Chuyển đến nội dung

Động vật bằng tiếng Anh

172 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 172 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về động vật bằng tiếng Anh, domesticated mô tả những động vật được nhân giống qua nhiều thế hệ để sống cùng con người. Động vật được gọi là tame đã quen với con người và không sợ họ; động vật hoang dã có thể trở nên tame mà không phải là domesticated. Động vật được gọi là venomous truyền nọc độc qua vết cắn hoặc vết chích, nên từ này không chỉ đơn giản có nghĩa là nguy hiểm khi ăn.

Từ hound chỉ một loại chó được nhân giống để săn, chứ không phải tên gọi chung cho mọi con chó. Các từ cat và dog không xác định độ tuổi. kitten là mèo con, còn puppy là chó con.

  1. domesticated /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/ được thuần hóa B2Nâng cao#
  2. hibernate /ˈhaɪbəˌneɪt/ hibernated · hibernated ngủ đông B2Nâng cao#
  3. swarm /swɔːrm/ số nhiều swarms bầy côn trùng B2Nâng cao#
  4. carnivorous /kɑrˈnɪv.ər.əs/ ăn thịt C1Nâng cao#
  5. duck /dʌk/ số nhiều ducks vịt A1Sơ cấp#
  6. cat /kat/ số nhiều cats mèo A1Sơ cấp#
  7. hound /haʊnd/ số nhiều hounds chó săn C1Nâng cao#
  8. cow /kaʊ/ số nhiều cows bò A1Sơ cấp#
  9. dog /dɔɡ/ số nhiều dogs chó A1Sơ cấp#
  10. horse /hɔrs/ số nhiều horses ngựa A1Sơ cấp#
  11. mouse /maʊs/ số nhiều mice chuột A1Sơ cấp#
  12. pig /ˈpɪɡ/ số nhiều pigs lợn A1Sơ cấp#
  13. rabbit /ˈræbət/ số nhiều rabbits thỏ A1Sơ cấp#
  14. sheep /ʃip/ cừu A1Sơ cấp#
  15. animal /ˈænɪməl/ số nhiều animals động vật A1Sơ cấp#
  16. bird /bɜd/ số nhiều birds chim A1Sơ cấp#
  17. pheasant /ˈfɛzənt/ số nhiều pheasants gà lôi C1Nâng cao#
  18. spawn /spɑːn/ spawned · spawned đẻ trứng C1Nâng cao#
  19. slither /ˈslɪð.ə(r)/ slithered · slithered trườn C1Nâng cao#
  20. shoal /ʃoʊl/ số nhiều shoals đàn cá C1Nâng cao#
  21. marmot /ˈmɑr.mət/ số nhiều marmots sóc đất C1Nâng cao#
  22. aurochs /ˈaʊrɒks/ bò rừng Châu Âu C2Nâng cao#
  23. roe deer /ˈrəʊˌdɪər/ hoẵng C1Nâng cao#
  24. porcupine /ˈpɔː(r)kjʊˌpaɪn/ số nhiều porcupines nhím B2Nâng cao#
  25. crest /krɛst/ số nhiều crests mào C1Nâng cao#
  26. muzzle /ˈmʌz.(ə)l/ số nhiều muzzles mõm C1Nâng cao#
  27. chirp /tʃɜː(r)p/ chirped · chirped tiếng kêu chiêm chiếp B2Nâng cao#
  28. bullfinch /ˈbʊl.fɪntʃ/ số nhiều bullfinches chim sẻ ức đỏ C2Nâng cao#
  29. nestling /ˈnest.lɪŋ/ số nhiều nestlings chim non C1Nâng cao#
  30. hummingbird /ˈhʌmɪŋˌbɝd/ số nhiều hummingbirds chim ruồi B2Nâng cao#
  31. feathering /ˈfeðərɪŋ/ bộ lông C2Nâng cao#
  32. carapace /ˈker.əˌpeɪs/ số nhiều carapaces mai C2Nâng cao#
  33. flap the wings /flæp ðə wɪŋz/ vỗ cánh B1Nâng cao#
  34. brood /bruːd/ số nhiều broods ấp trứng C1Nâng cao#
  35. hatch out /hætʃ aʊt/ nở B2Nâng cao#
  36. centipede /ˈsɛnt.ɪ.pid/ số nhiều centipedes con rết C1Nâng cao#
  37. armadillo /ɑːməˈdɪləʊ/ số nhiều armadillos con ta tu C1Nâng cao#
  38. sperm whale /ˈspɝːm ˌweɪl/ số nhiều sperm whales cá nhà táng C1Nâng cao#
  39. sabertooth /ˌseɪ.bɚ.tuːθ/ số nhiều sabertooths hổ răng kiếm C1Nâng cao#
  40. mantis /ˈmæn.tɪs/ số nhiều mantises con bọ ngựa C1Nâng cao#
  41. hatchery /ˈhætʃəri/ số nhiều hatcheries trại giống C1Nâng cao#
  42. jay /dʒeɪ/ số nhiều jays chim giẻ cùi C2Nâng cao#
  43. platypus /ˈplætɪpəs/ số nhiều platypuses thú mỏ vịt B2Nâng cao#
  44. ermine /ˈɝmɪn/ số nhiều ermines chồn ecmin C2Nâng cao#
  45. marten /ˈmɑr.tən/ số nhiều martens chồn mactet C1Nâng cao#
  46. mink /mɪŋk/ chồn vizon C1Nâng cao#
  47. sable /ˈseɪbəl/ số nhiều sables chồn zibelin C1Nâng cao#
  48. weasel /ˈwiːzəl/ số nhiều weasels chồn C1Nâng cao#
  49. mosquito /məˈski.toʊ/ số nhiều mosquitoes muỗi B1Trung cấp#
  50. breed /briːd/ số nhiều breeds giống B2Trung cấp#
  51. fully-grown /ˈfʊli ɡroʊn/ phát triển đầy đủ B2Trung cấp#
  52. bee /biː/ số nhiều bees ong A2Sơ cấp#
  53. kitten /ˈkɪtən/ số nhiều kittens mèo con A2Sơ cấp#
  54. puppy /ˈpʌpi/ số nhiều puppies chó con A2Sơ cấp#
  55. rat /ræt/ số nhiều rats chuột cống A2Sơ cấp#
  56. snake /ˈsneɪk/ số nhiều snakes rắn A2Sơ cấp#
  57. spider /ˈspaɪ̯dɚ/ số nhiều spiders nhện A2Sơ cấp#
  58. animal kingdom /ˈæn.ɪ.m(ə)l ˈkɪŋ.dəm/ vương quốc động vật B2Trung cấp#
  59. goose /ˈɡuːs/ số nhiều geese ngỗng A2Sơ cấp#
  60. bat /bæt/ số nhiều bats dơi B1Sơ cấp#
  61. butterfly /ˈbʌtə(r)flaɪ/ số nhiều butterflies bướm A2Sơ cấp#
  62. cock /kɑk/ số nhiều cocks gà trống B1Sơ cấp#
  63. crocodile /ˈkrɑkədaɪl/ số nhiều crocodiles cá sấu A2Sơ cấp#
  64. crow /kroʊ/ số nhiều crows quạ B2Sơ cấp#
  65. deer /diːr/ hươu B1Sơ cấp#
  66. donkey /ˈdɑŋki/ số nhiều donkeys lừa A2Sơ cấp#
  67. duckling /ˈdʌklɪŋ/ số nhiều ducklings vịt con B1Sơ cấp#
  68. eagle /ˈiːɡəl/ số nhiều eagles đại bàng B1Sơ cấp#
  69. elephant /ˈɛləfənt/ số nhiều elephants voi A1Sơ cấp#
  70. frog /frɑɡ/ số nhiều frogs ếch A2Sơ cấp#
  71. giraffe /dʒɪˈrɑːf/ số nhiều giraffes hươu cao cổ A1Sơ cấp#
  72. goat /ɡoʊt/ số nhiều goats dê A2Sơ cấp#
  73. kangaroo /kaŋ.ɡəˈruː/ số nhiều kangaroos chuột túi A2Sơ cấp#
  74. lion /ˈlaɪən/ số nhiều lions sư tử A1Sơ cấp#
  75. monkey /ˈmʌŋki/ số nhiều monkeys khỉ A2Sơ cấp#
  76. owl /aʊl/ số nhiều owls cú B1Sơ cấp#
  77. parrot /ˈpærət/ số nhiều parrots vẹt A2Sơ cấp#
  78. penguin /ˈpɛŋɡwɪn/ số nhiều penguins chim cánh cụt A2Sơ cấp#
  79. pigeon /ˈpɪdʒən/ số nhiều pigeons bồ câu B1Sơ cấp#
  80. shark /ʃɑrk/ số nhiều sharks cá mập A2Sơ cấp#
  81. tiger /ˈtaɪɡɚ/ số nhiều tigers hổ A1Sơ cấp#
  82. turtle /ˈtɝtəl/ số nhiều turtles rùa A2Sơ cấp#
  83. wolf /wʊlf/ số nhiều wolves chó sói A2Sơ cấp#
  84. zebra /ˈziːbrə/ số nhiều zebras ngựa vằn A1Sơ cấp#
  85. hamster /ˈhæm(p)stɚ/ số nhiều hamsters chuột đồng A2Sơ cấp#
  86. camel /ˈkæməl/ số nhiều camels lạc đà B1Sơ cấp#
  87. whale /weɪl/ số nhiều whales cá voi B1Sơ cấp#
  88. dolphin /ˈdɑlfɪn/ số nhiều dolphins cá heo A2Sơ cấp#
  89. leopard /ˈlɛpɚd/ số nhiều leopards con báo B1Sơ cấp#
  90. piglet /ˈpɪɡ.lət/ số nhiều piglets lợn con B2Sơ cấp#
  91. chick /tʃɪk/ số nhiều chicks gà con B1Sơ cấp#
  92. insect /ˈɪnsɛkt/ số nhiều insects côn trùng A2Sơ cấp#
  93. paw /pɑː/ số nhiều paws bàn chân thú B1Sơ cấp#
  94. gorilla /ɡəˈrɪl.ə/ số nhiều gorillas con khỉ đột B1Sơ cấp#
  95. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/ số nhiều dinosaurs khủng long A2Sơ cấp#
  96. scorpion /ˈskɔr.pi.ən/ số nhiều scorpions bọ cạp B2Sơ cấp#
  97. fox /fɑks/ số nhiều foxes cáo A2Sơ cấp#
  98. beaver /ˈbivɚ/ số nhiều beavers hải ly B2Sơ cấp#
  99. squirrel /ˈskwɝl/ số nhiều squirrels sóc B1Sơ cấp#
  100. shell /ˈʃɛl/ số nhiều shells vỏ B1Sơ cấp#
  101. species /ˈspiːʃiːz/ loài B1Trung cấp#
  102. habitat /ˈhæbɪtæt/ số nhiều habitats môi trường sống B2Trung cấp#
  103. predator /ˈpre.də.tər/ số nhiều predators thú ăn thịt B2Trung cấp#
  104. extinct species / ɪkˈstɪŋkt ˈspiː.ʃiːz/ loài đã tuyệt chủng B2Trung cấp#
  105. mammal /ˈmæm.(ə)l/ số nhiều mammals động vật có vú B1Trung cấp#
  106. prey /preɪ/ con mồi B2Trung cấp#
  107. cattle /ˈkæt(ə)l/ gia súc B1Trung cấp#
  108. herd /hɝd/ số nhiều herds bầy đàn B1Trung cấp#
  109. freshwater /ˈfreʃˌwɑː.t̬ɚ/ nước ngọt tự nhiên B2Trung cấp#
  110. stable /ˈsteɪbəl/ số nhiều stables chuồng B1Trung cấp#
  111. cockroach /ˈkɑːk.roʊtʃ/ số nhiều cockroaches gián B1Trung cấp#
  112. cuckoo /ˈkuːkuː/ số nhiều cuckoos chim cúc cu B2Trung cấp#
  113. falcon /ˈfɑːl.k(ə)n/ số nhiều falcons chim cắt B2Trung cấp#
  114. grasshopper /ˈɡræsˌhɑpər/ số nhiều grasshoppers châu chấu B2Trung cấp#
  115. hare /hɛɚ/ số nhiều hares thỏ rừng B2Trung cấp#
  116. hedgehog /ˈhɛdʒhɒɡ/ số nhiều hedgehogs nhím Âu B1Trung cấp#
  117. heron /ˈhɛ.rən/ số nhiều herons diệc C1Trung cấp#
  118. ladybird /ˈleɪ.di.bɝd/ số nhiều ladybirds bọ rùa A2Trung cấp#
  119. lizard /ˈlɪz.ɚd/ số nhiều lizards thằn lằn B1Trung cấp#
  120. lynx /lɪŋks/ số nhiều lynxes linh miêu C1Trung cấp#
  121. magpie /ˈmæɡˌpaɪ/ số nhiều magpies chim ác là C1Trung cấp#
  122. nightingale /ˈnaɪtɪŋɡeɪl/ số nhiều nightingales chim họa mi C1Trung cấp#
  123. ostrich /ˈɑ:s.trɪtʃ/ số nhiều ostriches đà điểu B2Trung cấp#
  124. peacock /ˈpikɑk/ số nhiều peacocks chim công B2Trung cấp#
  125. ram /ræm/ số nhiều rams cừu đực B2Trung cấp#
  126. raven /ˈreɪvən/ số nhiều ravens quạ lớn B2Trung cấp#
  127. seagull /ˈsiː.ɡʌl/ số nhiều seagulls chim hải âu B1Trung cấp#
  128. sparrow /ˈspærəʊ/ số nhiều sparrows chim sẻ B2Trung cấp#
  129. stork /stɔrk/ số nhiều storks cò B2Trung cấp#
  130. swan /swɑn/ số nhiều swans thiên nga B1Trung cấp#
  131. wasp /wɑsp/ số nhiều wasps ong vò vẽ B1Trung cấp#
  132. wild boar /ˈwaɪld ˈbor/ số nhiều wild boars lợn rừng B2Trung cấp#
  133. woodpecker /ˈwʊdˌpɛkɚ/ số nhiều woodpeckers chim gõ kiến B2Trung cấp#
  134. raccoon /ræˈkun/ số nhiều raccoons gấu mèo B2Trung cấp#
  135. antelope /ˈæn.təl.oʊp/ linh dương B2Trung cấp#
  136. fang /fæŋ/ số nhiều fangs răng nanh B2Trung cấp#
  137. den /dɛn/ số nhiều dens hang thú dữ B2Trung cấp#
  138. cheetah /ˈtʃiːtə/ số nhiều cheetahs báo săn B1Trung cấp#
  139. snow leopard /snoʊ ˈlep.ɚd/ số nhiều snow leopards báo tuyết B2Trung cấp#
  140. otter /ˈɑtɚ/ số nhiều otters rái cá B2Trung cấp#
  141. buffalo /ˈbʌf.ə.loʊ/ trâu B2Trung cấp#
  142. walrus /ˈwɑl.rəs/ số nhiều walruses hải mã B2Trung cấp#
  143. rhinoceros /raɪˈnɑːsərəs/ số nhiều rhinoceroses tê giác B1Trung cấp#
  144. octopus /ˈɑːkt.ə.pʊs/ số nhiều octopuses bạch tuộc B1Trung cấp#
  145. mole /moʊl/ số nhiều moles chuột chũi B2Trung cấp#
  146. dragonfly /ˈdræɡənˌflaɪ/ số nhiều dragonflies chuồn chuồn B2Trung cấp#
  147. earthworm /ˈɝːθ.wɝːm/ số nhiều earthworms giun đất B2Trung cấp#
  148. gill /ɡɪl/ số nhiều gills mang cá C1Trung cấp#
  149. fin /fɪn/ số nhiều fins vây cá B2Trung cấp#
  150. hiss /hɪs/ hissed · hissed tiếng xì xì B2Trung cấp#
  151. anthill /ˈænt.hɪl/ số nhiều anthills ổ kiến B2Trung cấp#
  152. kennel /ˈkɛnəl/ số nhiều kennels chuồng chó B2Trung cấp#
  153. flock /flɑk/ số nhiều flocks đàn chim B1Trung cấp#
  154. tame /teɪm/ hiền B2Trung cấp#
  155. pigsty /ˈpɪɡstaɪ/ số nhiều pigsties chuồng lợn B2Trung cấp#
  156. cowshed /ˈkaʊ.ʃed/ số nhiều cowsheds chuồng bò C1Trung cấp#
  157. cub /kʌb/ số nhiều cubs thú con B2Trung cấp#
  158. jellyfish /ˈdʒɛliˌfɪʃ/ sứa B2Trung cấp#
  159. hoof /hʊf/ số nhiều hooves móng guốc B2Trung cấp#
  160. peck /pɛk/ pecked · pecked cú mổ B2Trung cấp#
  161. bumblebee /ˈbʌmbl̩bi/ số nhiều bumblebees ong nghệ B2Trung cấp#
  162. burrow /ˈbɜroʊ/ số nhiều burrows hang nhỏ C1Trung cấp#
  163. skunk /skʌŋk/ số nhiều skunks chồn hôi B2Trung cấp#
  164. flipper /ˈflɪpɚ/ số nhiều flippers chân chèo B2Trung cấp#
  165. chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/ số nhiều chimpanzees tinh tinh B2Trung cấp#
  166. hawk /hɑk/ số nhiều hawks diều hâu B2Trung cấp#
  167. swallow /ˈswɑloʊ/ số nhiều swallows chim én B2Trung cấp#
  168. cricket /ˈkrɪkɪt/ số nhiều crickets dế B2Trung cấp#
  169. whiskers /ˈwɪskərz/ ria B2Trung cấp#
  170. venomous /ˈvɛnəməs/ có nọc độc C1Trung cấp#
  171. caterpillar /ˈkædərˌpɪlər/ số nhiều caterpillars sâu bướm B2Trung cấp#
  172. poultry /ˈpoʊltri/ gia cầm B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • sheep, deer và species có cùng dạng ở số ít và số nhiều. Các từ xung quanh cho biết đang nói đến một hay nhiều.
  • cattle là danh từ số nhiều và đi với động từ ở dạng số nhiều. Từ này không đi với mạo từ bất định và không chỉ một con vật duy nhất.
  • Trong sperm whale và snow leopard, từ thứ nhất bổ nghĩa cho từ thứ hai. Đuôi số nhiều được thêm vào từ thứ hai.

Chủ đề khác