợn A2Sơ cấp#
  16. Gallina /ɡalˈlina/ la số nhiều le galline Gà mái A2Sơ cấp#
  17. Topo /ˈtɔpo/ il số nhiều i topi Chuột A1Sơ cấp#
  18. Zanzara /dzanˈdzara/ la số nhiều le zanzare Muỗi A2Sơ cấp#
  19. Merlo /ˈmɛrlo/ il số nhiều i merli Chim sáo đen B1Nâng cao#
  20. Daino /ˈdaino/ il số nhiều i daini Hươu hoang B2Nâng cao#
  21. Coleottero /koleˈɔttero/ il số nhiều i coleotteri Bọ cánh cứng B2Nâng cao#
  22. Mantide religiosa /ˈmantide reliˈdʒoza/ la số nhiều le mantidi religiose Bọ ngựa B2Nâng cao#
  23. Coniglio /koˈniʎʎo/ il số nhiều i conigli Con thỏ A2Sơ cấp#
  24. Anatra /ˈanatra/ l' số nhiều le anatre Con vịt A2Sơ cấp#
  25. Orso /ˈorso/ l' số nhiều gli orsi Con gấu A2Sơ cấp#
  26. Leone /leˈone/ il số nhiều i leoni Con sư tử A1Sơ cấp#
  27. Elefante /eleˈfante/ l' số nhiều gli elefanti Con voi A1Sơ cấp#
  28. Scimmia /ˈʃimmja/ la số nhiều le scimmie Con khỉ A2Sơ cấp#
  29. Tartaruga /tartaˈruɡa/ la số nhiều le tartarughe Con rùa A2Sơ cấp#
  30. Gambero /ˈɡambero/ il số nhiều i gamberi Tôm A2Trung cấp#
  31. Vespa /ˈvɛspa/ la số nhiều le vespe Ong bắp cày B1Trung cấp#
  32. Pulce /ˈpultʃe/ la số nhiều le pulci Bọ chét B1Trung cấp#
  33. Zecca /ˈtsekka/ la số nhiều le zecche Con ve B2Trung cấp#
  34. Serpente /serˈpɛnte/ il số nhiều i serpenti Rắn A2Sơ cấp#
  35. Farfalla /farˈfalla/ la số nhiều le farfalle Bươm bướm A2Sơ cấp#
  36. Ape /ˈape/ l' số nhiều le api Con ong A2Sơ cấp#
  37. Ragno /ˈraɲɲo/ il số nhiều i ragni Nhện A2Sơ cấp#
  38. Capra /ˈkapra/ la số nhiều le capre Con dê A2Sơ cấp#
  39. Gallo /ˈɡallo/ il số nhiều i galli Gà trống A2Sơ cấp#
  40. Oca /ˈɔka/ l' số nhiều le oche Ngỗng A2Sơ cấp#
  41. Piccione /pitˈtʃone/ il số nhiều i piccioni Chim bồ câu A2Sơ cấp#
  42. Pappagallo /pappaˈɡallo/ il số nhiều i pappagalli Con vẹt A2Sơ cấp#
  43. Ratto /ˈratto/ il số nhiều i ratti Chuột cống B1Sơ cấp#
  44. Volpe /ˈvolpe/ la số nhiều le volpi Cáo A2Sơ cấp#
  45. Lupo /ˈlupo/ il số nhiều i lupi Sói A2Sơ cấp#
  46. Tigre /ˈtiɡre/ la số nhiều le tigri Con hổ A2Sơ cấp#
  47. Giraffa /dʒiˈraffa/ la số nhiều le giraffe Hươu cao cổ A2Sơ cấp#
  48. Zebra /ˈdzɛbra/ la số nhiều le zebre Ngựa vằn A2Sơ cấp#
  49. Panda /ˈpanda/ il số nhiều i panda Gấu trúc A2Sơ cấp#
  50. Gorilla /ɡoˈrilla/ il số nhiều i gorilla Khỉ đột A2Sơ cấp#
  51. Delfino /delˈfino/ il số nhiều i delfini Cá heo A2Sơ cấp#
  52. Balena /baˈlena/ la số nhiều le balene Cá voi A2Sơ cấp#
  53. Squalo /ˈskwalo/ lo số nhiều gli squali Cá mập A2Sơ cấp#
  54. Rana /ˈrana/ la số nhiều le rane Con ếch A2Sơ cấp#
  55. Granchio /ˈɡrankjo/ il số nhiều i granchi Cua B1Sơ cấp#
  56. Formica /forˈmika/ la số nhiều le formiche Kiến A2Sơ cấp#
  57. Aquila /ˈakwila/ l' số nhiều le aquile Đại bàng A2Trung cấp#
  58. Falco /ˈfalko/ il số nhiều i falchi Chim ưng B1Trung cấp#
  59. Cigno /ˈtʃiɲɲo/ il số nhiều i cigni Thiên nga A2Trung cấp#
  60. Canarino /kanaˈrino/ il số nhiều i canarini Chim hoàng yến A2Trung cấp#
  61. Riccio /ˈrittʃo/ il số nhiều i ricci Con nhím B1Trung cấp#
  62. Talpa /ˈtalpa/ la số nhiều le talpe Chuột chũi B1Trung cấp#
  63. Puma /ˈpuma/ il số nhiều i puma Báo sư tử B1Trung cấp#
  64. Cervo /ˈtʃɛrvo/ il số nhiều i cervi Con nai B1Trung cấp#
  65. Cinghiale /tʃinˈɡjale/ il số nhiều i cinghiali Lợn rừng B1Trung cấp#
  66. Rinoceronte /rinotʃeˈronte/ il số nhiều i rinoceronti Tê giác A2Trung cấp#
  67. Ippopotamo /ippoˈpɔtamo/ l' số nhiều gli ippopotami Hà mã A2Trung cấp#
  68. Canguro /kanˈɡuro/ il số nhiều i canguri Chuột túi A2Trung cấp#
  69. Koala /koˈala/ il số nhiều i koala Gấu túi A2Trung cấp#
  70. Lucertola /luˈtʃɛrtola/ la số nhiều le lucertole Thằn lằn B1Trung cấp#
  71. Coccodrillo /kokkoˈdrillo/ il số nhiều i coccodrilli Cá sấu A2Trung cấp#
  72. Alligatore /alliɡaˈtore/ l' số nhiều gli alligatori Cá sấu mõm ngắn B1Trung cấp#
  73. Lumaca /luˈmaka/ la số nhiều le lumache sên trần B1Trung cấp#
  74. Chiocciola /ˈkjɔttʃola/ la số nhiều le chiocciole Ốc sên B1Trung cấp#
  75. Rospo /ˈrɔspo/ il số nhiều i rospi Cóc B1Trung cấp#
  76. Aragosta /araˈɡosta/ l' số nhiều le aragoste Tôm hùm B1Trung cấp#
  77. Coccinella /kottʃiˈnɛlla/ la số nhiều le coccinelle Bọ rùa A2Trung cấp#
  78. Scorpione /skorˈpjone/ lo số nhiều gli scorpioni Bọ cạp B1Trung cấp#
  79. Termiti /ˈtɛrmiti/ la số nhiều le termiti Mối B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Nhiều tên giống đực kết thúc bằng -o chuyển thành -i ở số nhiều, như Gatto và Cavallo. Nhiều tên giống cái kết thúc bằng -a chuyển thành -e, như Mucca và Capra.
  • Đuôi -e không quyết định giống ngữ pháp: Cane là giống đực, còn Volpe là giống cái.
  • Trong Mantide religiosa, tính từ đứng sau danh từ và có dạng giống cái để hòa hợp với danh từ.

Chủ đề khác